Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập cuối năm - Ôn tập các số trong phạm vi 100000.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 05h:45' 28-08-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 05h:45' 28-08-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Thứ hai ngày 28 tháng 8 năm 2023
Chào cờ
Toán
Luyện tập chung
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :Cách gải bài toán rút về
dơn vị. Cách tóm tắt bài toán.
Và tính giá trị biểu thức liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100000
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
Họ và tên:………………………………………………….
Phần I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số 40025 đọc là:
A. Bốn mươi nghìn không trăm hai năm
B. Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm
Câu 2. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm
3427….3472
37213….37231
36728….36000 + 700 + 28
9998….8999
60205….600025
99998….99999
Câu 3. Nối biểu thức với giá trị của biểu thức đó:
1275 + 405 x 4
9234 – 3846 : 3
(1246 + 938) x 2
(45350 – 120) : 5
4368
9046
2895
7952
Câu 4. Cho một số có 4 chữ số. Hỏi khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó thì số đó
tăng thêm số đơn vị là:………………………………………
Phần II. Tự luận
Câu 1. §Æt tÝnh råi tÝnh.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
3598 + 543975
215860 : 8
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
49852 - 9865
45029 x 7
27959 : 9
Câu 2. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức :
a) Nhân 5 với tổng của 2137 và 2368
b) 10236 trừ đi tích của 1028 và 6
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức sau :
a) 10235 – 9105 : 5
b) (4628 + 3536) :4
Câu 4. Tìm x:
x x 5 - 245 = 3645
x : 9 = 2036 (dư 8)
Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài là 36cm. Chiều rộng bằng
1
chiều dài. Tính
4
chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Câu 6. Hình chữ nhật có diện tích là 108 cm2. Chiều rộng là 9 cm. Tính chui vi hình
đó.
Câu 7. Tính nhanh bằng cách thuận tiện
a) 315 + 666 + 185 ;
b) 1677 + 1969 + 1323 + 1031
Tiếng Việt
Ôn tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng : Ôn tập củng cố kiến thức cho HS:
- làm bài tập chính tả.
Giúp học sinh rèn kĩ năng viết đoạn văn. Cách viết câu mở đoạn, câu kết đoạn.
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP
ôn tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống l hay n?
Cái …ón …ày dùng …úc trời …ắng.
Trăng …ưỡi …iềm đang …ấp ...ó.
…ó …ại bị …ạc đường …ần …ữa rồi.
Em đã …àm bài tập thật kĩ …ưỡng.
Bài 2: Hãy xếp các từ dưới đây vào cột tương ứng trong bảng: nhà cửa, ô tô, tàu
thủy, lăn, ánh mắt, nụ cười, chải, vuốt, gọi, ra lệnh, kim khâu, tiền bạc, đuổi bắt,
thử tài, khen thầm, đùa bỡn, trường học, học hành.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Bài 3: Hãy gạch dưới những từ chỉ sự vật được so sánh với nhau, so sánh trong
bài thơ sau các vật đó có điểm gì giống nhau?
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng
Bài 4:Hãy viết tiếp vào chỗ trống để tạo thành lối nói ss:
- đẹp như ………………… …….
- ăn như …………………………
- trắng như ………………………
- nói như ………………………..
- đen như …………………………
- nhanh như …………………..
Bài 5: Em hãy viết bài văn ngắn kể về gia đình mình, gồm các phần theo gợi ý
dưới đây.
A) Giới thiệu chung về gia đình
B) Kể về ông bà
C) Kể về bố mẹ
D) Kể về anh chị em
E) Kể về bản thân
F) Tình cảm của em đối với gia dình
Thứ ba ngày 29 tháng 8 năm 2023
Tiếng Việt
Ôn tập tổng hợp
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng : Giúp học sinh:
- Biết đọc và trả lời câu hỏi.
- Viết đoạn văn nói về ngày hội.
2. Năng lực phẩm chất: - Phát triển năng lực học tập của học sinh
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ và biết tương tác cùng các bạn.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn
học.
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Câu 1 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Dòng nào dưới đây có từ như được dùng để so sánh:
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
…
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
A. Vườn của bà trồng nhiều loại rau như: cải xanh, xà lách, mướp đắng,
B. Trẻ em như búp trên cành.
C. Tôi biết nhiều câu chuyện cổ tích như: Tấm Cám, Trầu cau, ....
b) Bộ phận in đậm trong câu “Quang co chân sút rất mạnh.” trả lời cho câu hỏi
nào ?
A. Như thế nào?
B. Là gì?
C. Làm gì?
c) Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?
A. dạng rỡ
B. rạng rỡ
C. rạng dỡ
Câu 2 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu nào dưới đây viết theo mẫu Ai là gì ?
A. Bạn Trang là người dân tộc.
B. Bạn Trang đang là quần áo.
C. Bạn Trang cầm chiếc bàn là.
b) Câu nào sau đây dùng sai dấu phẩy ?
A. Bạn Hiền, hát hay học giỏi.
B. Bạn Hiền hát hay, học giỏi.
C. Bạn Hiền, bạn Hà đang nhảy dây.
c) Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu: Ai làm gì ?
A. Sau trận mưa rào, mọi vật đều tươi sáng.
B. Đàn bọ ngựa mới nở chạy tíu tít.
C. Một chú bọ ngựa con rất xinh xắn.
d) Từ nào sau đây không phải là từ chỉ hoạt động:
A. Đọc sách.
B. Làm bài tập
C. Sách vở
Câu 3 (2 điểm) Viết tiếp thành câu, trong đó có sử dụng hình ảnh so sánh :
a) Khi bắt chuột, con mèo nhà em chạy nhanh
như ..........................................................................................................................
.......
b) Đôi mắt nó tròn
như ..........................................................................................................................
.......
Tiết 2
Câu 1 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Dòng gồm các từ chỉ hoạt động là:
A. tươi, đẹp, hồng, khôn, trung thực.
B. thầy, bạn, nông dân, công nhân, bác sĩ.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
C. cười, chơi, đọc, dọn dẹp, luyện tập.
b) Dòng nêu đúng các từ chỉ sự vật là:
A. chim chóc, bàn ghế, ngoan ngoãn.
B .chim chóc, bàn ghế, học sinh.
C. chim chóc, bàn ghế, chạy nhảy.
c) Câu có dùng phép so sánh là:
A. Miệng bé tròn xinh xinh.
B. Mặt trời như cái lò lửa khổng lồ.
C. Hoa cau rụng trắng đầu hè.
d) CÆp tõ ng÷ nµo dưíi ®©y lµ cÆp tõ cïng nghÜa?
A. chăm chỉ- siêng năng B. chia lÎ - hîp l¹i
C. yªu thư¬ng- kÝnh mÕn
Câu 2 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Bộ phận in đậm trong câu “Tùng đá tung lưới của đội bạn.” trả lời cho câu
hỏi nào ?
A. Như thế nào?
B. Là gì?
C. Làm gì?
b)Trong câu: “Cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây.” sự vật nào được nhân hóa?
A. mây
B. mưa bụi
C. bụi
c) Dòng nào dưới đây có từ như được dùng để so sánh.
A. Vườn của bà trồng nhiều loại rau như: cải xanh, xà lách, mướp
đắng,...
B. Trẻ em như búp trên cành.
C. Tôi biết nhiều câu chuyện cổ tích như: Tấm Cám, Trầu cau, Thạch
Sanh,…
d) Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?
A. rạng rỡ
B. dạng rỡ
C. rạng dỡ
Câu 3 (2 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu theo mẫu Ai làm
gì?
a) Mẹ ……………………………………………………………………….
b) …………………………………………………..…đang học bài.
Toán
Luyện tập chung
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Tìm các thành phần chưa biết trong PV 100000
- Giải toán có liên quan đến tăng một số lần hoặc giảm một số lần, Tính giá trị
các biểu thức có liên quan.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
Tiết 1 + 2 + 3
Ôn tâp
Bài 1 : Viết số thích hợp
15 dm2 = ...... cm2
30500 cm2 = ...... dm2
Bµi 2. aTính giá trị biểu thức :
a) 54 673 + 2 468 x 5 – 34 142
b)Tìm y
2072 : y = 8
50 dm2 = ...... cm2
12m = .......cm
2005 – ( 175 : 5 -34) x92
y : 25 : 4 = 76
Bµi 3: Đặt tính rồi tính
87 x 4
256 x 9
521403 - 87956
582104 : 8
308 × 5;
5 176 × 3
386 154 + 260 765;
726 485 : 5
Bµi 4: Một hình chữ nhật có chu vi 54 cm và chu vi gấp 9 lần chiều rộng Tính
diện tích hình chữ nhật.
Bµi 5: Bác Tùng thu hoạch được 8250 quả dưa. Bác Tùng đã bán đi 1/5 số dưa
đó, sau đó tiếp tục bán đi 1/2 số dưa còn lại. Hỏi bác Tùng còn lại bao nhiêu
quả dưa?
Bµi 6: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36m chiều rộng 10m.
a- Tính chu vi hình chữ nhật?
b- Tính diện tích hình chữ nhật đó?
Bài 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a/ (475 + 1646) – (175 + 646)
b/ 25 x 18 x 4 x 2
c/ 6 x 28 + 72 x 6
Bài 8: Có 5 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học
sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a) 1324 x 4;
b) 13546 x 3;
d,
465218 + 342905
g. 4872 : 7
h) 6879 :5
Giáo viên : Trần Thị Hà
c) 5642 x 2.
e, 839084 – 46937
f ) 793 x 9
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Câu 10: Một bao gaọ cân nặng 50kg, một bao ngô có cân nặng là 60kg. Một xe ô
tô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam
gạo và ngô?
Câu 11: Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp đôi
chiều rộng. Tính diện tích của tấm kính đó?
Câu 12: Một huyện núi có 10 xã vùng thấp và 20 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp
được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi
huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ?
Thứ tư ngày30 tháng 8 năm 2023
Tiếng Việt
Ôn tập tổng hợp
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng: Giúp học sinh:
- HS ôn lại một số câu hỏi Ai thế nao? Ai làm gì? Từ chỉ đặc điểm.
- Hs vận dụng vào làm bài tập.
2. Năng lực phẩm chất: Bỗi dưỡng năng lực tự học , Năng lực trình bày , biết
nhận xét bài làm của mình và của bạn . Giúp các em yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Câu 1. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Từ ngữ nào sau đây trái nghĩa với từ "chăm chỉ"?
A. lười biếng
B. chăm chút
C. chịu khó
b) Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm ?
A. đỏ, vàng, hay, xấu, làm, tươi, xinh.
B. rực rỡ, xanh biếc, hồng tươi, to.
C. xanh xanh, oai vệ, cao, kêu, lướt.
c) Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?
A. Huy rất chăm chỉ học bài.
B. Lớp em đang chăm chú nghe cô giảng bài.
C. Trường em rất đẹp.
d) Từ viết sai chính tả là:
A. Xuất sắc
B. sản xuất
C. suất sắc
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
a) Trong các từ sau, từ chỉ hoạt động là:
A. viết bài
B. xanh tươi
C. con gà
b) Bộ phận gạch chân trong câu “Trên cành cây, chú chim sâu đang chăm chỉ
bắt sâu.” trả lời câu hỏi nào?
A. Khi nào?
B. Ở đâu ?
C. Vì sao?
c) Từ chỉ đặc điểm trong câu “Chú bộ đội dũng cảm” là:
A. tài
B. giỏi
C. dũng cảm
d) Từ cần điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh thành ngữ: "Công cha ..... núi Thái
Sơn."
A. như
B. chú
C. bác
Câu 3. (2 điểm) Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:
“Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây.”
Tiết 2
Câu 1. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu “Anh Nam là công nhân ở nhà máy xi măng.” thuộc kiểu câu nào ?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì ?
C. Ai thế nào?
b) Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Vì sao ?" trong câu "Phương phải nghỉ học vì
Phương bị ốm." là:
A. ốm
B. nghỉ học
C. vì Phương bị ốm
c) Trái nghĩa với từ “dũng cảm” là:
A. hèn nhát
B. gan dạ
C. nhanh trí
d) Trong các từ dưới đây, từ chỉ đặc điểm là:
A. cái bút
B. hiền lành
C. uống nước
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu văn sử dụng đúng dấu phẩy là:
A. Thầy giáo dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
B. Thầy giáo, dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
C. Thầy giáo, dẫn chúng tôi, đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
b) Trong câu thơ “Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây”, sự vật được nhân
hóa là:
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
A. Mây
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
B. Mưa bụi
C. Bụi
c) Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào ?” trong câu “Nghỉ hè, cả nhà em về
quê ngoại.” là:
A. nghỉ hè
B. ngày mai
C. hè
d) Từ ngữ chỉ về người trí thức là:
A. lao công
B. thợ mộc
C. bác sĩ
Câu 3. (2 điểm) Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu:
Tiếng nhạc nổi lên réo rắt.
Tiết 3
Câu 1. (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phương án trả lời
đúng:
a) Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?
A. chăm chỉ
B. hiền lành
C. học hát
b) Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?
A. xanh non
B. nghe giảng
C. bàn ghế
c) Dân tộc nào dưới đây không phải là dân tộc thiểu số?
A. Dao
B. Kinh
C. Nùng
d) Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
A. nhà ga
B. nhà nghế
C. nge giảng
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phương án trả lời
đúng:
a) Câu “Bạn Như rất chăm chỉ.” thuộc kiểu câu nào?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?
b) Bộ phận in đậm trong câu “Trong vườn, trăm hoa đua nhau khoe sắc.” trả
lời cho câu hỏi nào?
A. Ở đâu?
B. Khi nào?
c) ) Câu nào dưới đây có hình ảnh nhân hoá?
A. Nắng vàng như mật ong.
B. Tớ là chiếc xe lu.
C. Ông là niềm tự hào của gia đình tôi.
C. Vì sao?
d) Câu nào dưới đây được viết theo mẫu câu"Ai làm gì?"?
A. Bạn Giang rất siêng năng.
B. Bạn Giang là học sinh giỏi.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
C. Bạn Giang đang viết bài.
Câu 3: (2 điểm)
Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau:
Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ đông nghịt người.
Toán
Luyện tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Về thực hiện các phép tính +; - ; x; : và cấu tạo số.
- Luyện tập về giải toán.
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1:
a) Số liền sau của số 99 999 là
A. 100 000
B.80 000
C. 99 998
D. 100 001
b) Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:
A. 45963
B. 40593
C. 45936
D. 54936
Câu 2.
a. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 36 cm
B. 36 cm 2
C. 360 cm
D. 360 cm 2
b Hình chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 6cm thì chu vi là:
A. 10 cm
B. 10 cm2
C. 40 cm2
D. 40 cm
Câu 3: Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là:
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
D. 58 900
Câu 4: Số 20 viết theo số La Mã là:
A. XIX
B. IXX
C. XX
D. XV
Câu 5): Từ 8 giờ kém10 phút đến 8 giờ đúng là :
A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 5 phút
Câu 6: Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
II. PHẦN TỰ LUẬN
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a. 12 450 + 44728
b.75 462 – 42 82
c. 20 510 x 4
d. 16570 : 3
Câu 8: Tính giá trị biểu thức
a. 24566 : 2 + 12748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
Câu 9: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán
được ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao
nhiêu lít xăng?
Câu 10:
a, Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số
khác nhau.
b, Tính nhanh:
1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
Tiết 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1:
a, Số liền trước của số 100 000 là:
A. 99 999
B. 90 000
C. 99 909
D. 100 001
b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là:
A. 7457
B. 56 870
C. 74 705
D. 65 807
Câu 2: Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là:
A. 43 000
B. 42 000
C. 50 000
D. 42 800
Câu 3: Số 15 viết theo số La Mã là:
A. XIX
B. IVX
C. XIV
D. XV
Câu 4:
a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 15 phút
B. 4 giờ 10 phút
C. 12 giờ 10 phút
b. 4 năm =..........
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 48 tháng
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích
hình chữ nhật là:
A.
15 cm²
B. 54 cm²
C. 50 cm²
D.45 cm²
Câu 6: Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 16cm
B. 32 cm²
Giáo viên : Trần Thị Hà
C.64 cm²
D. 64 cm
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 14 428 + 1357
b) 15 783 – 12 568
c) 21 253 x 3
d) 16 572 : 4
Câu 8: Tính giá trị biểu thức
a. 5128 x 8 + 1723
b. 2363 + (18 573 + 3421)
Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán
được nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu
ki- lô – gam gạo?
Câu 10:
a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ
số.
b, Tìm chữ số thích hợp:
8
4
6 5
+
3
2
7
8
7
Thứ năm ngày 31 tháng 8 năm 2023
Tiếng Việt
Ôn tập tổng hợp
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng : Giúp học sinh:
- Đọc và trả lời câu hỏi trong bài đọc hiểu.
- Biết vận dụng làm bài tập.
2. Năng lực phẩm chất: Bỗi dưỡng năng lực tự học , Năng lực trình bày , biết
nhận xét bài làm của mình và của bạn . Giúp các em yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Câu 1. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu “Anh Nam là công nhân ở nhà máy xi măng.” thuộc kiểu câu nào ?
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
A. Ai là gì?
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
B. Ai làm gì ?
C. Ai thế nào?
b) Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Vì sao ?" trong câu "Phương phải nghỉ học vì
Phương bị ốm." là:
A. ốm
B. nghỉ học
C. vì Phương bị ốm
c) Trái nghĩa với từ “dũng cảm” là:
A. hèn nhát
B. gan dạ
C. nhanh trí
d) Trong các từ dưới đây, từ chỉ đặc điểm là:
A. cái bút
B. hiền lành
C. uống nước
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu văn sử dụng đúng dấu phẩy là:
A. Thầy giáo dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
B. Thầy giáo, dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
C. Thầy giáo, dẫn chúng tôi, đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
b) Trong câu thơ “Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây”, sự vật được nhân
hóa là:
A. Mây
B. Mưa bụi
C. Bụi
c) Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào ?” trong câu “Nghỉ hè, cả nhà em về
quê ngoại.” là:
A. nghỉ hè
B. ngày mai
C. hè
d) Từ ngữ chỉ về người trí thức là:
A. lao công
B. thợ mộc
C. bác sĩ
Câu 3. (2 điểm) Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu:
Tiếng nhạc nổi lên réo rắt.
Tiết 2
Bài 1: Điền tiếp các từ thích hợp vào chỗ trống
- Từ chỉ những người ở trường học : Học sinh,…
- Từ chỉ những người ở trong gia đình: bố, mẹ,…
- Từ chỉ những người có quan hệ họ hàng: chú, dì,…
Bài 2: Điền tiếp các từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong từng dòng sau để
hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ:
a) Kính thầy,…
b) Học thầy…
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
c) Con ngoan,…
Bài 3: Điền bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai hoặc bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi là gì vào từng chỗ tróng cho thích hợp:
a)……………………là cô giáo dạy lớp chị gái tôi.
b)Cha tôi là…………………………………………..
c) Anh họ tôi là………………………………………
d) ………………………………chủ tịch phường ( xã ) tôi.
Bài 4: Đặt 2 câu có mô hình Ai- làm gì theo gợi ý sau:
a) Câu nói về con người đang làm việc:
b) Câu nói về con vật đang hoạt động:
Bài 5: Điền các từ ngữ chỉ sự vật so sánh phù hợp vào mỗi dòng sau:
a) Những chú gà con lông vàng ươm như…………………………………
b) Vào mùa thu, nước hồ trong như………………………………………
Tiếng suối ngân nga tựa ………………………………………………
Toán
Luyện tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Tính được giá trị một số biểu thức liên quan đến phép tính trong phạm vi
100000
- So sánh một số biểu thức
- Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải toán
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Làm tròn số 5 285 đến hàng trăm ta được:
A. 5 200
B. 5 280
C. 5 290
D. 5 300
Câu 2.Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất là:
A. 2 835 + 1 427
B. 2 026 x 2
C. 7 483 – 2 856 D. 8 960 : 2
Câu 3. Vườn nhà Mai có 108 cây cam và 9 cây xoài. Số cây cam gấp đôi số cây
xoài số lần là:
A. 12 lần
B. 11 lần
C. 9 lần
D. 13 lần
Câu 4. Giảm 84 đi 6 lần được mấy?
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
B. 78
C. 90
A. 19
D. 14
Câu 5.“ 1 l = ….. ml”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:( DỄ NHẦM LÍT VỚI
SỐ 1)
A. 10
B. 500
C. 1000ml
D. 1 000
Câu 6: Số La Mã XIV đọc là:
A. Mười một năm
B. Mười bốn
C. Mười ba
D. Mười năm
Câu 7:Giá trị của biểu thức : 2 x ( 145 + 15) là:
A. 305
B. 320
C. 300
D. 295
Câu 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng ½
chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật:
A. 78 cm
B. 65 cm
C. 54 cm
D. 91 cm
Câu 9: Số gồm 7 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 7 634
B. 6 734
C. 7 643
D. 7 346
Câu 10: Trong các dãy số dưới dây , dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn là:
A. 7 353 ; 5 754 ; 2 865 ; 2 699.
B. 6 432 ; 6 810 ; 7 488 ; 1 982.
C. 2 314 ; 3 054 ; 3 287 ; 5 009.
D. 9 854 ; 7 665 ; 6 645 ; 6 810.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
1563 + 6508
7518 - 3709
2318 x 4
728 : 8
Câu 2: Một tấm bìa hình vuông có chu vi bằng 24 cm. Tính diện tích tấm bài đó.
Câu 3: Tính nhanh: 24 x 5 + 24 x 3 + 24 x 2
Tiết 2
I.
TRẮC NGHIỆM
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 a) Số 78 935 được đọc là:
A. Bảy mươi tám nghìn chín trăm năm mươi ba
B. Bảy mươi nghìn tám trăm chín mươi ba
C. Bảy mươi tám nghìn chín trăm ba mươi lăm
D. Bảy mươi chín nghìn tám trăm ba mươi lăm
b) Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày ?
A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 6 tháng
D. 7 tháng
Câu 2 a) Tứ giác MNPQ có MN = 2 cm; NP = 3 cm; PQ = 2 cm; QM = 3 cm
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Chu vi tứ giác MNPQ là:
A. 11cm
B. 10cm
C. 8cm
D. 5cm
b) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:
A. 98764
B. 99998
C. 98765
D. 10000
Câu 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
6000g: 3 ...... 3kg
2l x 2 ....... 400ml
72kg ...... 7200g
12000ml ....... 12l
Câu 4. a) Có 48 cái cốc xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 2736 cái cốc thì xếp được
bao nhiêu hộp như thế?
A.456 hộp
B. 466 hộp
C. 476 hộp
D. 486 hộp
b) Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều rộng là 7cm, chiều dài gấp 6 lần
chiều rộng.
A. 942cm²
B. 294cm²
C. 429cm²
D. 294cm
Câu 5. a) Số bé nhất trong các số: 65 420; 66 420; 57 273; 8 141 là:
A. 65 420
B. 66 420
C. 57 273
D. 8 141
b) Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút.
Thời gian Mai đi từ trường về nhà là:
A. 25 phút
B. 35 phút
C. 45 phút
D. 55 phút
II. TỰ LUẬN
Câu 6. Qua sát bảng và trả lời câu hỏi:
Ngày
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Số quyển sách bán được
25
40
39
35
a) Bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ tư ?
b) Ngày nào bán được 40 cuốn sách?
c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu cuốn sách?
d) Cả bốn ngày bán được bao nhiêu cuốn sách?
Câu 7. Tính:
a.60m2 + 30m2 =………
250m2 x 4 =……….
b. 1 500g - 150g = ………
25 008ml : 8 =……….
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
21 786 + 34 129
54 612 - 11 098
1 536 x 7
67 223 : 8
Câu 9. Một trang trại chăn nuôi bò sữa ở Hà Lan ngày thứ nhất thu hoạch được
29 180l sữa, ngày thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn ngày thứ hai 9 120 l sữa.
Hỏi cả hai ngày trang trại đó thu hoạch được bao nhiêu lít sữa?
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức: 99 927 : (10 248 : 8 – 1 272) ?
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Thứ sáu ngày 1 tháng 9 năm 2023
Toán
Luyện tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Tính được giá trị một số biểu thức liên quan đến phép tính trong phạm vi
100000
- So sánh một số biểu thức
- Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải toán
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
I. Trắc nghiệm
Câu 1; Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là:
A. 8000
B. 800
C. 80
2. Số tròn chục liền sau số 2976 là:
A. 2970
B. 2960
C. 2977
D. 8
D. 2980
3. Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút có giá 2500
đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại lan bao
nhiêu tiền?
A. 13 000 đồng
B. 7000 đồng
C. 8000 đồng
D. 10 500 đồng
4. Một hình chữ nhật có chiều dài là 4dm2cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính
diện tích hình chữ nhật đó?
A. 6cm2
B. 98cm2
C. 252cm2
D. 184cm2
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
x8
+ 23 658
:5
- 10 820
:4
12 412
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Câu 3 Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại
cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể,
không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây:
Bỏng ngô
15 000 đồng
Gấu bông
70 000 đồng
Kẹo bông
10 000 đồng
Vòng tay
Bánh kem
25 000 đồng
24 000 đồng
- Linh …………….. mua được gấu bông.
- Linh …………….. mua được vòng tay và bỏng ngô.
- Linh…………….. không mua được gấu bông và vòng tay.
- Linh …………….. mua được kẹo bông, vòng tay và bánh kem nếu được bố
mẹ cho thêm 8000 đồng nữa.
I. Tự luận
Câu 4. Đặt tính rồi tính
45 378 + 37 456
60 157 – 56 249
8206 × 6
12 545 : 5
Câu 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Câu 6. Sắp xếp kết quả các phép tính sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
12 234 x 2
Câu 7. Giải toán
57 240 : 5
Giáo viên : Trần Thị Hà
10 150 x 6
81 129 : 3
23 061 x 4
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ nhất chở được bằng
1
xe thứ hai. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
3
Câu 8. Số cần điền vào ô trống trong phép tính sau là:
65849 = 12466 : 2
15 689 :
= 5 (dư 4)
Câu 9.Cho một hình chữ nhật có diện tích 486cm2. Nếu giảm chiều dài xuống 3
lần, giảm chiều rộng xuống 2 lần thì được một hình vuông. Tìm diện tích hình
vuông.
Tiếng Việt
Ôn tập Viết đoạn văn
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng : Giúp học sinh:
- Ôn tập về một số kiến thức đã học.
- Học sinh biết vận dụng vào làm bài tập.
2. Năng lực phẩm chất: Bỗi dưỡng năng lực tự học , Năng lực trình bày , biết
nhận xét bài làm của mình và của bạn . Giúp các em yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
ôn tập
Đề bài: Em hãy viết đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) tả về cảnh đẹp quê hương em.
Vĩnh Niệm, ngày
tháng
năm 202
TM. BAN GIÁM HIỆU
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
Thứ hai ngày 28 tháng 8 năm 2023
Chào cờ
Toán
Luyện tập chung
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :Cách gải bài toán rút về
dơn vị. Cách tóm tắt bài toán.
Và tính giá trị biểu thức liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100000
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
Họ và tên:………………………………………………….
Phần I. Trắc nghiệm:
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số 40025 đọc là:
A. Bốn mươi nghìn không trăm hai năm
B. Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi lăm
Câu 2. Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm
3427….3472
37213….37231
36728….36000 + 700 + 28
9998….8999
60205….600025
99998….99999
Câu 3. Nối biểu thức với giá trị của biểu thức đó:
1275 + 405 x 4
9234 – 3846 : 3
(1246 + 938) x 2
(45350 – 120) : 5
4368
9046
2895
7952
Câu 4. Cho một số có 4 chữ số. Hỏi khi viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó thì số đó
tăng thêm số đơn vị là:………………………………………
Phần II. Tự luận
Câu 1. §Æt tÝnh råi tÝnh.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
3598 + 543975
215860 : 8
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
49852 - 9865
45029 x 7
27959 : 9
Câu 2. Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức :
a) Nhân 5 với tổng của 2137 và 2368
b) 10236 trừ đi tích của 1028 và 6
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức sau :
a) 10235 – 9105 : 5
b) (4628 + 3536) :4
Câu 4. Tìm x:
x x 5 - 245 = 3645
x : 9 = 2036 (dư 8)
Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài là 36cm. Chiều rộng bằng
1
chiều dài. Tính
4
chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.
Câu 6. Hình chữ nhật có diện tích là 108 cm2. Chiều rộng là 9 cm. Tính chui vi hình
đó.
Câu 7. Tính nhanh bằng cách thuận tiện
a) 315 + 666 + 185 ;
b) 1677 + 1969 + 1323 + 1031
Tiếng Việt
Ôn tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng : Ôn tập củng cố kiến thức cho HS:
- làm bài tập chính tả.
Giúp học sinh rèn kĩ năng viết đoạn văn. Cách viết câu mở đoạn, câu kết đoạn.
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP
ôn tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống l hay n?
Cái …ón …ày dùng …úc trời …ắng.
Trăng …ưỡi …iềm đang …ấp ...ó.
…ó …ại bị …ạc đường …ần …ữa rồi.
Em đã …àm bài tập thật kĩ …ưỡng.
Bài 2: Hãy xếp các từ dưới đây vào cột tương ứng trong bảng: nhà cửa, ô tô, tàu
thủy, lăn, ánh mắt, nụ cười, chải, vuốt, gọi, ra lệnh, kim khâu, tiền bạc, đuổi bắt,
thử tài, khen thầm, đùa bỡn, trường học, học hành.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Bài 3: Hãy gạch dưới những từ chỉ sự vật được so sánh với nhau, so sánh trong
bài thơ sau các vật đó có điểm gì giống nhau?
Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng
Bài 4:Hãy viết tiếp vào chỗ trống để tạo thành lối nói ss:
- đẹp như ………………… …….
- ăn như …………………………
- trắng như ………………………
- nói như ………………………..
- đen như …………………………
- nhanh như …………………..
Bài 5: Em hãy viết bài văn ngắn kể về gia đình mình, gồm các phần theo gợi ý
dưới đây.
A) Giới thiệu chung về gia đình
B) Kể về ông bà
C) Kể về bố mẹ
D) Kể về anh chị em
E) Kể về bản thân
F) Tình cảm của em đối với gia dình
Thứ ba ngày 29 tháng 8 năm 2023
Tiếng Việt
Ôn tập tổng hợp
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng : Giúp học sinh:
- Biết đọc và trả lời câu hỏi.
- Viết đoạn văn nói về ngày hội.
2. Năng lực phẩm chất: - Phát triển năng lực học tập của học sinh
- Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ và biết tương tác cùng các bạn.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn
học.
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Câu 1 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Dòng nào dưới đây có từ như được dùng để so sánh:
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
…
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
A. Vườn của bà trồng nhiều loại rau như: cải xanh, xà lách, mướp đắng,
B. Trẻ em như búp trên cành.
C. Tôi biết nhiều câu chuyện cổ tích như: Tấm Cám, Trầu cau, ....
b) Bộ phận in đậm trong câu “Quang co chân sút rất mạnh.” trả lời cho câu hỏi
nào ?
A. Như thế nào?
B. Là gì?
C. Làm gì?
c) Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?
A. dạng rỡ
B. rạng rỡ
C. rạng dỡ
Câu 2 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu nào dưới đây viết theo mẫu Ai là gì ?
A. Bạn Trang là người dân tộc.
B. Bạn Trang đang là quần áo.
C. Bạn Trang cầm chiếc bàn là.
b) Câu nào sau đây dùng sai dấu phẩy ?
A. Bạn Hiền, hát hay học giỏi.
B. Bạn Hiền hát hay, học giỏi.
C. Bạn Hiền, bạn Hà đang nhảy dây.
c) Câu nào dưới đây thuộc mẫu câu: Ai làm gì ?
A. Sau trận mưa rào, mọi vật đều tươi sáng.
B. Đàn bọ ngựa mới nở chạy tíu tít.
C. Một chú bọ ngựa con rất xinh xắn.
d) Từ nào sau đây không phải là từ chỉ hoạt động:
A. Đọc sách.
B. Làm bài tập
C. Sách vở
Câu 3 (2 điểm) Viết tiếp thành câu, trong đó có sử dụng hình ảnh so sánh :
a) Khi bắt chuột, con mèo nhà em chạy nhanh
như ..........................................................................................................................
.......
b) Đôi mắt nó tròn
như ..........................................................................................................................
.......
Tiết 2
Câu 1 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Dòng gồm các từ chỉ hoạt động là:
A. tươi, đẹp, hồng, khôn, trung thực.
B. thầy, bạn, nông dân, công nhân, bác sĩ.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
C. cười, chơi, đọc, dọn dẹp, luyện tập.
b) Dòng nêu đúng các từ chỉ sự vật là:
A. chim chóc, bàn ghế, ngoan ngoãn.
B .chim chóc, bàn ghế, học sinh.
C. chim chóc, bàn ghế, chạy nhảy.
c) Câu có dùng phép so sánh là:
A. Miệng bé tròn xinh xinh.
B. Mặt trời như cái lò lửa khổng lồ.
C. Hoa cau rụng trắng đầu hè.
d) CÆp tõ ng÷ nµo dưíi ®©y lµ cÆp tõ cïng nghÜa?
A. chăm chỉ- siêng năng B. chia lÎ - hîp l¹i
C. yªu thư¬ng- kÝnh mÕn
Câu 2 (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Bộ phận in đậm trong câu “Tùng đá tung lưới của đội bạn.” trả lời cho câu
hỏi nào ?
A. Như thế nào?
B. Là gì?
C. Làm gì?
b)Trong câu: “Cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây.” sự vật nào được nhân hóa?
A. mây
B. mưa bụi
C. bụi
c) Dòng nào dưới đây có từ như được dùng để so sánh.
A. Vườn của bà trồng nhiều loại rau như: cải xanh, xà lách, mướp
đắng,...
B. Trẻ em như búp trên cành.
C. Tôi biết nhiều câu chuyện cổ tích như: Tấm Cám, Trầu cau, Thạch
Sanh,…
d) Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?
A. rạng rỡ
B. dạng rỡ
C. rạng dỡ
Câu 3 (2 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu theo mẫu Ai làm
gì?
a) Mẹ ……………………………………………………………………….
b) …………………………………………………..…đang học bài.
Toán
Luyện tập chung
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Tìm các thành phần chưa biết trong PV 100000
- Giải toán có liên quan đến tăng một số lần hoặc giảm một số lần, Tính giá trị
các biểu thức có liên quan.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
Tiết 1 + 2 + 3
Ôn tâp
Bài 1 : Viết số thích hợp
15 dm2 = ...... cm2
30500 cm2 = ...... dm2
Bµi 2. aTính giá trị biểu thức :
a) 54 673 + 2 468 x 5 – 34 142
b)Tìm y
2072 : y = 8
50 dm2 = ...... cm2
12m = .......cm
2005 – ( 175 : 5 -34) x92
y : 25 : 4 = 76
Bµi 3: Đặt tính rồi tính
87 x 4
256 x 9
521403 - 87956
582104 : 8
308 × 5;
5 176 × 3
386 154 + 260 765;
726 485 : 5
Bµi 4: Một hình chữ nhật có chu vi 54 cm và chu vi gấp 9 lần chiều rộng Tính
diện tích hình chữ nhật.
Bµi 5: Bác Tùng thu hoạch được 8250 quả dưa. Bác Tùng đã bán đi 1/5 số dưa
đó, sau đó tiếp tục bán đi 1/2 số dưa còn lại. Hỏi bác Tùng còn lại bao nhiêu
quả dưa?
Bµi 6: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36m chiều rộng 10m.
a- Tính chu vi hình chữ nhật?
b- Tính diện tích hình chữ nhật đó?
Bài 7: Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a/ (475 + 1646) – (175 + 646)
b/ 25 x 18 x 4 x 2
c/ 6 x 28 + 72 x 6
Bài 8: Có 5 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học
sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a) 1324 x 4;
b) 13546 x 3;
d,
465218 + 342905
g. 4872 : 7
h) 6879 :5
Giáo viên : Trần Thị Hà
c) 5642 x 2.
e, 839084 – 46937
f ) 793 x 9
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Câu 10: Một bao gaọ cân nặng 50kg, một bao ngô có cân nặng là 60kg. Một xe ô
tô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam
gạo và ngô?
Câu 11: Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp đôi
chiều rộng. Tính diện tích của tấm kính đó?
Câu 12: Một huyện núi có 10 xã vùng thấp và 20 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp
được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi
huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ?
Thứ tư ngày30 tháng 8 năm 2023
Tiếng Việt
Ôn tập tổng hợp
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng: Giúp học sinh:
- HS ôn lại một số câu hỏi Ai thế nao? Ai làm gì? Từ chỉ đặc điểm.
- Hs vận dụng vào làm bài tập.
2. Năng lực phẩm chất: Bỗi dưỡng năng lực tự học , Năng lực trình bày , biết
nhận xét bài làm của mình và của bạn . Giúp các em yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Câu 1. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Từ ngữ nào sau đây trái nghĩa với từ "chăm chỉ"?
A. lười biếng
B. chăm chút
C. chịu khó
b) Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm ?
A. đỏ, vàng, hay, xấu, làm, tươi, xinh.
B. rực rỡ, xanh biếc, hồng tươi, to.
C. xanh xanh, oai vệ, cao, kêu, lướt.
c) Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai làm gì?
A. Huy rất chăm chỉ học bài.
B. Lớp em đang chăm chú nghe cô giảng bài.
C. Trường em rất đẹp.
d) Từ viết sai chính tả là:
A. Xuất sắc
B. sản xuất
C. suất sắc
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
a) Trong các từ sau, từ chỉ hoạt động là:
A. viết bài
B. xanh tươi
C. con gà
b) Bộ phận gạch chân trong câu “Trên cành cây, chú chim sâu đang chăm chỉ
bắt sâu.” trả lời câu hỏi nào?
A. Khi nào?
B. Ở đâu ?
C. Vì sao?
c) Từ chỉ đặc điểm trong câu “Chú bộ đội dũng cảm” là:
A. tài
B. giỏi
C. dũng cảm
d) Từ cần điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh thành ngữ: "Công cha ..... núi Thái
Sơn."
A. như
B. chú
C. bác
Câu 3. (2 điểm) Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:
“Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây.”
Tiết 2
Câu 1. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu “Anh Nam là công nhân ở nhà máy xi măng.” thuộc kiểu câu nào ?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì ?
C. Ai thế nào?
b) Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Vì sao ?" trong câu "Phương phải nghỉ học vì
Phương bị ốm." là:
A. ốm
B. nghỉ học
C. vì Phương bị ốm
c) Trái nghĩa với từ “dũng cảm” là:
A. hèn nhát
B. gan dạ
C. nhanh trí
d) Trong các từ dưới đây, từ chỉ đặc điểm là:
A. cái bút
B. hiền lành
C. uống nước
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu văn sử dụng đúng dấu phẩy là:
A. Thầy giáo dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
B. Thầy giáo, dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
C. Thầy giáo, dẫn chúng tôi, đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
b) Trong câu thơ “Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây”, sự vật được nhân
hóa là:
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
A. Mây
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
B. Mưa bụi
C. Bụi
c) Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào ?” trong câu “Nghỉ hè, cả nhà em về
quê ngoại.” là:
A. nghỉ hè
B. ngày mai
C. hè
d) Từ ngữ chỉ về người trí thức là:
A. lao công
B. thợ mộc
C. bác sĩ
Câu 3. (2 điểm) Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu:
Tiếng nhạc nổi lên réo rắt.
Tiết 3
Câu 1. (4 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phương án trả lời
đúng:
a) Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?
A. chăm chỉ
B. hiền lành
C. học hát
b) Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?
A. xanh non
B. nghe giảng
C. bàn ghế
c) Dân tộc nào dưới đây không phải là dân tộc thiểu số?
A. Dao
B. Kinh
C. Nùng
d) Từ nào sau đây viết đúng chính tả?
A. nhà ga
B. nhà nghế
C. nge giảng
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phương án trả lời
đúng:
a) Câu “Bạn Như rất chăm chỉ.” thuộc kiểu câu nào?
A. Ai là gì?
B. Ai làm gì?
C. Ai thế nào?
b) Bộ phận in đậm trong câu “Trong vườn, trăm hoa đua nhau khoe sắc.” trả
lời cho câu hỏi nào?
A. Ở đâu?
B. Khi nào?
c) ) Câu nào dưới đây có hình ảnh nhân hoá?
A. Nắng vàng như mật ong.
B. Tớ là chiếc xe lu.
C. Ông là niềm tự hào của gia đình tôi.
C. Vì sao?
d) Câu nào dưới đây được viết theo mẫu câu"Ai làm gì?"?
A. Bạn Giang rất siêng năng.
B. Bạn Giang là học sinh giỏi.
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
C. Bạn Giang đang viết bài.
Câu 3: (2 điểm)
Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau:
Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ đông nghịt người.
Toán
Luyện tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Về thực hiện các phép tính +; - ; x; : và cấu tạo số.
- Luyện tập về giải toán.
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1:
a) Số liền sau của số 99 999 là
A. 100 000
B.80 000
C. 99 998
D. 100 001
b) Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị được viết là:
A. 45963
B. 40593
C. 45936
D. 54936
Câu 2.
a. Một hình vuông có cạnh là 6cm. Diện tích của hình vuông đó là:
A. 36 cm
B. 36 cm 2
C. 360 cm
D. 360 cm 2
b Hình chữ nhật có chiều dài là 14cm, chiều rộng là 6cm thì chu vi là:
A. 10 cm
B. 10 cm2
C. 40 cm2
D. 40 cm
Câu 3: Số 58 890 làm tròn đến hàng trăm được số là:
A. 58 000
B. 58 800
C. 59 000
D. 58 900
Câu 4: Số 20 viết theo số La Mã là:
A. XIX
B. IXX
C. XX
D. XV
Câu 5): Từ 8 giờ kém10 phút đến 8 giờ đúng là :
A. 20 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 5 phút
Câu 6: Trong cùng một tuần, thứ ba là ngày 16. Hỏi thứ bảy là ngày nào?
A. Ngày 20
B. Ngày 19
C. Ngày 21
II. PHẦN TỰ LUẬN
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a. 12 450 + 44728
b.75 462 – 42 82
c. 20 510 x 4
d. 16570 : 3
Câu 8: Tính giá trị biểu thức
a. 24566 : 2 + 12748
b. 1425 + (16 548 + 6548)
Câu 9: Một cửa hàng tuần thứ nhất bán được 20850 lít xăng, tuần thứ hai bán
được ít hơn tuần thứ nhất 2308 lít xăng. Hỏi cả hai tuần cửa hàng bán được bao
nhiêu lít xăng?
Câu 10:
a, Tìm tổng của số chẵn lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có bốn chữ số
khác nhau.
b, Tính nhanh:
1208 + 2673 + 1327 + 1589 + 2792 + 2411
Tiết 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1:
a, Số liền trước của số 100 000 là:
A. 99 999
B. 90 000
C. 99 909
D. 100 001
b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là:
A. 7457
B. 56 870
C. 74 705
D. 65 807
Câu 2: Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là:
A. 43 000
B. 42 000
C. 50 000
D. 42 800
Câu 3: Số 15 viết theo số La Mã là:
A. XIX
B. IVX
C. XIV
D. XV
Câu 4:
a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 2 giờ 15 phút
B. 4 giờ 10 phút
C. 12 giờ 10 phút
b. 4 năm =..........
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 48 tháng
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích
hình chữ nhật là:
A.
15 cm²
B. 54 cm²
C. 50 cm²
D.45 cm²
Câu 6: Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 16cm
B. 32 cm²
Giáo viên : Trần Thị Hà
C.64 cm²
D. 64 cm
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính:
a) 14 428 + 1357
b) 15 783 – 12 568
c) 21 253 x 3
d) 16 572 : 4
Câu 8: Tính giá trị biểu thức
a. 5128 x 8 + 1723
b. 2363 + (18 573 + 3421)
Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán
được nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu
ki- lô – gam gạo?
Câu 10:
a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ
số.
b, Tìm chữ số thích hợp:
8
4
6 5
+
3
2
7
8
7
Thứ năm ngày 31 tháng 8 năm 2023
Tiếng Việt
Ôn tập tổng hợp
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng : Giúp học sinh:
- Đọc và trả lời câu hỏi trong bài đọc hiểu.
- Biết vận dụng làm bài tập.
2. Năng lực phẩm chất: Bỗi dưỡng năng lực tự học , Năng lực trình bày , biết
nhận xét bài làm của mình và của bạn . Giúp các em yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Câu 1. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu “Anh Nam là công nhân ở nhà máy xi măng.” thuộc kiểu câu nào ?
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
A. Ai là gì?
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
B. Ai làm gì ?
C. Ai thế nào?
b) Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Vì sao ?" trong câu "Phương phải nghỉ học vì
Phương bị ốm." là:
A. ốm
B. nghỉ học
C. vì Phương bị ốm
c) Trái nghĩa với từ “dũng cảm” là:
A. hèn nhát
B. gan dạ
C. nhanh trí
d) Trong các từ dưới đây, từ chỉ đặc điểm là:
A. cái bút
B. hiền lành
C. uống nước
Câu 2. (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Câu văn sử dụng đúng dấu phẩy là:
A. Thầy giáo dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
B. Thầy giáo, dẫn chúng tôi đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
C. Thầy giáo, dẫn chúng tôi, đến bên một cái cột cao, thẳng đứng.
b) Trong câu thơ “Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây”, sự vật được nhân
hóa là:
A. Mây
B. Mưa bụi
C. Bụi
c) Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào ?” trong câu “Nghỉ hè, cả nhà em về
quê ngoại.” là:
A. nghỉ hè
B. ngày mai
C. hè
d) Từ ngữ chỉ về người trí thức là:
A. lao công
B. thợ mộc
C. bác sĩ
Câu 3. (2 điểm) Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu:
Tiếng nhạc nổi lên réo rắt.
Tiết 2
Bài 1: Điền tiếp các từ thích hợp vào chỗ trống
- Từ chỉ những người ở trường học : Học sinh,…
- Từ chỉ những người ở trong gia đình: bố, mẹ,…
- Từ chỉ những người có quan hệ họ hàng: chú, dì,…
Bài 2: Điền tiếp các từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong từng dòng sau để
hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ:
a) Kính thầy,…
b) Học thầy…
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
c) Con ngoan,…
Bài 3: Điền bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai hoặc bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi là gì vào từng chỗ tróng cho thích hợp:
a)……………………là cô giáo dạy lớp chị gái tôi.
b)Cha tôi là…………………………………………..
c) Anh họ tôi là………………………………………
d) ………………………………chủ tịch phường ( xã ) tôi.
Bài 4: Đặt 2 câu có mô hình Ai- làm gì theo gợi ý sau:
a) Câu nói về con người đang làm việc:
b) Câu nói về con vật đang hoạt động:
Bài 5: Điền các từ ngữ chỉ sự vật so sánh phù hợp vào mỗi dòng sau:
a) Những chú gà con lông vàng ươm như…………………………………
b) Vào mùa thu, nước hồ trong như………………………………………
Tiếng suối ngân nga tựa ………………………………………………
Toán
Luyện tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Tính được giá trị một số biểu thức liên quan đến phép tính trong phạm vi
100000
- So sánh một số biểu thức
- Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải toán
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Làm tròn số 5 285 đến hàng trăm ta được:
A. 5 200
B. 5 280
C. 5 290
D. 5 300
Câu 2.Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả lớn nhất là:
A. 2 835 + 1 427
B. 2 026 x 2
C. 7 483 – 2 856 D. 8 960 : 2
Câu 3. Vườn nhà Mai có 108 cây cam và 9 cây xoài. Số cây cam gấp đôi số cây
xoài số lần là:
A. 12 lần
B. 11 lần
C. 9 lần
D. 13 lần
Câu 4. Giảm 84 đi 6 lần được mấy?
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
B. 78
C. 90
A. 19
D. 14
Câu 5.“ 1 l = ….. ml”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:( DỄ NHẦM LÍT VỚI
SỐ 1)
A. 10
B. 500
C. 1000ml
D. 1 000
Câu 6: Số La Mã XIV đọc là:
A. Mười một năm
B. Mười bốn
C. Mười ba
D. Mười năm
Câu 7:Giá trị của biểu thức : 2 x ( 145 + 15) là:
A. 305
B. 320
C. 300
D. 295
Câu 8: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng ½
chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật:
A. 78 cm
B. 65 cm
C. 54 cm
D. 91 cm
Câu 9: Số gồm 7 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 7 634
B. 6 734
C. 7 643
D. 7 346
Câu 10: Trong các dãy số dưới dây , dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn là:
A. 7 353 ; 5 754 ; 2 865 ; 2 699.
B. 6 432 ; 6 810 ; 7 488 ; 1 982.
C. 2 314 ; 3 054 ; 3 287 ; 5 009.
D. 9 854 ; 7 665 ; 6 645 ; 6 810.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
1563 + 6508
7518 - 3709
2318 x 4
728 : 8
Câu 2: Một tấm bìa hình vuông có chu vi bằng 24 cm. Tính diện tích tấm bài đó.
Câu 3: Tính nhanh: 24 x 5 + 24 x 3 + 24 x 2
Tiết 2
I.
TRẮC NGHIỆM
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau:
Câu 1 a) Số 78 935 được đọc là:
A. Bảy mươi tám nghìn chín trăm năm mươi ba
B. Bảy mươi nghìn tám trăm chín mươi ba
C. Bảy mươi tám nghìn chín trăm ba mươi lăm
D. Bảy mươi chín nghìn tám trăm ba mươi lăm
b) Một năm có bao nhiêu tháng có 31 ngày ?
A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 6 tháng
D. 7 tháng
Câu 2 a) Tứ giác MNPQ có MN = 2 cm; NP = 3 cm; PQ = 2 cm; QM = 3 cm
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Chu vi tứ giác MNPQ là:
A. 11cm
B. 10cm
C. 8cm
D. 5cm
b) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:
A. 98764
B. 99998
C. 98765
D. 10000
Câu 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
6000g: 3 ...... 3kg
2l x 2 ....... 400ml
72kg ...... 7200g
12000ml ....... 12l
Câu 4. a) Có 48 cái cốc xếp đều vào 8 hộp. Hỏi có 2736 cái cốc thì xếp được
bao nhiêu hộp như thế?
A.456 hộp
B. 466 hộp
C. 476 hộp
D. 486 hộp
b) Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều rộng là 7cm, chiều dài gấp 6 lần
chiều rộng.
A. 942cm²
B. 294cm²
C. 429cm²
D. 294cm
Câu 5. a) Số bé nhất trong các số: 65 420; 66 420; 57 273; 8 141 là:
A. 65 420
B. 66 420
C. 57 273
D. 8 141
b) Mai đi từ trường về lúc 10 giờ. Về đến nhà lúc 11 giờ kém 25 phút.
Thời gian Mai đi từ trường về nhà là:
A. 25 phút
B. 35 phút
C. 45 phút
D. 55 phút
II. TỰ LUẬN
Câu 6. Qua sát bảng và trả lời câu hỏi:
Ngày
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Số quyển sách bán được
25
40
39
35
a) Bao nhiêu cuốn sách đã bán được trong ngày thứ tư ?
b) Ngày nào bán được 40 cuốn sách?
c) Ngày thứ ba bán được nhiều hơn ngày thứ nhất bao nhiêu cuốn sách?
d) Cả bốn ngày bán được bao nhiêu cuốn sách?
Câu 7. Tính:
a.60m2 + 30m2 =………
250m2 x 4 =……….
b. 1 500g - 150g = ………
25 008ml : 8 =……….
Câu 8. Đặt tính rồi tính:
21 786 + 34 129
54 612 - 11 098
1 536 x 7
67 223 : 8
Câu 9. Một trang trại chăn nuôi bò sữa ở Hà Lan ngày thứ nhất thu hoạch được
29 180l sữa, ngày thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn ngày thứ hai 9 120 l sữa.
Hỏi cả hai ngày trang trại đó thu hoạch được bao nhiêu lít sữa?
Câu 10. Tính giá trị của biểu thức: 99 927 : (10 248 : 8 – 1 272) ?
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Thứ sáu ngày 1 tháng 9 năm 2023
Toán
Luyện tập
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức, kĩ năng :Ôn tập củng cố kiến thức cho HS :
- Tính được giá trị một số biểu thức liên quan đến phép tính trong phạm vi
100000
- So sánh một số biểu thức
- Vận dụng tính giá trị biểu thức và giải toán
2. Năng lực , phẩm chất : Bồi dưỡng năng lực tự học , biết hoàn thành bài , biết
tự nhận xét bài làm của mình và của bạn . Biết yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG :
1. Giáo viên : Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh : Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN
I. Trắc nghiệm
Câu 1; Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. Chữ số 8 trong số 78 362 có giá trị là:
A. 8000
B. 800
C. 80
2. Số tròn chục liền sau số 2976 là:
A. 2970
B. 2960
C. 2977
D. 8
D. 2980
3. Lan mua một quyển vở giá 4500 đồng và 2 cái bút, mỗi cái bút có giá 2500
đồng. Lan đưa cô bán hàng 20 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại lan bao
nhiêu tiền?
A. 13 000 đồng
B. 7000 đồng
C. 8000 đồng
D. 10 500 đồng
4. Một hình chữ nhật có chiều dài là 4dm2cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính
diện tích hình chữ nhật đó?
A. 6cm2
B. 98cm2
C. 252cm2
D. 184cm2
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
x8
+ 23 658
:5
- 10 820
:4
12 412
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Câu 3 Linh được bố cho 25 000 đồng, mẹ cho 26 000 đồng để đi dã ngoại
cùng lớp. Hãy xem mệnh giá của từng đồ vật sau và điền các từ có thể,
không thể, chắc chắn vào chỗ chấm trong các câu dưới đây:
Bỏng ngô
15 000 đồng
Gấu bông
70 000 đồng
Kẹo bông
10 000 đồng
Vòng tay
Bánh kem
25 000 đồng
24 000 đồng
- Linh …………….. mua được gấu bông.
- Linh …………….. mua được vòng tay và bỏng ngô.
- Linh…………….. không mua được gấu bông và vòng tay.
- Linh …………….. mua được kẹo bông, vòng tay và bánh kem nếu được bố
mẹ cho thêm 8000 đồng nữa.
I. Tự luận
Câu 4. Đặt tính rồi tính
45 378 + 37 456
60 157 – 56 249
8206 × 6
12 545 : 5
Câu 5. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Câu 6. Sắp xếp kết quả các phép tính sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
12 234 x 2
Câu 7. Giải toán
57 240 : 5
Giáo viên : Trần Thị Hà
10 150 x 6
81 129 : 3
23 061 x 4
Trường TH-THCS Việt Anh
KẾ HOẠCH ÔN TẬP HÈ 2023
Xe thứ nhất chở được 1240kg gạo, xe thứ nhất chở được bằng
1
xe thứ hai. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
3
Câu 8. Số cần điền vào ô trống trong phép tính sau là:
65849 = 12466 : 2
15 689 :
= 5 (dư 4)
Câu 9.Cho một hình chữ nhật có diện tích 486cm2. Nếu giảm chiều dài xuống 3
lần, giảm chiều rộng xuống 2 lần thì được một hình vuông. Tìm diện tích hình
vuông.
Tiếng Việt
Ôn tập Viết đoạn văn
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1. Kiến thức kĩ năng : Giúp học sinh:
- Ôn tập về một số kiến thức đã học.
- Học sinh biết vận dụng vào làm bài tập.
2. Năng lực phẩm chất: Bỗi dưỡng năng lực tự học , Năng lực trình bày , biết
nhận xét bài làm của mình và của bạn . Giúp các em yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP :
1. Giáo viên: Máy tính , máy soi , phiếu bài tập
2. Học sinh: Đồ dùng học tập cá nhân
PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT
ôn tập
Đề bài: Em hãy viết đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) tả về cảnh đẹp quê hương em.
Vĩnh Niệm, ngày
tháng
năm 202
TM. BAN GIÁM HIỆU
Giáo viên : Trần Thị Hà
Trường TH-THCS Việt Anh
 







Các ý kiến mới nhất