Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
NHỮNG MẪU CÂU VỀ KHUYẾN KHÍCH, VÀ TỪ NỐI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST từ Internet
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:38' 26-02-2013
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn: ST từ Internet
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:38' 26-02-2013
Dung lượng: 28.5 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
NHỮNG MẪU CÂU VỀ KHUYẾN KHÍCH, ĐỘNG VIÊN ( ENCOURAGE) You should try it? bạn làm thử xem? Try! Cứ làm thử xem! Take this risk ! hãy mạo hiểm thử! I trust you: tôi tin bạn Think and affirm yourself! Hãy suy nghĩ và khẳng định mình I totally believe in you: anh rất tin tưởng ở em Try your best! Cố gắng hết sức mình Do not give up! Đừng có từ bỏ Do it your way! Hãy làm theo cách của bạn You can do it! Việc này bạn có thể làm được Do it again! Làm lại lần nữa xem I`m sure you can do it: tôi chắc chắn bạn có thể làm được nó Call me if there is any problem: nếu có vấn đề gì khó hãy gọi cho anh nhé I will help if necessary: nếu có chuyện gì tôi sẽ giúp Be brave, it will be ok: chỉ cần dũng cảm lên là được mà You have nothing to worry about: bạn không có gì phải lo lắng cả Don`t worry too much: đừng lo lắng quá Don`t break your heart! Đừng có đau lòng Don`t be discouraged! Đừng có chán nản Nothing is serious: không có gì nghiêm trọng đâu I am always be your side: anh luôn ở bên cạnh em It is life: cuộc sống là như thế At time goes by, everything will be better: thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn I`m very happy to see you well: tôi rất vui vì thấys bạn khỏe Time heals all the wounds: thời gian sẽ chữa lành vết thương After rain comes sunshine: sau cơn mưa trời laị sáng Let`s forget everything in the past: hãy quên những gì trong quá khứ đi nhé.
Từ nối trong câu 1. Những từ dùng để thêm thông tin • and (và) • also (cũng) • besides (ngoài ra) • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…) • in addition (thêm vào đó) • in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba) • furthermore (xa hơn nữa) • moreover (thêm vào đó) • to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là) 2. Những từ dấu hiệu chỉ nguyên nhân, hệ quả • Accordingly (Theo như) • and so (và vì thế) • as a result (Kết quả là) • consequently (Do đó) • for this reason (Vì lý do này nên) • hence, so, therefore, thus (Vì vậy) • then (Sau đó) 3. Những dấu hiệu chỉ sự so sánh • by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế) • in like manner (theo cách tương tự) • in the same way (theo cách giống như thế) • in similar fashion (theo cách tương tự thế) • likewise, similarly (tương tự thế) 4. Những dấu hiệu chỉ sự đối lập • but, yet (nhưng) • however, nevertheless (tuy nhiên) • in contrast, on the contrary (Đối lập với) • instead (Thay vì) • on the other hand (Mặt khác) • still (vẫn) 5. Những từ dấu hiệu chỉ kết luận hoặc tổng kết. • and so (và vì thế) • after all (sau tất cả) • at last, finally (cuối cùng) • in brief (nói chung) • in closing (tóm lại là) • in conclusion (kết luận lại thì) • on the whole (nói chung) • to conclude (để kết luận) • to summarize (Tóm lại) 6. Từ dấu hiệu để chỉ ví dụ • as an example • for example • for instance • specifically • thus • to illustrate 7. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định • in fact (thực tế là) • indeed (Thật sự là) • no (không) • yes (có) • especially (đặc biệt là) 8. Những từ dấu hiệu chỉ địa điểm • above (phía trên) • alongside (dọc) • beneath (ngay phía dưới) • beyond (phía ngoài) • farther along (xa hơn dọc theo…) • in back (phía sau) • in front (phía trước) • nearby (gần) • on top of (trên đỉnh của
Từ nối trong câu 1. Những từ dùng để thêm thông tin • and (và) • also (cũng) • besides (ngoài ra) • first, second, third… (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…) • in addition (thêm vào đó) • in the first place, in the second place, in the third place (ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba) • furthermore (xa hơn nữa) • moreover (thêm vào đó) • to begin with, next, finally (bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là) 2. Những từ dấu hiệu chỉ nguyên nhân, hệ quả • Accordingly (Theo như) • and so (và vì thế) • as a result (Kết quả là) • consequently (Do đó) • for this reason (Vì lý do này nên) • hence, so, therefore, thus (Vì vậy) • then (Sau đó) 3. Những dấu hiệu chỉ sự so sánh • by the same token (bằng những bằng chứng tương tự như thế) • in like manner (theo cách tương tự) • in the same way (theo cách giống như thế) • in similar fashion (theo cách tương tự thế) • likewise, similarly (tương tự thế) 4. Những dấu hiệu chỉ sự đối lập • but, yet (nhưng) • however, nevertheless (tuy nhiên) • in contrast, on the contrary (Đối lập với) • instead (Thay vì) • on the other hand (Mặt khác) • still (vẫn) 5. Những từ dấu hiệu chỉ kết luận hoặc tổng kết. • and so (và vì thế) • after all (sau tất cả) • at last, finally (cuối cùng) • in brief (nói chung) • in closing (tóm lại là) • in conclusion (kết luận lại thì) • on the whole (nói chung) • to conclude (để kết luận) • to summarize (Tóm lại) 6. Từ dấu hiệu để chỉ ví dụ • as an example • for example • for instance • specifically • thus • to illustrate 7. Những từ dấu hiệu chỉ sự khẳng định • in fact (thực tế là) • indeed (Thật sự là) • no (không) • yes (có) • especially (đặc biệt là) 8. Những từ dấu hiệu chỉ địa điểm • above (phía trên) • alongside (dọc) • beneath (ngay phía dưới) • beyond (phía ngoài) • farther along (xa hơn dọc theo…) • in back (phía sau) • in front (phía trước) • nearby (gần) • on top of (trên đỉnh của
 







Các ý kiến mới nhất