Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
PLIII KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN 9 (BỘ SÁCH CTST) (Nămhọc: 2024- 2025)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đã nêu trên.
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 12h:17' 20-08-2024
Dung lượng: 80.3 KB
Số lượt tải: 236
Nguồn: Đã nêu trên.
Người gửi: Lương Trung Nguyên
Ngày gửi: 12h:17' 20-08-2024
Dung lượng: 80.3 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS SƠN HÀ
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập – Tự do – Hạnhphúc
Họ và tên giáo viên: Hoàng Thị Phương Hạnh
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN 9 (BỘ SÁCH CTST)
(Nămhọc: 2024- 2025)
(Căn cứ vào chương trình giáo dục phổ thông 2018, Căn cứ công văn số: 5512/BGDĐT-GDTrH, ngày 18 tháng
12 năm 2020 V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường; Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT,
ngày 20 tháng 7 năm 2021 về kiểm tra đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
Cảnăm: 35 tuần x 4tiết/tuần = 140 tiết:
HỌC KỲ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết - HỌC KỲ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
KHTN 9 – Bộ sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Phân môn
HKI (18
tuần)
HKII (17
tuần
Hóa
Số tiết/
tuần
1
2
Lí
Tổng
số tiết
18
34
52
Số tiết/
tuần
2
1
Sinh
Tổng
số tiết
36
17
53
Số tiết/
tuần
1
1
Tổng
Tổng
số tiết
18
Số tiết/
tuần
4
Tổng
số tiết
72
17
4
68
35
140
T
T
Số
tiế
t
Bài học
Thời điểm
Tuần
Thiết bị dạy học
Tiết
Dự kiến lượng
kiến thức từng
tiết trong bài
Địa
điểm
tổ
chức
PHÂN MÔN VẬT LÍ: 53 TIẾT
HỌC KỲ I
HKI: 2 Tiết/Tuần = 2 tiết x 18 tuần = 36 Tiết
MỞ ĐẦU (02 Tiết)
1
Bài 1: Giới thiệu
một số dụng cụ và
hóa chất. Thuyết
trình một số vấn
đề khoa học
2
Tuần
1
L1,
L2
- D.cụ: nguồn sáng;
bộ d.cụ tìm hiểu t/c
của ảnh qua thấu
kính; điện kế; đồng
hồ đo điện; cuộn dây
dẫn kín có 2 đèn led;
bát sứ; phễu; bình
cầu t.tinh
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
I)
g học
Tiết 2: (Dạy mục
II)
CHỦ ĐỀ 1 ( 6Tiết): NĂNG LƯỢNG ÁNH SÁNG
Bài 2: Cơ năng
2
Bài 2: Cơ năng
1
4
Bài 3: Công và
công suất
1
5
Bài 3: Công và
công suất
1
2
3
6
Ôn tập chủ đề 1
1
Tuần
2
L3,
L4
L5
Tuần
3
L6
L7
Tuần
4
L8
- Dụng cụ: Bóng
nhựa; con lắc đơn;
giá TNo có treo sợi
dây ko dãn.
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
Tiết 1: (Dạy mục
Phòn
I)
Tiết 2: (Dạy mục g lý
II)
Tiết 3: (Dạy mục Phòn
g học
II + BT)
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
g học
I + BT)
- Dụng cụ: Mô hình
ô tô
- Phiếu học tập, máy Tiết 2: (Dạy mục Phòn
II + BT)
chiếu, máy tính
g học
Phòn
g học
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
CHỦ ĐỀ 2 ( 20Tiết): ÁNH SÁNG
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
Bài 4: Khúc xạ
ánh sáng
2
Tuần
5
Bài 4: Khúc xạ
ánh sáng
2
Tuần
6
Bài 5: Tán sắc ánh
sáng qua lăng
kính. Màu sắc của
vật
Bài 5: Tán sắc ánh
sáng qua lăng
kính. Màu sắc của
vật
Ôn tập giữa HK I
Kiểm
HKI
tra
2
1
Tuần
7
Tuần
8
L15
1
L16
2
Tuần
9
Bài 6: Phản xạ
toàn phần
2
Tuần
10
2
L11,
L12
L13,
L14
giữa
Bài 7: Thấu kính.
Kính lúp
L9,
L10
Tuần
11
- Dụng cụ: bảng TNo
có gắn tấm nhựa
tròn chia độ; đèn
12V-21W có khe cài
chắn sáng ( hoặc
nguồn sáng laze);
nguồn điện; hộp
nhựa trong chứa
nước.
- Dụng cụ: lăng kính
gắn trên giá; đèn ánh
sáng trắng có khe
hẹp; màn hứng
chùm sáng; nguồn
điện và dây nối; tấm
kính lọc sắc đỏ, sắc
tím.
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
L17,
- Phiếu học tập
L18
- Dụng cụ: bảng
TNo có gắn tấm
nhựa tròn chia độ;
đèn 12V-21W có
L19,
khe cài chắn sáng
L20
( hoặc nguồn sáng
laze); nguồn điện;
bản bán trụ bằng
thủy tinh.
L21, - D.cụ: nguồn sáng;
L22 thấu kính hội tụ,
phân kỳ; đèn chiếu
Tiết 1: (Dạy
I)
Tiết 2: (Dạy
II)
Tiết 3: (Dạy
III)
Tiết 4: (Dạy
III+ BT)
mục Phòn
g lý
mục
Phòn
mục g học
mục
Tiết 1: (Dạy mục
Phòn
I)
Tiết 2: (Dạy mục g lý
II)
Phòn
Tiết 3: (Dạy mục
g học
III)
Phòn
g học
Phòn
g học
Tiết 1:
mục I)
Tiết 2:
mục II)
(Dạy Phòn
g lý
Tiết 1:
mục I)
Tiết 2:
(Dạy
(Dạy
Phòn
(Dạy g lý
1
4
1
5
1
6
Bài 7: Thấu kính.
Kính lúp
2
Tuần
12
Bài 7: Thấu kính.
Kính lúp
2
Tuần
13
Ôn tập chủ đề 2
2
Tuần
14
L23,
sáng laser; vật sáng
L24
cây nến; màn chắn;
giá quang học;
nguồn điện và dây
L25, nối.
L26 - Kính lúp, vật nhỏ
quan sát
- Phiếu học tập,
L27,
máy chiếu, máy
L28
tính
mục I)
Tiết 3:
mục II)
Tiết 4:
mục II)
Tiết 5:
mục III)
Tiết 6:
mục IV)
Phòn
(Dạy g
học
(Dạy Phòn
g lý
(Dạy
(Dạy
Phòn
g
học
CHỦ ĐỀ 3 ( 15Tiết ): ĐIỆN
1
7
Bài 8: Điện trở.
Định luật Ôm
2
1
8
Bài 8: Điện trở.
Định luật Ôm
1
Tuần
15
Tuần
16
1
9
2
0
2
1
Ôn tập HKI
1
Kiểm tra HK I
2
Bài 9: Đoạn mạch
nối tiếp
2
Tuần
17
Tuần
18
- D.cụ: nguồn điện 1
L29, chiều 12V; 1 bóng
L30 đèn 2,5V; 3 vật dẫn
là 3 điện trở R1 - R2 R3 (1 thước nhôm, 1
L31 thước sắt); công tắc;
bảng lắp mạch điện;
các dây nối; biến
trở; điện trở R0; 1
ampe kế; 1 vôn kế;
- Phiếu học tập, máy
L32
chiếu, máy tính
L33,
- Phiếu học tập
L34
L35, - D.cụ: nguồn điện 1
L36 chiều 12V; Bảng lắp
mạch điện; điện trở
R = 10Ω; biến trở có
trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống
nhau có giới hạn đo
1A và ĐCNN là
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
g lý
I + II)
Tiết 2: (Dạy mục
Phòn
II)
Tiết 3: (Dạy mục g học
III)
Phòn
g học
Phòn
g học
Tiết 1: (Dạy mục
I + II)
Phòn
Tiết 2: (Dạy mục g lý
II + BT)
Phòn
g học
0,02A; công tắc, các
dây nối
HỌC KỲ II
( 1tiết/tuần=1tiếtx17tuần=17tiết
Bài 10: Đoạn
mạch song song
2
Tuần
19,20
2
2
Bài 11: Năng
2 lượng điện. Công
3 suất điện
3
Tuần
21,22
,23
Ôn tập chủ đề 3
1
Tuần
24
Ôn tập giữa HK
2
II
5
1
Tuần
25
2
4
- D.cụ: nguồn điện
1 chiều 12V; Bảng
lắp mạch điện;
điện trở R = 10Ω;
biến trở có trị số
L37,
lớn nhất 20Ω;
L38
- 3 ampe kế giống
nhau có giới hạn
đo 1A và ĐCNN là
0,02A; công tắc, các
dây nối
- Dụng cụ: Công tơ
L39, điện;
L40, - Một số dụng cụ
điện: bóng đèn
L41 điện, bàn là, bếp
điện…
- Phiếu học tập,
L42 máy chiếu, máy
tính
L43
- Phiếu học tập
Phòn
g lý
Tiết 1: (Dạy Phòn
mục I + II)
g
Tiết 2: (Dạy học
mục II + BT)
Tiết 1: (Dạy
mục I)
Phòn
Tiết 2: (Dạy g
mục II)
học
Tiết 3: (Dạy
mục II + BT)
Phòn
g
học
Phòn
g
học
CHỦ ĐỀ 4 ( 5Tiết): ĐIỆN TỪ
2
6
2
Bài 12: Cảm ứng
điện từ
2
Tuần
26,27
- Dụng cụ: thanh
nam châm vĩnh cửu
L44,
có chục quay;
L45
- Cuộn dây dẫn; điện
kế và các dây nối;
L46, - Dụng cụ: cuộn dây
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
I)
g lý
Tiết 2: (Dạy mục Phòn
II)
g học
Tiết 1: (Dạy mục
Bài 13: Dòng điện
xoay chiều
2
Ôn tập chủ đề 4
1
L48
- Phiếu học tập
Tuần
28,29
7
2
8
L47
kín có 2 bóng led đỏ
và vàng mắc s.song
và ngược cực; thanh
nam châm có chục
quay; cuộn dây
mềm; điện kế; kẹp
giữ; dây dẫn
- Bộ thí nghiệm mô
hình máy phát điện
xoay chiều có 2 đèn
led
Tuần
30
Phòn
g lý
Phòn
I)
Tiết 2: (Dạy mục g học
II)
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 5 (5 Tiết): NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG
- Hình 14.1; H14.2;
Hình 14.3; H14.4;
L49,
H14.5
L50
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
Bài 14: Năng
lượng của Trái
Đất. Năng lượng
hóa thạch
2
Tuần
31,32
3
0
Ôn tập HKII
1
Tuần
33
3
1
Bài 15: Năng
lượng tái tạo
1
Tuần
34
L52
3
2
Ôn tập chủ đề 5
1
Tuần
35
L53
2
9
L51
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
- Hình 14.1; H14.2;
Hình 14.3;
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
I)
g học
Tiết 2: (Dạy mục
II)
Phòn
g học
Tiết 1: (Dạy mục
Phòn
I + II)
g học
PHÂN MÔN HÓA HỌC: 52 TIẾT
HỌC KỲ I
HK I: 1 Tiết / Tuần = 1 Tiết x 18 Tuần = 18 Tiết
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 6: Kim loại. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim.
3
3
Bài 16: Tính chất
chung của kim
loại
4
Tuần
1,2,3,
4
H1
H2
H3
H4
3
4
Bài 17: Dãy hoạt
động hóa học của
kim loại. Một số
phương pháp tách
kim loại.
4
Tuần
5,6,7,
9
H5
H6
H7
H9
3
5
Ôn tập giữa kì I
1
Tuần
8
H8
- Các hình ảnh,
video thí nghiệm
- Dụng cụ: ống
nghiệm, giá đỡ ống
nghiệm, cốc thuỷ
tinh, bình tam giác,
muỗi sắt, chậu thủy
tinh.
- Hóa chất: dây sắt,
bột nhôm,
phenolphthalein,natr
i, khí chlorine, nước
cất, khí oxygen, bột
lưu huỳnh.
- Một số đồ vật được
làm từ các kim loại
- Các hình ảnh,
video thí nghiệm.
- Dụng cụ: ống
nghiệm, giá đỡ ống
nghiệm, cốc thuỷ
tinh, ống hút nhỏ
giọt
- Hóa chất: mảnh
magnesium, đinh
sắt, đồng phoi bào,
dung dịch HCl 1 M,
dây đồng, dung dịch
ZnSO4 1M, dung
dịch AgNO31M.
Phiếu bài tập
Tiết 1 : mục I
Tiết 2,3: mục II
Tiết 4: mục III
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g
KHT
N
Tiết 1: Mục I
Tiết 2 : Mục II
Tiết 3: Mục III
Tiết 4: Luyện tập
– Vận dụng
Phòn
g học
3
6
Bài 18: Giới
thiệu về phi kim
3
7
Bài 19: Sự khác
nhau cơ bản giữa
phi kim và kim
loại
2
Tuần
12,13
Ôn tập chủ đề 6
1
Tuần
14
3
8
2
Tuần
10,11
H10
H11
H12
H13
H14
Tranh ảnh về một số
phi kim + Phiếu bài
tập
Tranh ảnh, video về
một số phi kim và
kim loại. Phiếu bài
tập
Tiết 1: Mục I, II
Tiết 2: Mục III
Tiết 1: Mục I
Tiết 2: Mục II
Phiếu bài tập
Phòn
g học
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 7: Hợp chất hữu cơ. Hydrocacbon và nguồn nhiên liệu.
3
9
Bài 20: Giới
thiệu về hợp
chất hữu cơ
2
Tuần
15,16
H15
H16
4
0
Ôn tập học kì 1
1
Tuần
17
- Bộ dụng cụ lắp
ghép mô hình phân
tử hợp chất hữucơ.
Video một số phân
tử hợp chất hữu cơ
H17
Phiếu bài tập
1
Tuần
18
H18
Bộ dụng cụ lắp ghép
mô hình phân tử hợp Tiết 1: Mục I
chất hữucơ
4
1
Bài 21: Alkane
Tiết 1: Mục I, II
Tiết 2: Mục III
HỌC KỲ II
HKII: 2 Tiết/Tuần = 2 Tiết x 17 Tuần = 34 Tiết
Bộ dụng cụ lắp ghép
Tuần
Bài 21: Alkane
1
H19 mô hình phân tử hợp Tiết 2: Mục II, III
19
chất hữucơ
4
2
Bài 22: Alkene
2
Tuần
19,20
4
3
Bài 23: Nguồn
nhiên liệu
2
Tuần
20,21
4
4
Ôn tập chủ đề 7
1
Tuần
21
H20
H21
Bộ dụng cụ lắp ghép
Tiết 1: Mục I
mô hình phân tử hợp
Tiết 2: Mục II, III
chất hữucơ
H22
H23
Video, tranh ảnh
Tiết 1: Mục I
một số nguồn nhiên
Tiết 2: Mục II, III
liệu
H24
Phiếu bài tập
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g học
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g học
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 8:
4
5
Bài 24: Ethylic
alcohol
4
6
Bài 25:
acid
Acetic
3
3
Tuần
22,23
Tuần
23, 24
H25
H26
H27
H28
H29
H30
Mẫu vật: rượu
gạo, cồn 70o,
cồn 90o, nước
rửa tay sát
khuẩn,…
– Hoá chất:
ethylic alcohol
nguyên chất,
sodium.
– Dụng cụ thí
nghiệm cho mỗi Tiết 1: Mục I,II
nhóm HS gồm: Tiết 2,3: Mục III,
ống nghiệm, bát IV
sứ, panh sắt,
giấy lọc, đĩa
thủy tinh, que
đóm dài, bật lửa
hoặc diêm.
– Một số hình ảnh
về các dòng
rượu nổi tiếng
trên thế giới.
Phòn
g
KHT
N
Dụng
cụ:
ống Tiết 1: Mục I,II
Tiết 2,3: Mục III,
nghiệm, giá đỡ ống
IV
nghiêm, ống dẫn khí
chữ L, cốc thuỷ tinh,
đĩa thuỷ tinh.
Phòn
g
KHT
N
- Hóa chất: Dung
dịch acetic acid, đá
vôi, kẽm viên, bột
copper(II)
oxide,
dung dịch NaOH
1M,
phenolphthalein,
ethylic alcohol, dung
dịch sulfuric acid
đặc.
- 3 món ăn sử dụng
nguyên liệu giấm
- Nguyên liệu làm
giấm chuối, giấm
táo và giấm gạo
- Mô hình cấu tạo
phân tử
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
5
0
Tuần
H31 Phiếu bài tập
25
Tuần
Ôn tập giữa kì II 1
H32 Phiếu bài tập
25
Kiểm tra giữa kì
Tuần H33
2
Đề kiểm tra
26
II
H34
CHỦ ĐỀ 9: Lipid – Carbonhydrate – Protein- Polymer.
H35
Bài 26: Lipid và
Mẫu Lipid và chất Tiết 1: Mục I,II
Tuần
H36
2
Tiết 2: Mục III, IV
27
chất béo
béo
5
1
5
2
Bài 27: Glucose
và Saccharose
Bài 28: Tinh bột
và cellulose
5
3
Bài 29 : Protein
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
4
7
4
8
4
9
Ôn tập chủ đề 8
1
2
2
1
Tuần
28
Tuần
29
H37
H38
H39
H40
Tuần
30
H41
Mẫu Glucose và
Saccharose
Tranh ảnh, mẫu tinh
bột
Tranh
ảnh
về
protein, thực phẩm
giàu protein
Tiết 1: Mục I,II
Tiết 2: Mục III, IV
Tiết 1: Mục I,II
Tiết 2: Mục III
Phòn
g học
5
4
5
5
5
6
5
7
5
8
5
9
6
0
6
1
6
2
Tiết
1:
Mục Phòn
Tranh ảnh, một số I,II(1,2)
g học
2
Bài 30: Polymer
Tiết 2: Mục II(3),
loại polymer
III
Phòn
Ôn tập chủ đề 9 1 Tuần H44 Phiếu bài tập
g học
31
CHỦ ĐỀ 10: Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất
Phòn
Bài 31: Sơ lược
g học
về hóa học vỏ
Tranh ảnh, video
Tuần
Trái Đất và khai 1
H45 các tài nguyên từ vỏ
32
Trái Đất
thác tài nguyên
từ vỏ Trái Đất
Phòn
Tranh ảnh, video
Bài 32: Khai thác
g học
khai thác đá vôi.
Tuần
H46
đá vôi. Công 1
32
Công
nghiệp
nghiệp Silicate
Silicate
Phòn
Tranh ảnh, video
Bài 33: Khai thác
Tuần
g học
nhiên liệu hóa 1
H47 khai thác nhiên liệu
33
hóa thạch
thạch
Phòn
Tuần
Ôn tập HK II
1
H48 Phiếu bài tập
g học
33
Phòn
Tuần H49
Kiểm tra HK II
2
Đề kiểm tra
g học
34
H50
Phòn
Bài 34: Nguồn
Tranh ảnh, video
g học
nguồn carbon. Chu
carbon. Chu trình
Tuần
1
H51
35
trình carbon và sự
carbon và sự ấm
ấm lên toàn cầu.
lên toàn cầu.
Phòn
Ôn tập chủ đề
Tuần
1
H52 Phiếu bài tập
g học
35
10
Tuần
30,31
H42
H43
PHÂN MÔN SINH HỌC: 35 TIẾT
HỌC KỲ I
HKI: 1 Tiết x 18 Tuần = 18 Tiết
CHỦ ĐỀ 11:
6
3
Bài 35: Khái quát
về di truyền học
1
Tuần
1
Tuần
2
6
4
Bài 36: Các quy
luật di truyền
của Menden
4
6
5
Bài 37: Nucleic
acid và ứng dụng
2
6
6
Ôn tập giữa HK
1
1
6
7
Bài 38: Đột biến
gene
Bài 39: Quá trình
6
tái bản, phiên mã
8
và dich mã
6
9
7
0
Bài 40: Từ gene
đến tính trạng
Bài 41: Cấu trúc
nhiễm sắc thể và
2
3
1
2
Tuần
3
Tuần
4
Tuần
5
Tuần
6
Tuần
7
Tuần
8
Tuần
9Tuần
10
Tuần
11
S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S8
S9
S10
S11
Tuần S12
12
Tuần S13
13
Tuần
S14
14
Tuần S15
15
Tranh ảnh,
học tập
phiếu
Phòn
g học
Phòn
g học
-Tiết 1: Mục 1
-Tiết 2: Mục 1 +
BT vận dụng
Tranh ảnh, phiếu bài
-Tiết 3: Mục 1:
tập
Lai phân tích
-Tiết 4: Mục 2 :
Lai 2 cặp TT
- Tiết 1: Mục 1: Phòn
Tranh ảnh, mô hình
g học
DNA
cấu trúc của AND,
- Tiết 2: Mục 2:
ARN; phiếu bài tập RNA
Phòn
Phiếu bài tập
g học
Phòn
Tranh
ảnh
dẫn
Tiết 1: Mục 1
g học
chứng về các biểu Tiết 2: Mục 2
hiện của đột biến
Gen trong thực tế.
Phòn
g học
Tranh ảnh, video Tiết 1: Mục 1
quá trình tái bản, Tiết 2: Mục 2 +3
phiên mã, dịch mã; Tiết 3: Mục 4
phiếu bài tập
Phiếu bài tập
Tranh ảnh NST, Tiết 1: Mục 1
video cấu trúc không Tiết 2: Mục 2+3
Phòn
g học
Phòn
g học
đột biến nhiễm
sắc thể
Bài 41: Cấu trúc
7 nhiễm sắc thể và
1 đột biến nhiễm
sắc thể
7
2
Ôn tập HK 1
Tuần
S16
16
gian của NST
1
Tuần
17
S17
Tranh ảnh NST,
Tiết 3: Mục 3
video cấu trúc không
gian của NST
1
Tuần
18
S18
Phiếu học tập
Phòn
g học
Phòn
g học
HỌC KÌ II: 1 Tiết x 17 Tuần = 17 Tiết
Bài 42: Thực
7 hành: Quan sát
3 tiêu bản nhiễm
sắc thể
7
4
Bài 43: Di truyền
nhiễm sắc thể
Bài 44: Di truyền
học với con
người
7 Ôn tập giữa HK
6 II
7
5
1
Tuần
S19
19
4
Tuần
20
Tuần
21
Tuần
22
Tuần
23
S20
S21
S22
Phòn
g
thực
hành
Kính hiển vi, tiêu
bản NST, tranh ảnh
hính dạng của NST
Tranh ảnh, sơ đồ
hoặc video về quá
trình Nguyên phân
và giảm phân; phiếu
bài tập
Phòn
g học
Tiết 1: Mục 1
Tiết 2; Mục 2
Tiết 3: Mục 3
Tiết 4: Mục 4
S23
1
Tuần
24
S24
Tranh ảnh một số
bệnh, tật di truyền ở
người
1
Tuần
25
S25
Phiếu bài tập
Tiết 1: Mục 1+2
Phòn
g học
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 12:
Bài 44: Di truyền
7
học với con
7
người
7
8
Bài 45: Ứng
dụng công nghệ
2
1
Tuần
26
S26
Tuần
S27
27
Tuần
S28
28
Tranh ảnh một số
Tiết 2 :Mục 2
bệnh, tật di truyền ở
Tiết 3: Mục 3
người
Tranh ảnh, phiếu
học tập nhóm
Phòn
g học
Phòn
g học
di truyền vào đời
sống
Bài 46: Khái
7 niệm về tiến hóa
9 và các hình thức
chọn lọc
2
Bài 47: Cơ chế
tiến hóa
2
Ôn tập HK II
1
Bài 47: Cơ chế
tiến hóa
1
Bài 48: Phát sinh
8 và phát triển của
3 sự sống trên Trái
Đất
1
8
0
8
1
8
2
Tuần
S29
29
Tuần
S30
30
Tuần
31
S31
Tuần S32
32
Tuần
S33
33
Tuần
S34
34
Tuần
35
S35
Phiếu học tập
Tiết 1: Mục 1+2
Tiết 2: Mục 3
Tranh ảnh, Phiếu bài Tiết 1: Mục 1
Tiết 2: Mục 2
tập
Phiếu học tập
Tranh ảnh, Phiếu bài Tiết 3: Mục 3
tập
Tranh ảnh, video
hoặc mô hình phát
sinh tế bào, sự tiến
hóa của loài người;
phiếu bài tập
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
II. Nhiệmvụkhác (nếucó)
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độclập – Tự do – Hạnhphúc
Họ và tên giáo viên: Hoàng Thị Phương Hạnh
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHTN 9 (BỘ SÁCH CTST)
(Nămhọc: 2024- 2025)
(Căn cứ vào chương trình giáo dục phổ thông 2018, Căn cứ công văn số: 5512/BGDĐT-GDTrH, ngày 18 tháng
12 năm 2020 V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường; Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT,
ngày 20 tháng 7 năm 2021 về kiểm tra đánh giá kết quả học tập, rèn luyện của học sinh)
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
Cảnăm: 35 tuần x 4tiết/tuần = 140 tiết:
HỌC KỲ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết - HỌC KỲ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
KHTN 9 – Bộ sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Phân môn
HKI (18
tuần)
HKII (17
tuần
Hóa
Số tiết/
tuần
1
2
Lí
Tổng
số tiết
18
34
52
Số tiết/
tuần
2
1
Sinh
Tổng
số tiết
36
17
53
Số tiết/
tuần
1
1
Tổng
Tổng
số tiết
18
Số tiết/
tuần
4
Tổng
số tiết
72
17
4
68
35
140
T
T
Số
tiế
t
Bài học
Thời điểm
Tuần
Thiết bị dạy học
Tiết
Dự kiến lượng
kiến thức từng
tiết trong bài
Địa
điểm
tổ
chức
PHÂN MÔN VẬT LÍ: 53 TIẾT
HỌC KỲ I
HKI: 2 Tiết/Tuần = 2 tiết x 18 tuần = 36 Tiết
MỞ ĐẦU (02 Tiết)
1
Bài 1: Giới thiệu
một số dụng cụ và
hóa chất. Thuyết
trình một số vấn
đề khoa học
2
Tuần
1
L1,
L2
- D.cụ: nguồn sáng;
bộ d.cụ tìm hiểu t/c
của ảnh qua thấu
kính; điện kế; đồng
hồ đo điện; cuộn dây
dẫn kín có 2 đèn led;
bát sứ; phễu; bình
cầu t.tinh
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
I)
g học
Tiết 2: (Dạy mục
II)
CHỦ ĐỀ 1 ( 6Tiết): NĂNG LƯỢNG ÁNH SÁNG
Bài 2: Cơ năng
2
Bài 2: Cơ năng
1
4
Bài 3: Công và
công suất
1
5
Bài 3: Công và
công suất
1
2
3
6
Ôn tập chủ đề 1
1
Tuần
2
L3,
L4
L5
Tuần
3
L6
L7
Tuần
4
L8
- Dụng cụ: Bóng
nhựa; con lắc đơn;
giá TNo có treo sợi
dây ko dãn.
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
Tiết 1: (Dạy mục
Phòn
I)
Tiết 2: (Dạy mục g lý
II)
Tiết 3: (Dạy mục Phòn
g học
II + BT)
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
g học
I + BT)
- Dụng cụ: Mô hình
ô tô
- Phiếu học tập, máy Tiết 2: (Dạy mục Phòn
II + BT)
chiếu, máy tính
g học
Phòn
g học
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
CHỦ ĐỀ 2 ( 20Tiết): ÁNH SÁNG
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
Bài 4: Khúc xạ
ánh sáng
2
Tuần
5
Bài 4: Khúc xạ
ánh sáng
2
Tuần
6
Bài 5: Tán sắc ánh
sáng qua lăng
kính. Màu sắc của
vật
Bài 5: Tán sắc ánh
sáng qua lăng
kính. Màu sắc của
vật
Ôn tập giữa HK I
Kiểm
HKI
tra
2
1
Tuần
7
Tuần
8
L15
1
L16
2
Tuần
9
Bài 6: Phản xạ
toàn phần
2
Tuần
10
2
L11,
L12
L13,
L14
giữa
Bài 7: Thấu kính.
Kính lúp
L9,
L10
Tuần
11
- Dụng cụ: bảng TNo
có gắn tấm nhựa
tròn chia độ; đèn
12V-21W có khe cài
chắn sáng ( hoặc
nguồn sáng laze);
nguồn điện; hộp
nhựa trong chứa
nước.
- Dụng cụ: lăng kính
gắn trên giá; đèn ánh
sáng trắng có khe
hẹp; màn hứng
chùm sáng; nguồn
điện và dây nối; tấm
kính lọc sắc đỏ, sắc
tím.
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
L17,
- Phiếu học tập
L18
- Dụng cụ: bảng
TNo có gắn tấm
nhựa tròn chia độ;
đèn 12V-21W có
L19,
khe cài chắn sáng
L20
( hoặc nguồn sáng
laze); nguồn điện;
bản bán trụ bằng
thủy tinh.
L21, - D.cụ: nguồn sáng;
L22 thấu kính hội tụ,
phân kỳ; đèn chiếu
Tiết 1: (Dạy
I)
Tiết 2: (Dạy
II)
Tiết 3: (Dạy
III)
Tiết 4: (Dạy
III+ BT)
mục Phòn
g lý
mục
Phòn
mục g học
mục
Tiết 1: (Dạy mục
Phòn
I)
Tiết 2: (Dạy mục g lý
II)
Phòn
Tiết 3: (Dạy mục
g học
III)
Phòn
g học
Phòn
g học
Tiết 1:
mục I)
Tiết 2:
mục II)
(Dạy Phòn
g lý
Tiết 1:
mục I)
Tiết 2:
(Dạy
(Dạy
Phòn
(Dạy g lý
1
4
1
5
1
6
Bài 7: Thấu kính.
Kính lúp
2
Tuần
12
Bài 7: Thấu kính.
Kính lúp
2
Tuần
13
Ôn tập chủ đề 2
2
Tuần
14
L23,
sáng laser; vật sáng
L24
cây nến; màn chắn;
giá quang học;
nguồn điện và dây
L25, nối.
L26 - Kính lúp, vật nhỏ
quan sát
- Phiếu học tập,
L27,
máy chiếu, máy
L28
tính
mục I)
Tiết 3:
mục II)
Tiết 4:
mục II)
Tiết 5:
mục III)
Tiết 6:
mục IV)
Phòn
(Dạy g
học
(Dạy Phòn
g lý
(Dạy
(Dạy
Phòn
g
học
CHỦ ĐỀ 3 ( 15Tiết ): ĐIỆN
1
7
Bài 8: Điện trở.
Định luật Ôm
2
1
8
Bài 8: Điện trở.
Định luật Ôm
1
Tuần
15
Tuần
16
1
9
2
0
2
1
Ôn tập HKI
1
Kiểm tra HK I
2
Bài 9: Đoạn mạch
nối tiếp
2
Tuần
17
Tuần
18
- D.cụ: nguồn điện 1
L29, chiều 12V; 1 bóng
L30 đèn 2,5V; 3 vật dẫn
là 3 điện trở R1 - R2 R3 (1 thước nhôm, 1
L31 thước sắt); công tắc;
bảng lắp mạch điện;
các dây nối; biến
trở; điện trở R0; 1
ampe kế; 1 vôn kế;
- Phiếu học tập, máy
L32
chiếu, máy tính
L33,
- Phiếu học tập
L34
L35, - D.cụ: nguồn điện 1
L36 chiều 12V; Bảng lắp
mạch điện; điện trở
R = 10Ω; biến trở có
trị số lớn nhất 20Ω;
- 3 ampe kế giống
nhau có giới hạn đo
1A và ĐCNN là
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
g lý
I + II)
Tiết 2: (Dạy mục
Phòn
II)
Tiết 3: (Dạy mục g học
III)
Phòn
g học
Phòn
g học
Tiết 1: (Dạy mục
I + II)
Phòn
Tiết 2: (Dạy mục g lý
II + BT)
Phòn
g học
0,02A; công tắc, các
dây nối
HỌC KỲ II
( 1tiết/tuần=1tiếtx17tuần=17tiết
Bài 10: Đoạn
mạch song song
2
Tuần
19,20
2
2
Bài 11: Năng
2 lượng điện. Công
3 suất điện
3
Tuần
21,22
,23
Ôn tập chủ đề 3
1
Tuần
24
Ôn tập giữa HK
2
II
5
1
Tuần
25
2
4
- D.cụ: nguồn điện
1 chiều 12V; Bảng
lắp mạch điện;
điện trở R = 10Ω;
biến trở có trị số
L37,
lớn nhất 20Ω;
L38
- 3 ampe kế giống
nhau có giới hạn
đo 1A và ĐCNN là
0,02A; công tắc, các
dây nối
- Dụng cụ: Công tơ
L39, điện;
L40, - Một số dụng cụ
điện: bóng đèn
L41 điện, bàn là, bếp
điện…
- Phiếu học tập,
L42 máy chiếu, máy
tính
L43
- Phiếu học tập
Phòn
g lý
Tiết 1: (Dạy Phòn
mục I + II)
g
Tiết 2: (Dạy học
mục II + BT)
Tiết 1: (Dạy
mục I)
Phòn
Tiết 2: (Dạy g
mục II)
học
Tiết 3: (Dạy
mục II + BT)
Phòn
g
học
Phòn
g
học
CHỦ ĐỀ 4 ( 5Tiết): ĐIỆN TỪ
2
6
2
Bài 12: Cảm ứng
điện từ
2
Tuần
26,27
- Dụng cụ: thanh
nam châm vĩnh cửu
L44,
có chục quay;
L45
- Cuộn dây dẫn; điện
kế và các dây nối;
L46, - Dụng cụ: cuộn dây
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
I)
g lý
Tiết 2: (Dạy mục Phòn
II)
g học
Tiết 1: (Dạy mục
Bài 13: Dòng điện
xoay chiều
2
Ôn tập chủ đề 4
1
L48
- Phiếu học tập
Tuần
28,29
7
2
8
L47
kín có 2 bóng led đỏ
và vàng mắc s.song
và ngược cực; thanh
nam châm có chục
quay; cuộn dây
mềm; điện kế; kẹp
giữ; dây dẫn
- Bộ thí nghiệm mô
hình máy phát điện
xoay chiều có 2 đèn
led
Tuần
30
Phòn
g lý
Phòn
I)
Tiết 2: (Dạy mục g học
II)
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 5 (5 Tiết): NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG
- Hình 14.1; H14.2;
Hình 14.3; H14.4;
L49,
H14.5
L50
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
Bài 14: Năng
lượng của Trái
Đất. Năng lượng
hóa thạch
2
Tuần
31,32
3
0
Ôn tập HKII
1
Tuần
33
3
1
Bài 15: Năng
lượng tái tạo
1
Tuần
34
L52
3
2
Ôn tập chủ đề 5
1
Tuần
35
L53
2
9
L51
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
- Hình 14.1; H14.2;
Hình 14.3;
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
- Phiếu học tập, máy
chiếu, máy tính
Tiết 1: (Dạy mục Phòn
I)
g học
Tiết 2: (Dạy mục
II)
Phòn
g học
Tiết 1: (Dạy mục
Phòn
I + II)
g học
PHÂN MÔN HÓA HỌC: 52 TIẾT
HỌC KỲ I
HK I: 1 Tiết / Tuần = 1 Tiết x 18 Tuần = 18 Tiết
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 6: Kim loại. Sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim.
3
3
Bài 16: Tính chất
chung của kim
loại
4
Tuần
1,2,3,
4
H1
H2
H3
H4
3
4
Bài 17: Dãy hoạt
động hóa học của
kim loại. Một số
phương pháp tách
kim loại.
4
Tuần
5,6,7,
9
H5
H6
H7
H9
3
5
Ôn tập giữa kì I
1
Tuần
8
H8
- Các hình ảnh,
video thí nghiệm
- Dụng cụ: ống
nghiệm, giá đỡ ống
nghiệm, cốc thuỷ
tinh, bình tam giác,
muỗi sắt, chậu thủy
tinh.
- Hóa chất: dây sắt,
bột nhôm,
phenolphthalein,natr
i, khí chlorine, nước
cất, khí oxygen, bột
lưu huỳnh.
- Một số đồ vật được
làm từ các kim loại
- Các hình ảnh,
video thí nghiệm.
- Dụng cụ: ống
nghiệm, giá đỡ ống
nghiệm, cốc thuỷ
tinh, ống hút nhỏ
giọt
- Hóa chất: mảnh
magnesium, đinh
sắt, đồng phoi bào,
dung dịch HCl 1 M,
dây đồng, dung dịch
ZnSO4 1M, dung
dịch AgNO31M.
Phiếu bài tập
Tiết 1 : mục I
Tiết 2,3: mục II
Tiết 4: mục III
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g
KHT
N
Tiết 1: Mục I
Tiết 2 : Mục II
Tiết 3: Mục III
Tiết 4: Luyện tập
– Vận dụng
Phòn
g học
3
6
Bài 18: Giới
thiệu về phi kim
3
7
Bài 19: Sự khác
nhau cơ bản giữa
phi kim và kim
loại
2
Tuần
12,13
Ôn tập chủ đề 6
1
Tuần
14
3
8
2
Tuần
10,11
H10
H11
H12
H13
H14
Tranh ảnh về một số
phi kim + Phiếu bài
tập
Tranh ảnh, video về
một số phi kim và
kim loại. Phiếu bài
tập
Tiết 1: Mục I, II
Tiết 2: Mục III
Tiết 1: Mục I
Tiết 2: Mục II
Phiếu bài tập
Phòn
g học
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 7: Hợp chất hữu cơ. Hydrocacbon và nguồn nhiên liệu.
3
9
Bài 20: Giới
thiệu về hợp
chất hữu cơ
2
Tuần
15,16
H15
H16
4
0
Ôn tập học kì 1
1
Tuần
17
- Bộ dụng cụ lắp
ghép mô hình phân
tử hợp chất hữucơ.
Video một số phân
tử hợp chất hữu cơ
H17
Phiếu bài tập
1
Tuần
18
H18
Bộ dụng cụ lắp ghép
mô hình phân tử hợp Tiết 1: Mục I
chất hữucơ
4
1
Bài 21: Alkane
Tiết 1: Mục I, II
Tiết 2: Mục III
HỌC KỲ II
HKII: 2 Tiết/Tuần = 2 Tiết x 17 Tuần = 34 Tiết
Bộ dụng cụ lắp ghép
Tuần
Bài 21: Alkane
1
H19 mô hình phân tử hợp Tiết 2: Mục II, III
19
chất hữucơ
4
2
Bài 22: Alkene
2
Tuần
19,20
4
3
Bài 23: Nguồn
nhiên liệu
2
Tuần
20,21
4
4
Ôn tập chủ đề 7
1
Tuần
21
H20
H21
Bộ dụng cụ lắp ghép
Tiết 1: Mục I
mô hình phân tử hợp
Tiết 2: Mục II, III
chất hữucơ
H22
H23
Video, tranh ảnh
Tiết 1: Mục I
một số nguồn nhiên
Tiết 2: Mục II, III
liệu
H24
Phiếu bài tập
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g học
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g
KHT
N
Phòn
g học
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 8:
4
5
Bài 24: Ethylic
alcohol
4
6
Bài 25:
acid
Acetic
3
3
Tuần
22,23
Tuần
23, 24
H25
H26
H27
H28
H29
H30
Mẫu vật: rượu
gạo, cồn 70o,
cồn 90o, nước
rửa tay sát
khuẩn,…
– Hoá chất:
ethylic alcohol
nguyên chất,
sodium.
– Dụng cụ thí
nghiệm cho mỗi Tiết 1: Mục I,II
nhóm HS gồm: Tiết 2,3: Mục III,
ống nghiệm, bát IV
sứ, panh sắt,
giấy lọc, đĩa
thủy tinh, que
đóm dài, bật lửa
hoặc diêm.
– Một số hình ảnh
về các dòng
rượu nổi tiếng
trên thế giới.
Phòn
g
KHT
N
Dụng
cụ:
ống Tiết 1: Mục I,II
Tiết 2,3: Mục III,
nghiệm, giá đỡ ống
IV
nghiêm, ống dẫn khí
chữ L, cốc thuỷ tinh,
đĩa thuỷ tinh.
Phòn
g
KHT
N
- Hóa chất: Dung
dịch acetic acid, đá
vôi, kẽm viên, bột
copper(II)
oxide,
dung dịch NaOH
1M,
phenolphthalein,
ethylic alcohol, dung
dịch sulfuric acid
đặc.
- 3 món ăn sử dụng
nguyên liệu giấm
- Nguyên liệu làm
giấm chuối, giấm
táo và giấm gạo
- Mô hình cấu tạo
phân tử
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
5
0
Tuần
H31 Phiếu bài tập
25
Tuần
Ôn tập giữa kì II 1
H32 Phiếu bài tập
25
Kiểm tra giữa kì
Tuần H33
2
Đề kiểm tra
26
II
H34
CHỦ ĐỀ 9: Lipid – Carbonhydrate – Protein- Polymer.
H35
Bài 26: Lipid và
Mẫu Lipid và chất Tiết 1: Mục I,II
Tuần
H36
2
Tiết 2: Mục III, IV
27
chất béo
béo
5
1
5
2
Bài 27: Glucose
và Saccharose
Bài 28: Tinh bột
và cellulose
5
3
Bài 29 : Protein
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
4
7
4
8
4
9
Ôn tập chủ đề 8
1
2
2
1
Tuần
28
Tuần
29
H37
H38
H39
H40
Tuần
30
H41
Mẫu Glucose và
Saccharose
Tranh ảnh, mẫu tinh
bột
Tranh
ảnh
về
protein, thực phẩm
giàu protein
Tiết 1: Mục I,II
Tiết 2: Mục III, IV
Tiết 1: Mục I,II
Tiết 2: Mục III
Phòn
g học
5
4
5
5
5
6
5
7
5
8
5
9
6
0
6
1
6
2
Tiết
1:
Mục Phòn
Tranh ảnh, một số I,II(1,2)
g học
2
Bài 30: Polymer
Tiết 2: Mục II(3),
loại polymer
III
Phòn
Ôn tập chủ đề 9 1 Tuần H44 Phiếu bài tập
g học
31
CHỦ ĐỀ 10: Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất
Phòn
Bài 31: Sơ lược
g học
về hóa học vỏ
Tranh ảnh, video
Tuần
Trái Đất và khai 1
H45 các tài nguyên từ vỏ
32
Trái Đất
thác tài nguyên
từ vỏ Trái Đất
Phòn
Tranh ảnh, video
Bài 32: Khai thác
g học
khai thác đá vôi.
Tuần
H46
đá vôi. Công 1
32
Công
nghiệp
nghiệp Silicate
Silicate
Phòn
Tranh ảnh, video
Bài 33: Khai thác
Tuần
g học
nhiên liệu hóa 1
H47 khai thác nhiên liệu
33
hóa thạch
thạch
Phòn
Tuần
Ôn tập HK II
1
H48 Phiếu bài tập
g học
33
Phòn
Tuần H49
Kiểm tra HK II
2
Đề kiểm tra
g học
34
H50
Phòn
Bài 34: Nguồn
Tranh ảnh, video
g học
nguồn carbon. Chu
carbon. Chu trình
Tuần
1
H51
35
trình carbon và sự
carbon và sự ấm
ấm lên toàn cầu.
lên toàn cầu.
Phòn
Ôn tập chủ đề
Tuần
1
H52 Phiếu bài tập
g học
35
10
Tuần
30,31
H42
H43
PHÂN MÔN SINH HỌC: 35 TIẾT
HỌC KỲ I
HKI: 1 Tiết x 18 Tuần = 18 Tiết
CHỦ ĐỀ 11:
6
3
Bài 35: Khái quát
về di truyền học
1
Tuần
1
Tuần
2
6
4
Bài 36: Các quy
luật di truyền
của Menden
4
6
5
Bài 37: Nucleic
acid và ứng dụng
2
6
6
Ôn tập giữa HK
1
1
6
7
Bài 38: Đột biến
gene
Bài 39: Quá trình
6
tái bản, phiên mã
8
và dich mã
6
9
7
0
Bài 40: Từ gene
đến tính trạng
Bài 41: Cấu trúc
nhiễm sắc thể và
2
3
1
2
Tuần
3
Tuần
4
Tuần
5
Tuần
6
Tuần
7
Tuần
8
Tuần
9Tuần
10
Tuần
11
S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S8
S9
S10
S11
Tuần S12
12
Tuần S13
13
Tuần
S14
14
Tuần S15
15
Tranh ảnh,
học tập
phiếu
Phòn
g học
Phòn
g học
-Tiết 1: Mục 1
-Tiết 2: Mục 1 +
BT vận dụng
Tranh ảnh, phiếu bài
-Tiết 3: Mục 1:
tập
Lai phân tích
-Tiết 4: Mục 2 :
Lai 2 cặp TT
- Tiết 1: Mục 1: Phòn
Tranh ảnh, mô hình
g học
DNA
cấu trúc của AND,
- Tiết 2: Mục 2:
ARN; phiếu bài tập RNA
Phòn
Phiếu bài tập
g học
Phòn
Tranh
ảnh
dẫn
Tiết 1: Mục 1
g học
chứng về các biểu Tiết 2: Mục 2
hiện của đột biến
Gen trong thực tế.
Phòn
g học
Tranh ảnh, video Tiết 1: Mục 1
quá trình tái bản, Tiết 2: Mục 2 +3
phiên mã, dịch mã; Tiết 3: Mục 4
phiếu bài tập
Phiếu bài tập
Tranh ảnh NST, Tiết 1: Mục 1
video cấu trúc không Tiết 2: Mục 2+3
Phòn
g học
Phòn
g học
đột biến nhiễm
sắc thể
Bài 41: Cấu trúc
7 nhiễm sắc thể và
1 đột biến nhiễm
sắc thể
7
2
Ôn tập HK 1
Tuần
S16
16
gian của NST
1
Tuần
17
S17
Tranh ảnh NST,
Tiết 3: Mục 3
video cấu trúc không
gian của NST
1
Tuần
18
S18
Phiếu học tập
Phòn
g học
Phòn
g học
HỌC KÌ II: 1 Tiết x 17 Tuần = 17 Tiết
Bài 42: Thực
7 hành: Quan sát
3 tiêu bản nhiễm
sắc thể
7
4
Bài 43: Di truyền
nhiễm sắc thể
Bài 44: Di truyền
học với con
người
7 Ôn tập giữa HK
6 II
7
5
1
Tuần
S19
19
4
Tuần
20
Tuần
21
Tuần
22
Tuần
23
S20
S21
S22
Phòn
g
thực
hành
Kính hiển vi, tiêu
bản NST, tranh ảnh
hính dạng của NST
Tranh ảnh, sơ đồ
hoặc video về quá
trình Nguyên phân
và giảm phân; phiếu
bài tập
Phòn
g học
Tiết 1: Mục 1
Tiết 2; Mục 2
Tiết 3: Mục 3
Tiết 4: Mục 4
S23
1
Tuần
24
S24
Tranh ảnh một số
bệnh, tật di truyền ở
người
1
Tuần
25
S25
Phiếu bài tập
Tiết 1: Mục 1+2
Phòn
g học
Phòn
g học
CHỦ ĐỀ 12:
Bài 44: Di truyền
7
học với con
7
người
7
8
Bài 45: Ứng
dụng công nghệ
2
1
Tuần
26
S26
Tuần
S27
27
Tuần
S28
28
Tranh ảnh một số
Tiết 2 :Mục 2
bệnh, tật di truyền ở
Tiết 3: Mục 3
người
Tranh ảnh, phiếu
học tập nhóm
Phòn
g học
Phòn
g học
di truyền vào đời
sống
Bài 46: Khái
7 niệm về tiến hóa
9 và các hình thức
chọn lọc
2
Bài 47: Cơ chế
tiến hóa
2
Ôn tập HK II
1
Bài 47: Cơ chế
tiến hóa
1
Bài 48: Phát sinh
8 và phát triển của
3 sự sống trên Trái
Đất
1
8
0
8
1
8
2
Tuần
S29
29
Tuần
S30
30
Tuần
31
S31
Tuần S32
32
Tuần
S33
33
Tuần
S34
34
Tuần
35
S35
Phiếu học tập
Tiết 1: Mục 1+2
Tiết 2: Mục 3
Tranh ảnh, Phiếu bài Tiết 1: Mục 1
Tiết 2: Mục 2
tập
Phiếu học tập
Tranh ảnh, Phiếu bài Tiết 3: Mục 3
tập
Tranh ảnh, video
hoặc mô hình phát
sinh tế bào, sự tiến
hóa của loài người;
phiếu bài tập
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
Phòn
g học
II. Nhiệmvụkhác (nếucó)
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………
 







Các ý kiến mới nhất