Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tieng viet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Thuyên
Ngày gửi: 19h:35' 01-12-2022
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Kim Thuyên
Ngày gửi: 19h:35' 01-12-2022
Dung lượng: 46.1 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 07 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 46 : ac
ăc âc
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ,
câu, đoạn có vần ac, ăc, âc ; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội
dung đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần ac, ăc, âc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ac,
ăc, âc
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc
có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép
- Phát triển kỹ năng quan sát,nhận biết các chi tiết trong tranh về phong
cảnh.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến hơn quê
hương, đất nước.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Tây Bắc có ruộng
- Giới thiệu các vần:ac, ăc, âc, ghi bảng
bậc thang có thác nước.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ac, ăc, âc :
- So sánh các vần: Giới thiệu vần ac, ăc, âc
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm c đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước: a, ă, â
- Đánh vần ,đọc trơn các vần ac, ăc, âc
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: ac, ăc, âc
- Lớp đọc đồng thanh ac, ăc, âc
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng thác
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : lac, nhạc, măc, nhắc, - Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
gấc, giấc
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bác
- Nói tên sự vật trong tranh cho
sĩ, mắc áo, quả gấc.
từng từ ngữ
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi hướng dẫn
cách viết các vần: Lần 1: ac, ăc, âc ;Lần 2:
mắc, gấc
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Yêu cầu viết vào bảng con
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần ac, ăc, âc các - Viết vào VTV tập 1
từ ngữ: mắc áo, quả gấc
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
-Lắng nghe
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
+ Sa Pa ở đâu?
-Nối tiếp trả lời
+ Vào mùa hè, mỗi ngày, Sa Pa như có mấy
mùa?
+ Sa Pa có những gì?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời:
-Yêu câu làm việc nhóm đôi, đóng vai thực - Quan sát tranh, thảo luận nhóm
hành nói lời xin phép.
-Yêu câu một số nhóm đóng vai thực hành
nói lời xin phép trước cả lớp.
- Các nhóm đóng vai
-Nhận xét.
- Nhận xét
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc
- CN, ĐT
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: oc, ôc, uc, ưc -Tìm và nêu
Thứ ba ngày 08 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 47 : oc
ôc
uc
ưc
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần oc, ôc, uc, ưc ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có vần oc, ôc, uc, ưc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung
đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần oc, ôc, uc, ưc viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần oc, ôc,
uc, ưc
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc có
trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về niềm vui, sở thích.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật và tranh
về hoạt động của con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Ở góc vườn, cạnh
- Giới thiệu các vần oc, ôc, uc, ưc: ghi bảng gốc cau, khóm cúc nở hoa vàng
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
rực.
a) Đọc vần oc, ôc, uc, ưc:
- So sánh các vần: Giới thiệu vần oc, ôc, uc,
ưc
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm c đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước:o,ô,u,ư
- Đánh vần ,đọc trơn các vần oc, ôc, uc, ưc
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: oc, ôc, uc, ưc
- Lớp đọc đồng thanh oc, ôc, uc, ưc
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng góc
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : học, sóc, côc, lộc,
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
chục ,cúc, đức, mực
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: con
- Nói tên sự vật trong tranh cho
sóc, cải cốc, máy xúc, con mực.
từng từ ngữ
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi hướng dẫn
cách viết các vần , Lần 1: oc, ôc, uc, ưc
Lần 2: cốc, xúc, mực
- Yêu cầu viết vào bảng con
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần oc, ôc, uc, ưc - Viết vào VTV tập 1
các từ ngữ: cốc, máy xúc, mực
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
-Lắng nghe
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
- Đánh vần, đọc trơn
+ Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc thế
-Nối tiếp trả lời
nào?
+ Hà cắm cúc vào đâu?
+ Mẹ khen Hà thế nào?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời:
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
+ Có những ai ở trong tranh
+ Theo em, các bạn đang làm gì?
- Đại diện các nhóm trả lời
+ Sở thích của em là gì?
-Nhận xét.
- Nhận xét
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc - CN, ĐT
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: at, ăt, ât
-Tìm và nêu
(Buổi chiều)
Tiếng Việt:
LUYỆN ĐỌC VÀ VIẾT AC ĂC ÂC OC ÔC UC ƯC
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
- Giúp củng cố về đọc viết các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc đã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc
bác sĩ, mắc áo, quả gấc, con sóc, cái
cốc,máy xuc, con mực
+ Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc đã
nở rực rỡ. Hà hái cúc, cắm vào cốc rồi
để ngay ngắn trên bàn học. Mẹ tấm tắc
khen Hà khéo tay.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly: ac, ăc, âc,
oc, ôc, uc, ưc, quả gấc, con sóc, cái
cốc,máy xuc, con mực
Mỗi chữ 1 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
Hoạt động của học sinh
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Viết bảng con ac, ăc, âc, oc, ôc, uc,
ưc
- Viết vở ô ly.
- Nộp vở.
Thứ tư ngày 09 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 48 : at ăt ât
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần at, ăt, ât ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần at, ăt, ât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần at, ăt, ât viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần at, ăt, ât
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần at, ăt, ât trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói nói lời xin phép.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được tình cảm, sự gần gũi gìữa các trong lớp học, gìữa các thành viên
trong gìa đình được minh hoạ trong tranh; từ đó yêu mến hơn lớp học và gìa đình
của mình
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Nam bắt nhịp cho tất
- Giới thiệu các vần at, ăt, ât: ghi bảng
cả các bạn hát.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần at, ăt, ât :
- So sánh các vần: Giới thiệu vần at, ăt, ât
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm t đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước:a, ă, â
- Đánh vần ,đọc trơn các vần at, ăt, ât
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: at, ăt, ât
- Lớp đọc đồng thanh at, ăt, ât
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng hát
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : bát, lat, sắt, gặt, đất, - Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
gật
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bãi
cát, mặt trời, bật lửa
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vần , Lần 1: at, ăt, ât
Lần 2: mặt trời, bật lửa
- Yêu cầu viết vào bảng con
- Nói tên sự vật trong tranh cho
từng từ ngữ
- Đọc CN, ĐT
- Trả lời
- Đọc CN, nhóm, ĐT
- Theo dõi hướng dẫn
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần at, ăt, ât
các từ ngữ: mặt trời, bật lửa
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
+ Hè đến, gìa đình Nam đi đâu?
+ Mẹ và Nam chuẩn bị những gì?
+ Vì sao Nam rất vui?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời:
+Có những ai trong tranh?
+Có đồ chơi gì trong tranh?
+Theo em, nếu bạn nhỏ muốn chơi đồ chơi
đó thì phải nói gì với bác chủ nhà
-Nhận xét.
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần at, ăt, ât
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: ot, ôt, ơt
- Viết vào VTV tập 1
-Lắng nghe
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn
-Nối tiếp trả lời
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét
- CN, ĐT
-Tìm và nêu
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 49 : ot ôt ơt
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần ot, ôt, ơt ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần ot, ôt, ơt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần ot, ôt, ơt viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ot, ôt, ơt
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ot, ôt, ơt trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm thế gìới trẻ thơ (các hoạt động vui chơi, gìải
trí).
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnhvật.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên nhiên
và cuộc sống.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Vườn nhà bà/ có ớt,
- Giới thiệu các vần ot, ôt, ơt ,ghi bảng
rau ngót/ và cà rốt.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ot, ôt, ơt:
- So sánh các vần: Giới thiệu vần ot, ôt, ơt
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm t đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước: o, ô, ơ
- Đánh vần ,đọc trơn các vần ot, ôt, ơt
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: at, ăt, ât
- Lớp đọc đồng thanh ot, ôt, ơt
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng ngót
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : ngọt, vót, cột, tôt,
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
thớt, vợt
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: quả
- Nói tên sự vật trong tranh cho
nhót, lá lót, quả ớt
từng từ ngữ
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi hướng dẫn
cách viết các vần , Lần 1: ot, ôt, ơt
Lần 2: lót, ớt
- Yêu cầu viết vào bảng con
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần ot, ôt, ơt
- Viết vào VTV tập 1
các từ ngữ: lá lốt, quả ớt
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
-Lắng nghe
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
- Đánh vần, đọc trơn
+ Buổi sáng thức dậy, Nam nhìn thấy gì?
-Nối tiếp trả lời
+ Chim sâu đang làm gì? Ở đâu?
+ Những từ ngữ nào chỉ hành động của chim
sâu? -Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và dẫn dắt:Thế
gìới của em gồm tất cả những gì gần gũi,
- Quan sát tranh chia sẻ về thế
những trải nghiệm, những sở thích hay thói giới của mình
quen hàng ngày của em,. Đó có thể là những
trò chơi quen thuộc, những cuộc khám phá
thiên nhiên kỳ thú mà em được trải nghiệm
qua màn ảnh nhỏ, những bức tranh mà em
- Đại diện các nhóm trả lời
vẽ ra
- Nhận xét
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần ot, ôt, ơt
- CN, ĐT
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: Ôn tập và kể -Tìm và nêu
chuyện
(Buổi chiều)
Tiếng Việt:
LUYỆN ĐỌC VÀ VIẾT AT ĂT ÂT OT ÔT ƠT
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
- Giúp củng cố về đọc viết các vần at, ăt, ât , ot, ôt, ơt đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần at, ăt, ât , ot, ôt, ơt đã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng: at, ăt, ât , ot, ôt, ơt, bãi các, - Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
mặc trời, bậc lửa, quả nhót, lá lót, quả ớt
+ Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một
chú chim sâu. Chim hớn hở như chào
Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua
bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết bảng con
- Viết bảng con ac, ăc, âc, oc, ôc, uc,
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly: at, ăt, ât , ưc
ot, ôt, ơt, bãi các, mặc trời, bậc lửa, quả - Viết vở ô ly.
nhót, lá lót, quả ớt
Mỗi chữ 1 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Nộp vở.
- Thu vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày 11 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 50: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
- Đọc : - Nắm vững cách đọc các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt, ât, ot, ôt,
ơt; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt,
ât, ot, ôt, ơt; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết ; Phát triển kỹ năng viết thông qua viết cảu có những từ ngữ chứa một
số vần đã học.
-Nghe và nói : Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe
truyện Bài học đầu tiên của thỏ con và trả lời câu hỏi. Thông qua việc nghe câu
chuyện và trả lời câu hỏi, cũng được phát triển một số kĩ năng khác như ghi nhớ
các chi tiết, suy đoán, đánh gìá, phản hồi, xử lý tình huống,...
2. Phẩm chất: - Yêu thích môn học, tôn trọng tình bạn.
II. Chuẩn bị: - Bảng phụ, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động
- Viết ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt,
- Viết
ât, ot, ôt, ơt
2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ
a) Đọc tiếng:
- yêu cầu đọc trơn thành tiếng
- đọc: CN, nhóm
b) Đọc từ ngữ:
- Yêu cầu đọc thành tiếng các từ ngữ
- Đọc: CN, nhóm, ĐT
- Theo dõi - sửa sai.
3. Đọc câu
- Yêu cầu đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng - Đọc thầm và trả lời.
có chứa các vần đã học trong tuần.
- gìải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). đọc
mẫu.
- Yêu cầu đọc thành tiếng cả đoạn
- Đọc: CN, nhóm. ĐT
+ Gå mẹ dẫn đàn con đi đâu?
-…đi ăn
+ Tìm thấy mối, gà mẹ làm gì?
- …gọi con đến ăn
+ Gå mẹ đã làm gì cho đàn con?
-…ủ ấm cho các con
+ Theo em, gà mę gìống với người mẹ - tự trả lời
ở điểm nào.
4. Viết
- Hướng dẫn viết vào Tập viết 1, tập
một.
- viết
- Lưu ý cách nối nét giữa các chữ cái. - lắng nghe
- Quan sát, nhận xét và sửa lỗi cho .
TIẾT 2
5. Kể chuyện
a) Kể chuyện, đặt câu hỏi và trả lời
Lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện.
Lần 2: Kể từng đoạn và đặt câu hỏi.
Đoạn 1: Từ đầu đến chạy vào rừng.
1. Thỏ con đi chơi ở đâu?
2. Trước khi thỏ con đi chơi, thỏ mẹ dặn dò
điều gì?
Đoạn 2: Từ mải lắng nghe đến rồi đi tiếp
3. Vì sao thỏ con va phải anh sóc?
4. Thỏ con nói gì với anh sóc?
5. Vì sao anh sóc ngạc nhiên?
Đoạn 3: Từ mải nhìn khi mẹ đến phải nói
cảm ơn chứ
6. Chuyện gì xảy ra khi thỏ con mải nhìn khi
mẹ ngồi chải lông cho khỉ con?
7. Ai cứu thỏ con?
8. Được bác voi cứu, thỏ con nói gì với bác
voi?
9. Vì sao bác voi ngạc nhiên?
Đoạn 4: Tiếp theo cho đến hết
10. Thỏ con hiểu ra điều gì?
11. Em ghi nhớ điều gì sau khi nghe câu
chuyện này?
- Nhìn theo tranh để kể lại từng đoạn của
câu chuyện
b) Kể chuyện
- Yêu cầu kể lại từng đoạn theo gợi ý của
tranh và hướng dẫn của . Một số em kể
toàn bộ câu chuyện.
-Nhận xét
6. Củng cố:
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên các em
- Chuẩn bị bài sau.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đi ra ngoài hang chơi
- Làm sai phải xin lỗi, được ai
giúp đỡ thì phải cảm ơn
-Mải lắng nghe chim sơn ca hót
-Cảm ơn anh sóc
-Vì Thỏ làm sai mà lại nói cảm ơn
-Bị trượt chân rơi xuống hố
-Cháu xin lỗi bác
-Được người khác giúp phải nói
cảm ơn chứ
- Phải xin lỗi anh sóc và phải cảm
ơn bác voi
- Làm sai phải xin lỗi, được ai
giúp đỡ thì phải cảm ơn
- Kể từng đoạn cá nhân
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Cá nhân, ĐT
- Lắng nghe
Tiếng Việt:
Bài 46 : ac
ăc âc
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ,
câu, đoạn có vần ac, ăc, âc ; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội
dung đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần ac, ăc, âc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ac,
ăc, âc
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc
có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói lời xin phép
- Phát triển kỹ năng quan sát,nhận biết các chi tiết trong tranh về phong
cảnh.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến hơn quê
hương, đất nước.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Tây Bắc có ruộng
- Giới thiệu các vần:ac, ăc, âc, ghi bảng
bậc thang có thác nước.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ac, ăc, âc :
- So sánh các vần: Giới thiệu vần ac, ăc, âc
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm c đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước: a, ă, â
- Đánh vần ,đọc trơn các vần ac, ăc, âc
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: ac, ăc, âc
- Lớp đọc đồng thanh ac, ăc, âc
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng thác
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : lac, nhạc, măc, nhắc, - Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
gấc, giấc
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bác
- Nói tên sự vật trong tranh cho
sĩ, mắc áo, quả gấc.
từng từ ngữ
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi hướng dẫn
cách viết các vần: Lần 1: ac, ăc, âc ;Lần 2:
mắc, gấc
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
- Yêu cầu viết vào bảng con
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần ac, ăc, âc các - Viết vào VTV tập 1
từ ngữ: mắc áo, quả gấc
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
-Lắng nghe
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đánh vần, đọc trơn
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
+ Sa Pa ở đâu?
-Nối tiếp trả lời
+ Vào mùa hè, mỗi ngày, Sa Pa như có mấy
mùa?
+ Sa Pa có những gì?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời:
-Yêu câu làm việc nhóm đôi, đóng vai thực - Quan sát tranh, thảo luận nhóm
hành nói lời xin phép.
-Yêu câu một số nhóm đóng vai thực hành
nói lời xin phép trước cả lớp.
- Các nhóm đóng vai
-Nhận xét.
- Nhận xét
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần ac, ăc, âc
- CN, ĐT
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: oc, ôc, uc, ưc -Tìm và nêu
Thứ ba ngày 08 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 47 : oc
ôc
uc
ưc
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần oc, ôc, uc, ưc ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có vần oc, ôc, uc, ưc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung
đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần oc, ôc, uc, ưc viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần oc, ôc,
uc, ưc
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc có
trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về niềm vui, sở thích.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật và tranh
về hoạt động của con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Ở góc vườn, cạnh
- Giới thiệu các vần oc, ôc, uc, ưc: ghi bảng gốc cau, khóm cúc nở hoa vàng
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
rực.
a) Đọc vần oc, ôc, uc, ưc:
- So sánh các vần: Giới thiệu vần oc, ôc, uc,
ưc
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm c đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước:o,ô,u,ư
- Đánh vần ,đọc trơn các vần oc, ôc, uc, ưc
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: oc, ôc, uc, ưc
- Lớp đọc đồng thanh oc, ôc, uc, ưc
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng góc
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : học, sóc, côc, lộc,
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
chục ,cúc, đức, mực
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: con
- Nói tên sự vật trong tranh cho
sóc, cải cốc, máy xúc, con mực.
từng từ ngữ
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi hướng dẫn
cách viết các vần , Lần 1: oc, ôc, uc, ưc
Lần 2: cốc, xúc, mực
- Yêu cầu viết vào bảng con
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần oc, ôc, uc, ưc - Viết vào VTV tập 1
các từ ngữ: cốc, máy xúc, mực
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
-Lắng nghe
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
- Đánh vần, đọc trơn
+ Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc thế
-Nối tiếp trả lời
nào?
+ Hà cắm cúc vào đâu?
+ Mẹ khen Hà thế nào?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời:
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
+ Có những ai ở trong tranh
+ Theo em, các bạn đang làm gì?
- Đại diện các nhóm trả lời
+ Sở thích của em là gì?
-Nhận xét.
- Nhận xét
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần oc, ôc, uc, ưc - CN, ĐT
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: at, ăt, ât
-Tìm và nêu
(Buổi chiều)
Tiếng Việt:
LUYỆN ĐỌC VÀ VIẾT AC ĂC ÂC OC ÔC UC ƯC
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
- Giúp củng cố về đọc viết các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc đã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng: ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc
bác sĩ, mắc áo, quả gấc, con sóc, cái
cốc,máy xuc, con mực
+ Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc đã
nở rực rỡ. Hà hái cúc, cắm vào cốc rồi
để ngay ngắn trên bàn học. Mẹ tấm tắc
khen Hà khéo tay.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly: ac, ăc, âc,
oc, ôc, uc, ưc, quả gấc, con sóc, cái
cốc,máy xuc, con mực
Mỗi chữ 1 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Thu vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
Hoạt động của học sinh
- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
- Viết bảng con ac, ăc, âc, oc, ôc, uc,
ưc
- Viết vở ô ly.
- Nộp vở.
Thứ tư ngày 09 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 48 : at ăt ât
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần at, ăt, ât ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần at, ăt, ât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần at, ăt, ât viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần at, ăt, ât
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần at, ăt, ât trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói nói lời xin phép.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
con người.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được tình cảm, sự gần gũi gìữa các trong lớp học, gìữa các thành viên
trong gìa đình được minh hoạ trong tranh; từ đó yêu mến hơn lớp học và gìa đình
của mình
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Nam bắt nhịp cho tất
- Giới thiệu các vần at, ăt, ât: ghi bảng
cả các bạn hát.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần at, ăt, ât :
- So sánh các vần: Giới thiệu vần at, ăt, ât
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm t đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước:a, ă, â
- Đánh vần ,đọc trơn các vần at, ăt, ât
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: at, ăt, ât
- Lớp đọc đồng thanh at, ăt, ât
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng hát
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : bát, lat, sắt, gặt, đất, - Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
gật
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: bãi
cát, mặt trời, bật lửa
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vần , Lần 1: at, ăt, ât
Lần 2: mặt trời, bật lửa
- Yêu cầu viết vào bảng con
- Nói tên sự vật trong tranh cho
từng từ ngữ
- Đọc CN, ĐT
- Trả lời
- Đọc CN, nhóm, ĐT
- Theo dõi hướng dẫn
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần at, ăt, ât
các từ ngữ: mặt trời, bật lửa
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
+ Hè đến, gìa đình Nam đi đâu?
+ Mẹ và Nam chuẩn bị những gì?
+ Vì sao Nam rất vui?
-Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời:
+Có những ai trong tranh?
+Có đồ chơi gì trong tranh?
+Theo em, nếu bạn nhỏ muốn chơi đồ chơi
đó thì phải nói gì với bác chủ nhà
-Nhận xét.
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần at, ăt, ât
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: ot, ôt, ơt
- Viết vào VTV tập 1
-Lắng nghe
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Đánh vần, đọc trơn
-Nối tiếp trả lời
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trả lời
- Nhận xét
- CN, ĐT
-Tìm và nêu
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 49 : ot ôt ơt
I. Mục tiêu:
1. Năng lực :
-Đọc: Nhận biết và đọc đúng vần ot, ôt, ơt ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn
có vần ot, ôt, ơt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết: Viết đúng các vần ot, ôt, ơt viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ot, ôt, ơt
-Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ot, ôt, ơt trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm thế gìới trẻ thơ (các hoạt động vui chơi, gìải
trí).
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnhvật.
2. Phẩm chất:
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên nhiên
và cuộc sống.
II. Chuẩn bị: : - Tranh minh họa bài học
- Bộ chữ, bảng con, VTV
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động:- Hát, chơi trò chơi
- Hát, chơi trò chơi
2. Nhận biết
- Quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- Quan sát và trả lời
- Chốt nội dung tranh và đọc:
- Đọc 2-3 lần: Vườn nhà bà/ có ớt,
- Giới thiệu các vần ot, ôt, ơt ,ghi bảng
rau ngót/ và cà rốt.
3. Đọc vần, tiếng, từ ngữ
a) Đọc vần ot, ôt, ơt:
- So sánh các vần: Giới thiệu vần ot, ôt, ơt
+ Tìm ra điểm giống và khác nhau.
- Giống là đều có âm t đứng sau,
khác nhau ở chữ đứng trước: o, ô, ơ
- Đánh vần ,đọc trơn các vần ot, ôt, ơt
- Đánh vần , Đọc trơn CN, ĐT.
- Ghép chữ cái tạo vần
- Ghép vần: at, ăt, ât
- Lớp đọc đồng thanh ot, ôt, ơt
- Đọc ĐT 2-3 lần
b) Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ Giới thiệu mô hình tiếng ngót
+ Gọi đánh vần, đọc
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
-Đọc tiếng trong sách : ngọt, vót, cột, tôt,
- Đánh vần, đọc trơn: CN, ĐT
thớt, vợt
- Ghép chữ cái tạo tiếng
-Ghép và đọc CN, ĐT
c) Đọc từ ngữ
- Đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: quả
- Nói tên sự vật trong tranh cho
nhót, lá lót, quả ớt
từng từ ngữ
- Gọi đọc lần lượt từng từ
- Đọc CN, ĐT
- Tìm tiếng chứa vần vừa học.
- Trả lời
d) Đọc lại các tiếng
- Gọi đọc.
- Đọc CN, nhóm, ĐT
4. Viết bảng
- Viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
- Theo dõi hướng dẫn
cách viết các vần , Lần 1: ot, ôt, ơt
Lần 2: lót, ớt
- Yêu cầu viết vào bảng con
- Viết vào bảng con, chữ cỡ vừa
TIẾT 2
5. Viết vở
- Yêu cầu viết vào vở các vần ot, ôt, ơt
- Viết vào VTV tập 1
các từ ngữ: lá lốt, quả ớt
- Theo dõi, giúp đỡ
6. Đọc đoạn
-Đọc mẫu cả đoạn
- Y/c đọc thầm, tìm tiếng có vần vừa học
-Lắng nghe
- Gọi đọc các tiếng có vần vừa học.
- Đọc thầm, tìm tiếng:
- Gọi đọc thành tiếng cả đoạn.
- Đánh vần, đọc trơn
+ Buổi sáng thức dậy, Nam nhìn thấy gì?
-Nối tiếp trả lời
+ Chim sâu đang làm gì? Ở đâu?
+ Những từ ngữ nào chỉ hành động của chim
sâu? -Nhận xét
7. Nói theo tranh
- Yêu cầu quan sát tranh và dẫn dắt:Thế
gìới của em gồm tất cả những gì gần gũi,
- Quan sát tranh chia sẻ về thế
những trải nghiệm, những sở thích hay thói giới của mình
quen hàng ngày của em,. Đó có thể là những
trò chơi quen thuộc, những cuộc khám phá
thiên nhiên kỳ thú mà em được trải nghiệm
qua màn ảnh nhỏ, những bức tranh mà em
- Đại diện các nhóm trả lời
vẽ ra
- Nhận xét
8. Củng cố
- Đọc lại bài
-Tìm một số từ ngữ chứa vần ot, ôt, ơt
- CN, ĐT
- Nhận xét chung giờ. Bài sau: Ôn tập và kể -Tìm và nêu
chuyện
(Buổi chiều)
Tiếng Việt:
LUYỆN ĐỌC VÀ VIẾT AT ĂT ÂT OT ÔT ƠT
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
- Giúp củng cố về đọc viết các vần at, ăt, ât , ot, ôt, ơt đã học.
- Ôn đọc, viết các từ ngữ, câu chứa các vần at, ăt, ât , ot, ôt, ơt đã học.
2. Phẩm chất:
- Rèn tính chăm chỉ học tập
II. Chuẩn bị:
- Vở, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn đọc:
- Ghi bảng: at, ăt, ât , ot, ôt, ơt, bãi các, - Đọc: cá nhân, nhóm, lớp.
mặc trời, bậc lửa, quả nhót, lá lót, quả ớt
+ Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một
chú chim sâu. Chim hớn hở như chào
Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua
bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây.
- Nhận xét, sửa phát âm.
2. Viết:
- Hướng dẫn viết bảng con
- Viết bảng con ac, ăc, âc, oc, ôc, uc,
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly: at, ăt, ât , ưc
ot, ôt, ơt, bãi các, mặc trời, bậc lửa, quả - Viết vở ô ly.
nhót, lá lót, quả ớt
Mỗi chữ 1 dòng.
- Quan sát, nhắc nhở viết đúng.
3. Nhận xét bài:
- Nộp vở.
- Thu vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS.
4. Củng cố - dặn dò:
- Hệ thống kiến thức đã học.
- Dặn luyện viết lại bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày 11 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt:
Bài 50: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN
I. Mục tiêu:
1. Năng lực:
- Đọc : - Nắm vững cách đọc các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt, ât, ot, ôt,
ơt; cách đọc các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt,
ât, ot, ôt, ơt; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết ; Phát triển kỹ năng viết thông qua viết cảu có những từ ngữ chứa một
số vần đã học.
-Nghe và nói : Phát triển kỹ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe
truyện Bài học đầu tiên của thỏ con và trả lời câu hỏi. Thông qua việc nghe câu
chuyện và trả lời câu hỏi, cũng được phát triển một số kĩ năng khác như ghi nhớ
các chi tiết, suy đoán, đánh gìá, phản hồi, xử lý tình huống,...
2. Phẩm chất: - Yêu thích môn học, tôn trọng tình bạn.
II. Chuẩn bị: - Bảng phụ, thẻ từ
III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ôn và khởi động
- Viết ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, at, ăt,
- Viết
ât, ot, ôt, ơt
2. Đọc âm, tiếng, từ ngữ
a) Đọc tiếng:
- yêu cầu đọc trơn thành tiếng
- đọc: CN, nhóm
b) Đọc từ ngữ:
- Yêu cầu đọc thành tiếng các từ ngữ
- Đọc: CN, nhóm, ĐT
- Theo dõi - sửa sai.
3. Đọc câu
- Yêu cầu đọc thầm cả đoạn; tìm tiếng - Đọc thầm và trả lời.
có chứa các vần đã học trong tuần.
- gìải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). đọc
mẫu.
- Yêu cầu đọc thành tiếng cả đoạn
- Đọc: CN, nhóm. ĐT
+ Gå mẹ dẫn đàn con đi đâu?
-…đi ăn
+ Tìm thấy mối, gà mẹ làm gì?
- …gọi con đến ăn
+ Gå mẹ đã làm gì cho đàn con?
-…ủ ấm cho các con
+ Theo em, gà mę gìống với người mẹ - tự trả lời
ở điểm nào.
4. Viết
- Hướng dẫn viết vào Tập viết 1, tập
một.
- viết
- Lưu ý cách nối nét giữa các chữ cái. - lắng nghe
- Quan sát, nhận xét và sửa lỗi cho .
TIẾT 2
5. Kể chuyện
a) Kể chuyện, đặt câu hỏi và trả lời
Lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện.
Lần 2: Kể từng đoạn và đặt câu hỏi.
Đoạn 1: Từ đầu đến chạy vào rừng.
1. Thỏ con đi chơi ở đâu?
2. Trước khi thỏ con đi chơi, thỏ mẹ dặn dò
điều gì?
Đoạn 2: Từ mải lắng nghe đến rồi đi tiếp
3. Vì sao thỏ con va phải anh sóc?
4. Thỏ con nói gì với anh sóc?
5. Vì sao anh sóc ngạc nhiên?
Đoạn 3: Từ mải nhìn khi mẹ đến phải nói
cảm ơn chứ
6. Chuyện gì xảy ra khi thỏ con mải nhìn khi
mẹ ngồi chải lông cho khỉ con?
7. Ai cứu thỏ con?
8. Được bác voi cứu, thỏ con nói gì với bác
voi?
9. Vì sao bác voi ngạc nhiên?
Đoạn 4: Tiếp theo cho đến hết
10. Thỏ con hiểu ra điều gì?
11. Em ghi nhớ điều gì sau khi nghe câu
chuyện này?
- Nhìn theo tranh để kể lại từng đoạn của
câu chuyện
b) Kể chuyện
- Yêu cầu kể lại từng đoạn theo gợi ý của
tranh và hướng dẫn của . Một số em kể
toàn bộ câu chuyện.
-Nhận xét
6. Củng cố:
- Đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên các em
- Chuẩn bị bài sau.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Đi ra ngoài hang chơi
- Làm sai phải xin lỗi, được ai
giúp đỡ thì phải cảm ơn
-Mải lắng nghe chim sơn ca hót
-Cảm ơn anh sóc
-Vì Thỏ làm sai mà lại nói cảm ơn
-Bị trượt chân rơi xuống hố
-Cháu xin lỗi bác
-Được người khác giúp phải nói
cảm ơn chứ
- Phải xin lỗi anh sóc và phải cảm
ơn bác voi
- Làm sai phải xin lỗi, được ai
giúp đỡ thì phải cảm ơn
- Kể từng đoạn cá nhân
- Kể toàn bộ câu chuyện
- Cá nhân, ĐT
- Lắng nghe
 







Các ý kiến mới nhất