Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 20h:24' 27-02-2024
Dung lượng: 34.7 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thùy Dung
Ngày gửi: 20h:24' 27-02-2024
Dung lượng: 34.7 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Hương Sơn B
Lớp 2B
TOÁN
BÀI 20: PHÉP CỘNG (Có nhớ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (4 Tiết)
LUYỆN TẬP (Tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có
2 chữ số
- Áp dụng cộng có nhớ trong giải toán lời văn
2. Phát triển năng lực:
- HS được hình thành năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
Bước đầu hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,...
3. phẩm chất:
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Toán 2, SGK Toán 2.
- Bài soạn PowerPoint, máy tính để trình chiếu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:
- Lớp trưởng điều hành cho lớp - HS thực hiện, lưu ý lắng nghe để biết
chơi trò chơi: Hộp quà bí mật: GV bạn trả lời đúng hay sai.
nêu cách chơi: Các bạn chơi sẽ
chọn một hộp quà và có nhiệm vụ
trả lời câu hỏi ứng với hộp quà đó,
trả lời được sẽ được một ngôi sao
huân chương. Nếu bạn nào không
trả lời được, sẽ hát cho cả lớp nghe
một bài hát.
- Đánh giá phần thi của HS
- HS nhận xét
- Giáo viên kết nối bài mới giới
- HS lắng nghe, mở vở và ghi bài.
thiệu ghi đầu bài.
2. Hoạt động thực hành, luyện
tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu gì?
- YC1: Đặt tính
YC2: Tính
- GV hỏi:
- HS trả lời.
+ Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý
điều gì?
+ Trong phép cộng có nhớ lưu ý
Giáo viên: Bùi Thị Liên
Trường Tiểu học Hương Sơn B
Lớp 2B
điều gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- Muốn biết mỗi khinh khí cầu
buộc với kết quả đúng hay sai ta
làm như thế nào?
- Nhận xét các số trên tia số?
- HS làm bài vào vở.
- Đổi vở kiểm tra bài.
- HS đọc.
- HS trả lời.
- HS thảo luận nhóm đôi.
- Tính phép tính trên mỗi khinh khí cầu
60 + 10 = 70
58 + 19 = 77
67 + 14 = 81
49 + 48 = 97
- Khinh khí cầu: 60 + 10 -------- 70 (Đ)
Khinh khí cầu: 58 + 19 -------- 76 (S)
Khinh khí cầu: 67 + 14 --------- 85 (S)
Khinh khí cầu: 49 + 48 --------- 97 (Đ)
- HS chia sẻ.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu gì?
- HS đọc.
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu.
- HS trả lời.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS làm bài vào phiếu.
khăn.
a) 45 + 27 = 72; 72 + 19 = 91
- HS tính kết quả rồi ghi số thích hợp ở
mỗi con cừu có dấu (?).
- YC HS nêu cách thực hiện.
a) 72; 91
b) 64; 91
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- HS chia sẻ trước lớp.
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài.
- Bài toán cho biết gì?
- HS đọc.
- Nam có 57 viên bi. Mai cho Nam thêm
- Bài toán hỏi gì?
15 viên bi.
- HD HS tóm tắt:
- Hỏi lúc này Nam có bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt:
Có
: 57 viên bi
Thêm
: 15 viên bi
Lúc này có: … viên bi?
- Bài toán dạng nào?
- Yêu cầu HS làm bài vở.
- HS làm bài
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
khăn.
- Bài toán về thêm một số đơn vị.
- HS làm bài vở.
Bài giải
Số viên bi Nam có là:
57 + 15 = 72 (viên)
Đáp số: 72 viên bi
Giáo viên: Bùi Thị Liên
Trường Tiểu học Hương Sơn B
Lớp 2B
- Đổi chéo vở kiểm tra
- 1-2 HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
************************
Giáo viên: Bùi Thị Liên
Lớp 2B
TOÁN
BÀI 20: PHÉP CỘNG (Có nhớ) SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (4 Tiết)
LUYỆN TẬP (Tiết 4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được cách đặt tính, tính phép cộng có nhớ số có 2 chữ số với số có
2 chữ số
- Áp dụng cộng có nhớ trong giải toán lời văn
2. Phát triển năng lực:
- HS được hình thành năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học.
Bước đầu hình thành năng lực tư duy, lập luận toán học,...
3. phẩm chất:
- Yêu thích môn học, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
- Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào
thực tiễn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng dạy học Toán 2, SGK Toán 2.
- Bài soạn PowerPoint, máy tính để trình chiếu.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động khởi động:
- Lớp trưởng điều hành cho lớp - HS thực hiện, lưu ý lắng nghe để biết
chơi trò chơi: Hộp quà bí mật: GV bạn trả lời đúng hay sai.
nêu cách chơi: Các bạn chơi sẽ
chọn một hộp quà và có nhiệm vụ
trả lời câu hỏi ứng với hộp quà đó,
trả lời được sẽ được một ngôi sao
huân chương. Nếu bạn nào không
trả lời được, sẽ hát cho cả lớp nghe
một bài hát.
- Đánh giá phần thi của HS
- HS nhận xét
- Giáo viên kết nối bài mới giới
- HS lắng nghe, mở vở và ghi bài.
thiệu ghi đầu bài.
2. Hoạt động thực hành, luyện
tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc YC bài.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu gì?
- YC1: Đặt tính
YC2: Tính
- GV hỏi:
- HS trả lời.
+ Muốn tính đúng khi đặt tính lưu ý
điều gì?
+ Trong phép cộng có nhớ lưu ý
Giáo viên: Bùi Thị Liên
Trường Tiểu học Hương Sơn B
Lớp 2B
điều gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi.
- Muốn biết mỗi khinh khí cầu
buộc với kết quả đúng hay sai ta
làm như thế nào?
- Nhận xét các số trên tia số?
- HS làm bài vào vở.
- Đổi vở kiểm tra bài.
- HS đọc.
- HS trả lời.
- HS thảo luận nhóm đôi.
- Tính phép tính trên mỗi khinh khí cầu
60 + 10 = 70
58 + 19 = 77
67 + 14 = 81
49 + 48 = 97
- Khinh khí cầu: 60 + 10 -------- 70 (Đ)
Khinh khí cầu: 58 + 19 -------- 76 (S)
Khinh khí cầu: 67 + 14 --------- 85 (S)
Khinh khí cầu: 49 + 48 --------- 97 (Đ)
- HS chia sẻ.
- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài.
- Bài yêu cầu gì?
- HS đọc.
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu.
- HS trả lời.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó - HS làm bài vào phiếu.
khăn.
a) 45 + 27 = 72; 72 + 19 = 91
- HS tính kết quả rồi ghi số thích hợp ở
mỗi con cừu có dấu (?).
- YC HS nêu cách thực hiện.
a) 72; 91
b) 64; 91
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
- HS chia sẻ trước lớp.
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài.
- Bài toán cho biết gì?
- HS đọc.
- Nam có 57 viên bi. Mai cho Nam thêm
- Bài toán hỏi gì?
15 viên bi.
- HD HS tóm tắt:
- Hỏi lúc này Nam có bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt:
Có
: 57 viên bi
Thêm
: 15 viên bi
Lúc này có: … viên bi?
- Bài toán dạng nào?
- Yêu cầu HS làm bài vở.
- HS làm bài
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
khăn.
- Bài toán về thêm một số đơn vị.
- HS làm bài vở.
Bài giải
Số viên bi Nam có là:
57 + 15 = 72 (viên)
Đáp số: 72 viên bi
Giáo viên: Bùi Thị Liên
Trường Tiểu học Hương Sơn B
Lớp 2B
- Đổi chéo vở kiểm tra
- 1-2 HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét, đánh giá bài HS.
3. Củng cố, dặn dò:
- Trong phép cộng có nhớ lưu ý gì?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
************************
Giáo viên: Bùi Thị Liên
 







Các ý kiến mới nhất