Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tập 2 - Chủ đề 14: Ôn tập cuối năm - Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thiệp
Ngày gửi: 08h:12' 07-06-2024
Dung lượng: 61.1 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thiệp
Ngày gửi: 08h:12' 07-06-2024
Dung lượng: 61.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
MA TRẬN ĐỀ VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ
I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học : 2023 - 2024
Số câu
và số
điểm
Mức
1
Mức
2
Số và phép tính: cộng,
trừ trong phạm vi 100:
Tìm tổng, hiệu của các
số; Giải bài toán về
nhiều hơn, ít hơn.
Số câu
3
3
6
Số
điểm
3
3
6
Đại lượng và đo đại
lượng: xăng-ti mét ;
ngày, giờ.
Số câu
2
2
Số
điểm
2
2
Yếu tố hình học: điểm,
đoạn thẳng, đường
thẳng, đường gấp
khúc, hình tam giác.
Số câu
1
1
2
Số
điểm
1
1
2
Số câu
4
5
1
10
Số
điểm
4
5
1
10
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Tổng
Mức
3
Tổng
II. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối năm - lớp 2
Nội
dung,
kiến
thức
SỐ HỌC
Số
câu và
số
điểm
Số
câu
Mức 1
Mức 2
TNK
Q
TL
TNKQ
TL
1
1
2
1
Mức 3
TNKQ TL
Tổng
TNKQ
TL
3
3
ĐẠI
LƯỢNG
YẾU TỐ
HÌNH HỌC
Tổng
9
1,2,
5
7,9
1
3
2
1
2
1
3
3,4
8
1
2
1
Câu
số
5
7
1,2
Số
điểm
1
1
2
Số
câu
1
1
Câu
số
4
8
Số
điểm
1
1
Số câu
1
1
2
Câu số
6
10
6,10
Số
điểm
1
1
2
Số câu
3
2
3
1
1
7
3
Số
điểm
3
2
3
1
1
7
3
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: Toán – LỚP 2
Năm học 2023 – 2024
Họ và tên:………....................................................Lớp:.....................
GV coi (Chữ ký,họ tên):………..............................................................
GV chấm (Chữ ký,họ tên):……….........................................................
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là: (Mức 2)
A. 998
B. 999
C. 1000
Câu 2: Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau: (Mức 2)
2 x 6 = .....; 2 x 8 = .....; 5 x 6= .....; 5 x 9 = .....?
A. 8; 7; 13; 13
B. 12; 16; 30; 45
C. 12; 12; 38; 30
Câu 3: Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
(Mức 1)
A. 17
B. 18
C. 19
Câu 4: 4 giờ chiều hay còn gọi ..…. giờ. (Mức 1)
A. 14
B. 15
C. 16
Câu 5. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được: (Mức 1)
A. 5 × 4
B. 5 × 6
C. 5 × 2
Câu 6: Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên: (Mức 1)
A. Đoạn thẳng
B. Đường gấp khúc
C. Hình chữ nhật
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (Mức 1)
A, 345 + 230
b, 290 – 45
C, 358 + 239
……………………
………………
……………………
………………
D, 873 - 481
……………………
………………
Câu 8: Tính: (Mức 1)
b) 2 l x 9 = ……..
a) 5 dm x 8 = …….
c) 45 cm : 5 = …….
d) 18 kg : 2 = ……..
Câu 9:
Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học
sinh? (Mức 2)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 10 . Hình bên có số tam giác là: (Mức 3)
A. 4
C. 5
B. 6
D. 7
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN : TOÁN - LỚP 2
Năm học : 2023 – 2024
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 3 là: (1 điểm)
A. 6
Câu 2: Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau: (1 điểm)
2 x 6 = .....; 2 x 8 = .....; 5 x 6= .....; 5 x 9 = .....?
B. 12; 16; 30; 45
Câu 3: Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
(1 điểm)
C. 19
Câu 4: 4 giờ chiều hay còn gọi ..…. giờ. (1 điểm)
C. 16
Câu 5: Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được: (1 điểm)
A. 5 × 4
Câu 6: Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên: (1 điểm)
B. Đường gấp khúc
B. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a) 345 + 230
b) 290 - 45
+
345
230
−
290
45
575
245
Câu 8: Tính: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
a) 5 dm x 8 = 40 dm
b) 2 l x 9 = 18 l
c) 40 cm : 5 = 8 cm
d) 18 kg : 2 = 9 kg
Câu 9: (1 điểm)
Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu
học sinh?
Bài giải:
Mỗi tổ có số học sinh là: (0,25 đ)
30 : 5 = 6 (học sinh)
(0,5 đ)
Đáp số: 6 học sinh (0,25 đ)
Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao nhiêu? (1 điểm)
Bài giải:
Độ dài đường gấp khúc GNPQ là: (0,25 đ)
6 + 3 + 5 = 14 (cm)
(0,5 đ)
Đáp số: 14 cm (0,25 đ)
MA TRẬN ĐỀ VÀ CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ
I
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
MÔN: TOÁN – LỚP 2
Năm học : 2023 - 2024
Số câu
và số
điểm
Mức
1
Mức
2
Số và phép tính: cộng,
trừ trong phạm vi 100:
Tìm tổng, hiệu của các
số; Giải bài toán về
nhiều hơn, ít hơn.
Số câu
3
3
6
Số
điểm
3
3
6
Đại lượng và đo đại
lượng: xăng-ti mét ;
ngày, giờ.
Số câu
2
2
Số
điểm
2
2
Yếu tố hình học: điểm,
đoạn thẳng, đường
thẳng, đường gấp
khúc, hình tam giác.
Số câu
1
1
2
Số
điểm
1
1
2
Số câu
4
5
1
10
Số
điểm
4
5
1
10
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Tổng
Mức
3
Tổng
II. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối năm - lớp 2
Nội
dung,
kiến
thức
SỐ HỌC
Số
câu và
số
điểm
Số
câu
Mức 1
Mức 2
TNK
Q
TL
TNKQ
TL
1
1
2
1
Mức 3
TNKQ TL
Tổng
TNKQ
TL
3
3
ĐẠI
LƯỢNG
YẾU TỐ
HÌNH HỌC
Tổng
9
1,2,
5
7,9
1
3
2
1
2
1
3
3,4
8
1
2
1
Câu
số
5
7
1,2
Số
điểm
1
1
2
Số
câu
1
1
Câu
số
4
8
Số
điểm
1
1
Số câu
1
1
2
Câu số
6
10
6,10
Số
điểm
1
1
2
Số câu
3
2
3
1
1
7
3
Số
điểm
3
2
3
1
1
7
3
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: Toán – LỚP 2
Năm học 2023 – 2024
Họ và tên:………....................................................Lớp:.....................
GV coi (Chữ ký,họ tên):………..............................................................
GV chấm (Chữ ký,họ tên):……….........................................................
Điểm
Nhận xét của thầy (cô) giáo
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là: (Mức 2)
A. 998
B. 999
C. 1000
Câu 2: Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau: (Mức 2)
2 x 6 = .....; 2 x 8 = .....; 5 x 6= .....; 5 x 9 = .....?
A. 8; 7; 13; 13
B. 12; 16; 30; 45
C. 12; 12; 38; 30
Câu 3: Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
(Mức 1)
A. 17
B. 18
C. 19
Câu 4: 4 giờ chiều hay còn gọi ..…. giờ. (Mức 1)
A. 14
B. 15
C. 16
Câu 5. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được: (Mức 1)
A. 5 × 4
B. 5 × 6
C. 5 × 2
Câu 6: Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên: (Mức 1)
A. Đoạn thẳng
B. Đường gấp khúc
C. Hình chữ nhật
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (Mức 1)
A, 345 + 230
b, 290 – 45
C, 358 + 239
……………………
………………
……………………
………………
D, 873 - 481
……………………
………………
Câu 8: Tính: (Mức 1)
b) 2 l x 9 = ……..
a) 5 dm x 8 = …….
c) 45 cm : 5 = …….
d) 18 kg : 2 = ……..
Câu 9:
Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học
sinh? (Mức 2)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 10 . Hình bên có số tam giác là: (Mức 3)
A. 4
C. 5
B. 6
D. 7
PHÒNG GD&ĐT THANH BA
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN : TOÁN - LỚP 2
Năm học : 2023 – 2024
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 3 là: (1 điểm)
A. 6
Câu 2: Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau: (1 điểm)
2 x 6 = .....; 2 x 8 = .....; 5 x 6= .....; 5 x 9 = .....?
B. 12; 16; 30; 45
Câu 3: Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?
(1 điểm)
C. 19
Câu 4: 4 giờ chiều hay còn gọi ..…. giờ. (1 điểm)
C. 16
Câu 5: Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được: (1 điểm)
A. 5 × 4
Câu 6: Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên: (1 điểm)
B. Đường gấp khúc
B. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
a) 345 + 230
b) 290 - 45
+
345
230
−
290
45
575
245
Câu 8: Tính: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm
a) 5 dm x 8 = 40 dm
b) 2 l x 9 = 18 l
c) 40 cm : 5 = 8 cm
d) 18 kg : 2 = 9 kg
Câu 9: (1 điểm)
Một lớp học có 30 học sinh được chia đều vào 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu
học sinh?
Bài giải:
Mỗi tổ có số học sinh là: (0,25 đ)
30 : 5 = 6 (học sinh)
(0,5 đ)
Đáp số: 6 học sinh (0,25 đ)
Câu 10: Độ dài của đường gấp khúc GNPQ bằng bao nhiêu? (1 điểm)
Bài giải:
Độ dài đường gấp khúc GNPQ là: (0,25 đ)
6 + 3 + 5 = 14 (cm)
(0,5 đ)
Đáp số: 14 cm (0,25 đ)
 







Các ý kiến mới nhất