Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
GIÁO ÁN TOÁN LỚP 5 KNTT CẢ NĂM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 20h:43' 03-07-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 1699
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 20h:43' 03-07-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 1699
Số lượt thích:
0 người
LỜI NÓI ĐẦU
Toán học ngày càng có nhiều ứng dụng trong cuộc sống, những kiến thức và kĩ
năng toán học cơ bản đã giúp con người giải quyết các vấn đề trong thực tế cuộc
sống một cách có hệ thống và chính xác, góp phần thúc đẩy xã hội phát triển. Môn
Toán ở trường phổ thông góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất chủ yếu,
năng lực chung và năng lực toán học cho học sinh; phát triển kiến thức, kĩ năng then
chốt và tạo cơ hội để học sinh được trải nghiệm, vận dụng toán học vào thực tiễn;
tạo lập sự kết nối giữa các ý tưởng toán học, giữa Toán học với thực tiễn, giữa Toán
học với các môn học và hoạt động giáo dục khác để thực hiện giáo dục STEM.
Một trong những mục tiêu chủ yếu của Chương trình giáo dục phổ thông môn
Toán năm 2018 (gọi tắt là Chương trình) là hình thành và phát triển năng lực toán
học bao gồm các thành tố cốt lõi sau: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực
mô hình hoá toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán
học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Để đảm bảo mục tiêu của
Chương trình, cần làm thế nào để dạy học toán tập trung vào hình thành và phát triển
năng lực. Tuy nhiên, năng lực chỉ có thể được hình thành, phát triển và biểu hiện
trong hoạt động và bằng hoạt động. Do đó, thiết kế và tổ chức hoạt động hoạt động
học cho học sinh là chìa khoá để thực hiện dạy học tập trung vào phát triển năng lực.
Việc đổi mới phương pháp dạy học cần được thực hiện theo định hướng hoạt động,
tức là tổ chức cho học sinh học tập trong hoạt động và bằng hoạt động tích cực, tự
giác, chủ động và sáng tạo của chính học sinh.
Nhằm hỗ trợ giáo viên dạy học các môn học ở lớp cuối cấp tiểu học, Nhà xuất
bản giáo dục Việt Nam tổ chức biên soạn bộ học liệu Kế hoạch bài dạy cho các môn
học của lớp 5. Cuốn sách được biên soạn chi tiết theo từng bài học trong sách giáo
khoa Toán 5, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Kế hoạch bài dạy cho mỗi bài
học được biên soạn bám sát cấu trúc, nội dung và yêu cầu cần đạt của bài học, làm
rõ phương pháp dạy học và cách thức tổ chức các hoạt động dạy học chính trong
từng bài học ở sách giáo khoa Toán 5.
Với kinh nghiệm chỉ đạo quản lí thực hiện chương trình và dạy học cấp tiểu
học, các tác giả cố gắng biên soạn các kế hoạch bài dạy từng tiết học đảm bảo được
tính khoa học, sư phạm, thiết thực, cũng như đáp ứng đầy đủ các mục tiêu và yêu
cầu cần đạt mà Chương trình quy định và phản ánh được thực tiễn giảng dạy phong
phú ở các trường tiểu học hiện nay.
Mỗi kế hoạch bài dạy trong sách bao gồm bốn phần:
2
– Yêu cầu cần đạt: Nêu rõ yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng, năng lực
và phẩm chất của bài học, theo quy định của Chương trình và đã được cụ thể hoá
trong sách giáo khoa.
– Đồ dùng dạy học: Liệt kê những chuẩn bị cần thiết về học liệu, thiết bị,
dụng cụ giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh, cần dùng cho bài học.
– Các hoạt động dạy học chủ yếu: Được xây dựng chi tiết đến từng tiết
học, bám sát cấu trúc và nội dung tương ứng của sách giáo khoa, đảm bảo đầy đủ
bốn bước lên lớp: Mở đầu (Khởi động, Kết nối); Hình thành kiến thức; Thực hành,
luyện tập; Vận dụng, trải nghiệm và theo đúng các yêu cầu, chỉ đạo chuyên môn của
Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đây là phần trọng tâm của mỗi kế hoạch bài dạy.
– Điều chỉnh: Là phần dành cho GV tổng kết, ghi lại những điều cần lưu ý
để tiết dạy được hoàn chỉnh và phù hợp hơn.
Chúng tôi hi vọng cuốn sách Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 5 sẽ là tài liệu bổ
trợ hữu ích, thiết thực cho các giáo viên giảng dạy môn Toán 5, hỗ trợ tốt và giảm
bớt gánh nặng về mặt chuyên môn cho các thầy cô trong việc chuẩn bị bài dạy của
mình; cuốn sách cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các cán bộ quản lí giáo dục
trong các hoạt động chỉ đạo chuyên môn của mình.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng song cuốn sách khó tránh khỏi thiếu sót. Các tác
giả xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã sử dụng cuốn sách này và mong nhận
được những góp ý để cuốn sách hoàn thiện hơn.
Mọi góp ý xin gửi về: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, số 81 Trần Hưng Đạo,
Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Các tác giả
MỤC LỤC
Trang
Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG (19
tiết) ................................................................................7
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (2
tiết) ............................................................................................7
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (2
tiết) ..................................................... 11
Bài 3. Ôn tập phân số (2
tiết) ............................................................................................... 15
3
Bài 4. Phân số thập phân (1
tiết) ........................................................................................ 19
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (3
tiết)............................................................ 21
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (2
tiết) ......................................................... 28
Bài 7. Hỗn số (2
tiết) ................................................................................................................ 32
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (2
tiết) .................................................................... 36
Bài 9. Luyện tập chung (3
tiết) ............................................................................................ 39
Chủ đề 2. SỐ THẬP PHÂN (12
tiết) ........................................................................................44 Bài 10. Khái niệm
số thập phân (3 tiết) ............................................................................ 44
Bài 11. So sánh các số thập phân (2
tiết)......................................................................... 50 Bài 12. Viết số đo đại lượng
dưới dạng số thập phân (3 tiết)................................... 53 Bài 13. Làm tròn số thập
phân (2 tiết) .............................................................................. 58
Bài 14. Luyện tập chung (2
tiết).......................................................................................... 63
Chủ đề 3. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (8
tiết)...........................................................67 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (2 tiết)
........................................................................... 67
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (2
tiết) ............................................................................. 71
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (2 tiết) .......... 74
Bài 18. Luyện tập chung (2
tiết).......................................................................................... 77
Chủ đề 4. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN (16 tiết) .............................................80
Bài 19. Phép cộng số thập phân (2
tiết) .......................................................................... 80
Bài 20. Phép trừ số thập phân (2
tiết) ............................................................................... 86
Bài 21. Phép nhân số thập phân (3
tiết) .......................................................................... 92 Bài 22. Phép chia số thập
phân (4 tiết) ..........................................................................103
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;...
2
hoặc với 0,1; 0,01; 0,001 (2
tiết) ........................................................................................115
Bài 24. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................123
Chủ đề 5. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH (18 tiết) ....................... 131
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (4
tiết) .............................................131
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (4
tiết) .......................................................144
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (5
tiết) .......................................155
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (2 tiết) ...................168
Bài 29. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................171
Chủ đề 6. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (17
tiết) ..................................................................................180 Bài 30. Ôn tập số
thập phân (3 tiết) ................................................................................180
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (4
tiết) .............................................186
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (2
tiết) ....................................................................195 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi
một số hình phẳng (3 tiết) ....................................200
Bài 34. Ôn tập đo lường (2
tiết) ........................................................................................206
Bài 35. Ôn tập chung (3
tiết) ..............................................................................................210
Chủ đề 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (17 tiết) ...........................................
216
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (2
tiết) ................................................................................216
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (2
tiết) ........................................................................220
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (2
tiết) ................................224
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (2
tiết) .................................231
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (2
tiết) ..............................................................237
3
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (2
tiết) ........................................................241
Bài 42. Máy tính cầm tay (2
tiết) .......................................................................................245
Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay (1 tiết) .................249
Bài 44. Luyện tập chung (2
tiết)........................................................................................251
Chủ đề 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (7 tiết) ......................................................
255
Bài 45. Thể tích của một hình (1
tiết) ..............................................................................255
Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (2
tiết) .......................................................258
Bài 47. Mét khối (2
tiết) ........................................................................................................262
Bài 48. Luyện tập chung (2
tiết)........................................................................................266
Chủ đề 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI (15 tiết) .............. 270 Bài
49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật
và hình trụ (2
tiết) ..................................................................................................................270
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
hình hộp chữ nhật (3
tiết) ..................................................................................................274
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình
lập phương (2
tiết) ................................................................................................................280 Bài
52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (2
tiết) ...........................................................284
Bài 53. Thể tích của hình lập phương (2
tiết) ...............................................................288
Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối (1 tiết) ......
292
Bài 55. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................294
Chủ đề 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU (16
tiết) ..................................................................................... 299 Bài 56. Các đơn vị
đo thời gian (1 tiết) ...........................................................................299
2
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (2
tiết) ........................................................................302
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (3
tiết) ...............................................307
Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (2
tiết) .....................................................313
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (3 tiết) ...................320
Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian
trong chuyển động đều (2
tiết) ........................................................................................327
Bài 62. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................330
Chủ đề 11. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (7 tiết) ............................... 335
Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu (1
tiết) ............................................335
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (2
tiết) ............................................................................337
Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần
thực hiện (1
tiết) ....................................................................................................................341
Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu
thống kê (2
tiết) .....................................................................................................................344
Bài 67. Luyện tập chung (1
tiết)........................................................................................347
Chủ đề 12. ÔN TẬP CUỐI NĂM (23 tiết)............................................................................
349
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (3
tiết) ......................................349
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (4 tiết) ...... 356
Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (2
tiết) ..................................................................366
Bài 71. Ôn tập hình học (4
tiết) .........................................................................................371
Bài 72. Ôn tập đo lường (2
tiết) ........................................................................................380
Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (2
tiết) .............................................................385 Bài 74. Ôn tập một số yếu tố
thống kê và xác suất (2 tiết) .....................................389
3
Bài 75. Ôn tập chung (4
tiết) ..............................................................................................393
QUY ƯỚC VIẾT TẮT DÙNG TRONG SÁCH
GV
: giáo viên HS
: học sinh
SGK : sách giáo khoa
SGV : sách giáo viên
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)
Tiết 1
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo
hàng.
– HS vận dụng được việc đọc, viết số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các
số hạng theo hàng để giải quyết một số tình huống thực tế.
– HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học,...
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu hoặc Bảng phụ bài 1 trang 6 – SGK Toán 5 tập một.
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
2
– HS (theo nhóm đôi hoặc ba) chơi trò chơi “Đố bạn”:
+ Một bạn viết số (có năm, sáu, bảy chữ số), bạn khác đọc số, bạn còn lại nêu giá trị
của từng chữ số trong từng hàng (hay số gồm...).
+ HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất kết quả, báo cáo GV.
– HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
2.
Thực hành, luyện tập
Bài 1
– HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào phiếu (hoặc làm nhóm vào bảng phụ).
– HS đọc số cho bạn nghe, nhận xét và thống nhất kết quả.
– Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết
quả. (30 008 021; 820 015; 1 200 324).
Bài 2
– HS làm bài cá nhân (viết cả phép tính hoặc số cần viết vào chỗ dấu hỏi cho thích
hợp) vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau, thống nhất kết quả.
– HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.
– HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả (a) 800; b) 700 000; c)
500).
Bài 3
– HS đọc bài, trao đổi cách làm với bạn; làm bài vào vở.
– HS đọc số mình viết được cho bạn nghe, thống nhất số viết được (chẳng hạn 20
112 024). – HS nêu giá trị của từng chữ số 2 trong số viết được; được bạn nhận
xét, thống nhất kết quả.
– Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả
(chẳng hạn: số 2 đầu tiên bên trái có giá trị 20 000 000; số 2 tiếp theo có giá trị là
2 000, số 2 tiếp theo có giá trị là 20).
3.
Vận dụng, trải
nghiệm
Bài 4
– HS đọc bài, trả lời các câu hỏi:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Rô-bốt đã nhìn thấy hai số chẵn nào?
3
+ Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
+ Hai số Rô-bốt nhìn thấy hơn kém nhau mấy đơn vị?
+ Số chẵn cần tìm là số nào?
– HS viết số chẵn cần tìm vào vở, chia sẻ với bạn, trong nhóm hoặc cả lớp, được
bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả (2 030). Trải nghiệm
– Nêu giá trị của từng chữ số 2 và chữ số 3 trong 3 số chẵn ở bài 4.
– Hoặc: Nếu như Rô-bốt nhìn thấy hai số lẻ hay hai số chẵn liên tiếp (chẳng hạn
như 2 032 và 2 030 thì mũ Rô-bốt đội có thể được viết số nào? (2 028; 2 034).
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
..........
..............................................................................................................................................
..... ........................................................................................................................................
...........
Tiết 2
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS vận dụng được việc đọc, viết, so sánh, làm tròn số tự nhiên để giải quyết một
số tình huống thực tế.
–
II.
HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 1, bảng trong bài 2 – SGK Toán 5 tập một
(nếu cần).
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
– HS chơi trò chơi “Đố nhau” theo nhóm đôi: Mỗi em viết một số có nhiều chữ số,
đố nhau nêu giá trị từng chữ số trong số mình viết theo hàng; làm tròn số đến hàng
nghìn, hàng chục nghìn.
– Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
– Cả lớp nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
2
2.
Thực hành, luyện
tậpBài 1
– HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào vở.
– HS nói kết quả và cách làm cho bạn, thống nhất kết quả; được bạn và GV nhận
xét; cả lớp thống nhất kết quả (a) C; b) A).
Bài 2
– HS đọc bài, làm việc cặp đôi: Nêu số sản phẩm cửa hàng bán được mỗi năm cho
bạn nghe, thống nhất kết quả.
– Viết số sản phẩm cửa hàng bán được của 4 năm theo thứ tự từ bé đến lớn vào vở
rồi trả lời hai câu hỏi ở câu b vào vở.
– Đổi vở, nhận xét câu trả lời của bạn, thống nhất kết quả; chia sẻ cả lớp.– HS nghe
GV nhận xét và thống nhất kết quả.
Bài 3
– HS đọc bài, làm bài cá nhân vào vở.
– Nói kết quả và lí do tại sao cho bạn nghe.
– Một vài bạn chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét, cả lớp thống nhất kết quả.
(a) Hàng trăm nghìn; b) 2 550 000 đồng).
3.
Vận dụng, trải
nghiệm Bài 4
– HS đọc bài, trao đổi với bạn, trả lời các câu hỏi:
+ Có các chữ số nào? Có mấy chữ số là số lẻ? Là những chữ số nào?
+ Để được số lớn nhất từ sáu chữ số đó thì nên xem xét đổi thẻ nào trước?
+ Có thể đổi thẻ số 8 với thẻ khác không?
+ Để được số lẻ lớn nhất có thể thì sau khi chuyển thẻ có số 9 lên đầu tiên bên trái ta
cần chuyển thẻ có số 3 hay thẻ có số 7?
– HS nói hai tấm thẻ cần đổi chỗ, viết số tạo được vào vở.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn và GV nhận xét.
– Cả lớp thống nhất kết quả (đổi chỗ tấm thẻ số 6 và tấm thẻ số 7, được số 873
649).
Trải nghiệm
– Nêu tình huống thực tế để khi giải quyết cần phải so sánh ba số có nhiều chữ số.–
Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.
3
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
2
BÀI 2. ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)
Tiết 1
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS nhắc lại được một số tính chất của phép tính (giao hoán, kết hợp, phân
phối,...), thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên.
– HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự
nhiên, một số tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.
– HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, mô hình hoá toán
học,...
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu hoặc Bảng phụ bài 2 trang 9 – SGK Toán 5 tập một.
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
– HS (theo nhóm đôi hoặc ba) nói với nhau về một số tính chất của phép tính (giao
hoán, kết hợp, phân phối,...) và cách thực hiện cộng, trừ, nhân, chia với số tự
nhiên.
– HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất cách làm, báo cáo GV.
– HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
2.
Thực hành, luyện
tậpBài 1
– HS làm bài cá nhân: Đặt tính rồi tính vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau.
– HS nói lại với nhau cách làm một số phép tính, nghe bạn nhận xét, thống nhất kết
quả.
– Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết
quả. (a) 10 509; 55 350; 15 290; b) 688; 4 605; 132). Bài 2
– HS đọc bài, làm bài cá nhân, chẳng hạn như: 483 + 5 109 và 5 109 + 483; 871 +
500 + 500 với 871 + (500 + 500),...; đổi vở, chữa bài cho nhau.
– HS nói với nhau cách tìm biểu thức có giá trị bằng nhau, thống nhất kết quả.
– HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.
3
– HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả.
3.
Vận dụng, trải
nghiệmBài 3
– HS đọc bài, trả lời câu hỏi:
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì đã học ở lớp 4?
+ Muốn tính giá tiền mỗi gói bim bim bạn Mai đã mua ta phải làm như thế nào?
– HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
– Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
– Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp về bài giải và cách làm (tìm hai số khi biết
tổng số và tỉ số); được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả. (Bim bim
cua: 11 000 đồng; bim bim mực: 7 000 đồng).
Bài 4
– HS thảo luận nhóm đôi về các số trong bảng, có thể cộng hai số nào dễ tìm kết
quả nhất.
– HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp cách làm và kết quả, được bạn và GV nhận xét;
cả lớp thống nhất kết quả.
(400 + 600 + 100 + 900 + 500 + 500 + 280 + 720 + 300 + 700 + 510 + 490 = 6 000).
Trải nghiệm
– Lập bài toán tương tự bài 4 với bảng chỉ có 2 cột, 4 dòng.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
............
..............................................................................................................................................
....... ......................................................................................................................................
...............
Tiết 2
2
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự
nhiên, các tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.
–
II.
HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 4 trang 10 – SGK Toán 5 tập một (nếu
cần).
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
– Một số HS chia sẻ trải nghiệm ở tiết học trước trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn
và GV nhận xét.
– Cả lớp nghe GV hỏi (“Tổng” trong bài 4 hoặc bài trải nghiệm ở tiết học trước có
phải là một biểu thức không?) và giới thiệu bài.
2.
Thực hành, luyện tập
Bài 1
– HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau, nói với nhau cách làm,
thống nhất kết quả; báo cáo kết quả trong nhóm.
– Đại diện một một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống
nhất kết quả (a) 2 713; b) 2 000).
Bài 2
– HS tìm chữ số thích hợp, ghi vào vở; nói với bạn kết quả và giải thích tại sao,
thống nhất kết quả từng câu; chia sẻ trong nhóm; được bạn nhận xét.
– Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét và thống nhất kết
quả.
(a) 606 182 – 435 149 = 171 033; b) 15 021 × 51 = 766 071).
Bài 3
– HS tính thuận tiện bằng cách sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân (ở câu
a) và tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (ở câu b).
– Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả. (a)
9 900; b) 202 500).
3.
Vận dụng, trải
nghiệm
Bài 4
3
– HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau; nói cho nhau nghe cách
làm và thống nhất kết quả.
– Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả.
(179 000 đồng).
Bài 5
– HS đọc bài, trao đổi với bạn, trả lời các câu hỏi:
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?
+ Muốn tính 7 túi như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ta làm như thế nào? Làm
những phép tính gì?
+ Muốn tính bác Ba bán được bao nhiêu tiền gạo phải làm phép tính gì? Làm như thế
nào?
– HS trao đổi cách làm từng câu với bạn, thống nhất cách làm, làm bài vào vở.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn và GV nhận xét.– Cả lớp thống nhất
kết quả (a) 105 kg; b) 8 750 000 đồng). Trải nghiệm
– Nêu tình huống thực tế để khi giải quyết cần phải thực hiện ít nhất hai phép tính
trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số có nhiều chữ số trong phạm vi đã
học.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
2
BÀI 3. ÔN TẬP PHÂN SỐ (2 tiết)
Tiết 1
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS viết và đọc được phân số chỉ phần đã tô màu của hình, nhận biết được phân
số tối giản; rút gọn, quy đồng được mẫu số các phân số.
– HS vận dụng được việc rút gọn phân số để giải quyết tình huống.
– HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học,...
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị trình chiếu bài 1, câu b bài 3 trang 11 – SGK Toán 5 tập một.
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Mở đầu
–
–
–
HS (theo nhóm đôi) viết một phân số, bạn đọc phân số, nói tử số và mẫu số của
phân số đó; đổi vai thực hiện; thống nhất kết quả.
Báo cáo GV, được GV nhận xét.
Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp nghe GV
giới thiệu bài.
2. Thực hành, luyện
tậpBài 1
–
HS đọc yêu cầu, làm việc nhóm đôi.
–
HS quan sát từng hình, trả lời câu hỏi: Mỗi hình (A, B, C) đã có mấy phần được
tô màu?
–
HS viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình vào vở; đọc phân số đó cho bạn
nghe; thống nhất kết quả.
–
Đại diện nhóm báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hay cả lớp; GV nhận xét,
thống nhất kết quả (Hình A:
; Hình B:
; Hình C:
).
Bài 2
–
HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau.
3
–
HS nói với nhau cách làm từng câu, thống nhất kết quả, báo cáo GV, được GV
nhận xét.
–
Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn nhận xét, GV nhận xét, thống
nhất kết quả.
(a)
24
=
40
12
3 36
6
2
= ;
= = =
20
5
...
Toán học ngày càng có nhiều ứng dụng trong cuộc sống, những kiến thức và kĩ
năng toán học cơ bản đã giúp con người giải quyết các vấn đề trong thực tế cuộc
sống một cách có hệ thống và chính xác, góp phần thúc đẩy xã hội phát triển. Môn
Toán ở trường phổ thông góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất chủ yếu,
năng lực chung và năng lực toán học cho học sinh; phát triển kiến thức, kĩ năng then
chốt và tạo cơ hội để học sinh được trải nghiệm, vận dụng toán học vào thực tiễn;
tạo lập sự kết nối giữa các ý tưởng toán học, giữa Toán học với thực tiễn, giữa Toán
học với các môn học và hoạt động giáo dục khác để thực hiện giáo dục STEM.
Một trong những mục tiêu chủ yếu của Chương trình giáo dục phổ thông môn
Toán năm 2018 (gọi tắt là Chương trình) là hình thành và phát triển năng lực toán
học bao gồm các thành tố cốt lõi sau: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực
mô hình hoá toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán
học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Để đảm bảo mục tiêu của
Chương trình, cần làm thế nào để dạy học toán tập trung vào hình thành và phát triển
năng lực. Tuy nhiên, năng lực chỉ có thể được hình thành, phát triển và biểu hiện
trong hoạt động và bằng hoạt động. Do đó, thiết kế và tổ chức hoạt động hoạt động
học cho học sinh là chìa khoá để thực hiện dạy học tập trung vào phát triển năng lực.
Việc đổi mới phương pháp dạy học cần được thực hiện theo định hướng hoạt động,
tức là tổ chức cho học sinh học tập trong hoạt động và bằng hoạt động tích cực, tự
giác, chủ động và sáng tạo của chính học sinh.
Nhằm hỗ trợ giáo viên dạy học các môn học ở lớp cuối cấp tiểu học, Nhà xuất
bản giáo dục Việt Nam tổ chức biên soạn bộ học liệu Kế hoạch bài dạy cho các môn
học của lớp 5. Cuốn sách được biên soạn chi tiết theo từng bài học trong sách giáo
khoa Toán 5, bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống. Kế hoạch bài dạy cho mỗi bài
học được biên soạn bám sát cấu trúc, nội dung và yêu cầu cần đạt của bài học, làm
rõ phương pháp dạy học và cách thức tổ chức các hoạt động dạy học chính trong
từng bài học ở sách giáo khoa Toán 5.
Với kinh nghiệm chỉ đạo quản lí thực hiện chương trình và dạy học cấp tiểu
học, các tác giả cố gắng biên soạn các kế hoạch bài dạy từng tiết học đảm bảo được
tính khoa học, sư phạm, thiết thực, cũng như đáp ứng đầy đủ các mục tiêu và yêu
cầu cần đạt mà Chương trình quy định và phản ánh được thực tiễn giảng dạy phong
phú ở các trường tiểu học hiện nay.
Mỗi kế hoạch bài dạy trong sách bao gồm bốn phần:
2
– Yêu cầu cần đạt: Nêu rõ yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng, năng lực
và phẩm chất của bài học, theo quy định của Chương trình và đã được cụ thể hoá
trong sách giáo khoa.
– Đồ dùng dạy học: Liệt kê những chuẩn bị cần thiết về học liệu, thiết bị,
dụng cụ giảng dạy, học tập của giáo viên và học sinh, cần dùng cho bài học.
– Các hoạt động dạy học chủ yếu: Được xây dựng chi tiết đến từng tiết
học, bám sát cấu trúc và nội dung tương ứng của sách giáo khoa, đảm bảo đầy đủ
bốn bước lên lớp: Mở đầu (Khởi động, Kết nối); Hình thành kiến thức; Thực hành,
luyện tập; Vận dụng, trải nghiệm và theo đúng các yêu cầu, chỉ đạo chuyên môn của
Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đây là phần trọng tâm của mỗi kế hoạch bài dạy.
– Điều chỉnh: Là phần dành cho GV tổng kết, ghi lại những điều cần lưu ý
để tiết dạy được hoàn chỉnh và phù hợp hơn.
Chúng tôi hi vọng cuốn sách Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 5 sẽ là tài liệu bổ
trợ hữu ích, thiết thực cho các giáo viên giảng dạy môn Toán 5, hỗ trợ tốt và giảm
bớt gánh nặng về mặt chuyên môn cho các thầy cô trong việc chuẩn bị bài dạy của
mình; cuốn sách cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các cán bộ quản lí giáo dục
trong các hoạt động chỉ đạo chuyên môn của mình.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng song cuốn sách khó tránh khỏi thiếu sót. Các tác
giả xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo đã sử dụng cuốn sách này và mong nhận
được những góp ý để cuốn sách hoàn thiện hơn.
Mọi góp ý xin gửi về: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, số 81 Trần Hưng Đạo,
Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Các tác giả
MỤC LỤC
Trang
Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG (19
tiết) ................................................................................7
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (2
tiết) ............................................................................................7
Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (2
tiết) ..................................................... 11
Bài 3. Ôn tập phân số (2
tiết) ............................................................................................... 15
3
Bài 4. Phân số thập phân (1
tiết) ........................................................................................ 19
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (3
tiết)............................................................ 21
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (2
tiết) ......................................................... 28
Bài 7. Hỗn số (2
tiết) ................................................................................................................ 32
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (2
tiết) .................................................................... 36
Bài 9. Luyện tập chung (3
tiết) ............................................................................................ 39
Chủ đề 2. SỐ THẬP PHÂN (12
tiết) ........................................................................................44 Bài 10. Khái niệm
số thập phân (3 tiết) ............................................................................ 44
Bài 11. So sánh các số thập phân (2
tiết)......................................................................... 50 Bài 12. Viết số đo đại lượng
dưới dạng số thập phân (3 tiết)................................... 53 Bài 13. Làm tròn số thập
phân (2 tiết) .............................................................................. 58
Bài 14. Luyện tập chung (2
tiết).......................................................................................... 63
Chủ đề 3. MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH (8
tiết)...........................................................67 Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (2 tiết)
........................................................................... 67
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (2
tiết) ............................................................................. 71
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (2 tiết) .......... 74
Bài 18. Luyện tập chung (2
tiết).......................................................................................... 77
Chủ đề 4. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN (16 tiết) .............................................80
Bài 19. Phép cộng số thập phân (2
tiết) .......................................................................... 80
Bài 20. Phép trừ số thập phân (2
tiết) ............................................................................... 86
Bài 21. Phép nhân số thập phân (3
tiết) .......................................................................... 92 Bài 22. Phép chia số thập
phân (4 tiết) ..........................................................................103
Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000;...
2
hoặc với 0,1; 0,01; 0,001 (2
tiết) ........................................................................................115
Bài 24. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................123
Chủ đề 5. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH (18 tiết) ....................... 131
Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (4
tiết) .............................................131
Bài 26. Hình thang. Diện tích hình thang (4
tiết) .......................................................144
Bài 27. Đường tròn. Chu vi và diện tích hình tròn (5
tiết) .......................................155
Bài 28. Thực hành và trải nghiệm đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình (2 tiết) ...................168
Bài 29. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................171
Chủ đề 6. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (17
tiết) ..................................................................................180 Bài 30. Ôn tập số
thập phân (3 tiết) ................................................................................180
Bài 31. Ôn tập các phép tính với số thập phân (4
tiết) .............................................186
Bài 32. Ôn tập một số hình phẳng (2
tiết) ....................................................................195 Bài 33. Ôn tập diện tích, chu vi
một số hình phẳng (3 tiết) ....................................200
Bài 34. Ôn tập đo lường (2
tiết) ........................................................................................206
Bài 35. Ôn tập chung (3
tiết) ..............................................................................................210
Chủ đề 7. TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN (17 tiết) ...........................................
216
Bài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm (2
tiết) ................................................................................216
Bài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng (2
tiết) ........................................................................220
Bài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó (2
tiết) ................................224
Bài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (2
tiết) .................................231
Bài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số (2
tiết) ..............................................................237
3
Bài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số (2
tiết) ........................................................241
Bài 42. Máy tính cầm tay (2
tiết) .......................................................................................245
Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay (1 tiết) .................249
Bài 44. Luyện tập chung (2
tiết)........................................................................................251
Chủ đề 8. THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH (7 tiết) ......................................................
255
Bài 45. Thể tích của một hình (1
tiết) ..............................................................................255
Bài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối (2
tiết) .......................................................258
Bài 47. Mét khối (2
tiết) ........................................................................................................262
Bài 48. Luyện tập chung (2
tiết)........................................................................................266
Chủ đề 9. DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH KHỐI (15 tiết) .............. 270 Bài
49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật
và hình trụ (2
tiết) ..................................................................................................................270
Bài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
hình hộp chữ nhật (3
tiết) ..................................................................................................274
Bài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình
lập phương (2
tiết) ................................................................................................................280 Bài
52. Thể tích của hình hộp chữ nhật (2
tiết) ...........................................................284
Bài 53. Thể tích của hình lập phương (2
tiết) ...............................................................288
Bài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối (1 tiết) ......
292
Bài 55. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................294
Chủ đề 10. SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU (16
tiết) ..................................................................................... 299 Bài 56. Các đơn vị
đo thời gian (1 tiết) ...........................................................................299
2
Bài 57. Cộng, trừ số đo thời gian (2
tiết) ........................................................................302
Bài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số (3
tiết) ...............................................307
Bài 59. Vận tốc của một chuyển động đều (2
tiết) .....................................................313
Bài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều (3 tiết) ...................320
Bài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian
trong chuyển động đều (2
tiết) ........................................................................................327
Bài 62. Luyện tập chung (3
tiết)........................................................................................330
Chủ đề 11. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT (7 tiết) ............................... 335
Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu (1
tiết) ............................................335
Bài 64. Biểu đồ hình quạt tròn (2
tiết) ............................................................................337
Bài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần
thực hiện (1
tiết) ....................................................................................................................341
Bài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu
thống kê (2
tiết) .....................................................................................................................344
Bài 67. Luyện tập chung (1
tiết)........................................................................................347
Chủ đề 12. ÔN TẬP CUỐI NĂM (23 tiết)............................................................................
349
Bài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân (3
tiết) ......................................349
Bài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân (4 tiết) ...... 356
Bài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm (2
tiết) ..................................................................366
Bài 71. Ôn tập hình học (4
tiết) .........................................................................................371
Bài 72. Ôn tập đo lường (2
tiết) ........................................................................................380
Bài 73. Ôn tập toán chuyển động đều (2
tiết) .............................................................385 Bài 74. Ôn tập một số yếu tố
thống kê và xác suất (2 tiết) .....................................389
3
Bài 75. Ôn tập chung (4
tiết) ..............................................................................................393
QUY ƯỚC VIẾT TẮT DÙNG TRONG SÁCH
GV
: giáo viên HS
: học sinh
SGK : sách giáo khoa
SGV : sách giáo viên
CHỦ ĐỀ 1
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 1. ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)
Tiết 1
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo
hàng.
– HS vận dụng được việc đọc, viết số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các
số hạng theo hàng để giải quyết một số tình huống thực tế.
– HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, giao tiếp toán học,...
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu hoặc Bảng phụ bài 1 trang 6 – SGK Toán 5 tập một.
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
2
– HS (theo nhóm đôi hoặc ba) chơi trò chơi “Đố bạn”:
+ Một bạn viết số (có năm, sáu, bảy chữ số), bạn khác đọc số, bạn còn lại nêu giá trị
của từng chữ số trong từng hàng (hay số gồm...).
+ HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất kết quả, báo cáo GV.
– HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
2.
Thực hành, luyện tập
Bài 1
– HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào phiếu (hoặc làm nhóm vào bảng phụ).
– HS đọc số cho bạn nghe, nhận xét và thống nhất kết quả.
– Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết
quả. (30 008 021; 820 015; 1 200 324).
Bài 2
– HS làm bài cá nhân (viết cả phép tính hoặc số cần viết vào chỗ dấu hỏi cho thích
hợp) vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau, thống nhất kết quả.
– HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.
– HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả (a) 800; b) 700 000; c)
500).
Bài 3
– HS đọc bài, trao đổi cách làm với bạn; làm bài vào vở.
– HS đọc số mình viết được cho bạn nghe, thống nhất số viết được (chẳng hạn 20
112 024). – HS nêu giá trị của từng chữ số 2 trong số viết được; được bạn nhận
xét, thống nhất kết quả.
– Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả
(chẳng hạn: số 2 đầu tiên bên trái có giá trị 20 000 000; số 2 tiếp theo có giá trị là
2 000, số 2 tiếp theo có giá trị là 20).
3.
Vận dụng, trải
nghiệm
Bài 4
– HS đọc bài, trả lời các câu hỏi:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Rô-bốt đã nhìn thấy hai số chẵn nào?
3
+ Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
+ Hai số Rô-bốt nhìn thấy hơn kém nhau mấy đơn vị?
+ Số chẵn cần tìm là số nào?
– HS viết số chẵn cần tìm vào vở, chia sẻ với bạn, trong nhóm hoặc cả lớp, được
bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả (2 030). Trải nghiệm
– Nêu giá trị của từng chữ số 2 và chữ số 3 trong 3 số chẵn ở bài 4.
– Hoặc: Nếu như Rô-bốt nhìn thấy hai số lẻ hay hai số chẵn liên tiếp (chẳng hạn
như 2 032 và 2 030 thì mũ Rô-bốt đội có thể được viết số nào? (2 028; 2 034).
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
..........
..............................................................................................................................................
..... ........................................................................................................................................
...........
Tiết 2
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS vận dụng được việc đọc, viết, so sánh, làm tròn số tự nhiên để giải quyết một
số tình huống thực tế.
–
II.
HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 1, bảng trong bài 2 – SGK Toán 5 tập một
(nếu cần).
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
– HS chơi trò chơi “Đố nhau” theo nhóm đôi: Mỗi em viết một số có nhiều chữ số,
đố nhau nêu giá trị từng chữ số trong số mình viết theo hàng; làm tròn số đến hàng
nghìn, hàng chục nghìn.
– Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
– Cả lớp nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
2
2.
Thực hành, luyện
tậpBài 1
– HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào vở.
– HS nói kết quả và cách làm cho bạn, thống nhất kết quả; được bạn và GV nhận
xét; cả lớp thống nhất kết quả (a) C; b) A).
Bài 2
– HS đọc bài, làm việc cặp đôi: Nêu số sản phẩm cửa hàng bán được mỗi năm cho
bạn nghe, thống nhất kết quả.
– Viết số sản phẩm cửa hàng bán được của 4 năm theo thứ tự từ bé đến lớn vào vở
rồi trả lời hai câu hỏi ở câu b vào vở.
– Đổi vở, nhận xét câu trả lời của bạn, thống nhất kết quả; chia sẻ cả lớp.– HS nghe
GV nhận xét và thống nhất kết quả.
Bài 3
– HS đọc bài, làm bài cá nhân vào vở.
– Nói kết quả và lí do tại sao cho bạn nghe.
– Một vài bạn chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét, cả lớp thống nhất kết quả.
(a) Hàng trăm nghìn; b) 2 550 000 đồng).
3.
Vận dụng, trải
nghiệm Bài 4
– HS đọc bài, trao đổi với bạn, trả lời các câu hỏi:
+ Có các chữ số nào? Có mấy chữ số là số lẻ? Là những chữ số nào?
+ Để được số lớn nhất từ sáu chữ số đó thì nên xem xét đổi thẻ nào trước?
+ Có thể đổi thẻ số 8 với thẻ khác không?
+ Để được số lẻ lớn nhất có thể thì sau khi chuyển thẻ có số 9 lên đầu tiên bên trái ta
cần chuyển thẻ có số 3 hay thẻ có số 7?
– HS nói hai tấm thẻ cần đổi chỗ, viết số tạo được vào vở.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn và GV nhận xét.
– Cả lớp thống nhất kết quả (đổi chỗ tấm thẻ số 6 và tấm thẻ số 7, được số 873
649).
Trải nghiệm
– Nêu tình huống thực tế để khi giải quyết cần phải so sánh ba số có nhiều chữ số.–
Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.
3
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
2
BÀI 2. ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (2 tiết)
Tiết 1
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS nhắc lại được một số tính chất của phép tính (giao hoán, kết hợp, phân
phối,...), thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự nhiên.
– HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự
nhiên, một số tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.
– HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học, mô hình hoá toán
học,...
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu hoặc Bảng phụ bài 2 trang 9 – SGK Toán 5 tập một.
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
– HS (theo nhóm đôi hoặc ba) nói với nhau về một số tính chất của phép tính (giao
hoán, kết hợp, phân phối,...) và cách thực hiện cộng, trừ, nhân, chia với số tự
nhiên.
– HS nhận xét phần trả lời của bạn, thống nhất cách làm, báo cáo GV.
– HS nghe GV nhận xét và giới thiệu bài.
2.
Thực hành, luyện
tậpBài 1
– HS làm bài cá nhân: Đặt tính rồi tính vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau.
– HS nói lại với nhau cách làm một số phép tính, nghe bạn nhận xét, thống nhất kết
quả.
– Báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; GV nhận xét, thống nhất kết
quả. (a) 10 509; 55 350; 15 290; b) 688; 4 605; 132). Bài 2
– HS đọc bài, làm bài cá nhân, chẳng hạn như: 483 + 5 109 và 5 109 + 483; 871 +
500 + 500 với 871 + (500 + 500),...; đổi vở, chữa bài cho nhau.
– HS nói với nhau cách tìm biểu thức có giá trị bằng nhau, thống nhất kết quả.
– HS nêu nhận xét rút ra được sau khi làm bài tập 2.
3
– HS nghe GV nhận xét, thống nhất cách làm và kết quả.
3.
Vận dụng, trải
nghiệmBài 3
– HS đọc bài, trả lời câu hỏi:
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì đã học ở lớp 4?
+ Muốn tính giá tiền mỗi gói bim bim bạn Mai đã mua ta phải làm như thế nào?
– HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
– Đại diện nhóm báo cáo GV, được GV nhận xét.
– Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp về bài giải và cách làm (tìm hai số khi biết
tổng số và tỉ số); được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả. (Bim bim
cua: 11 000 đồng; bim bim mực: 7 000 đồng).
Bài 4
– HS thảo luận nhóm đôi về các số trong bảng, có thể cộng hai số nào dễ tìm kết
quả nhất.
– HS làm bài vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp cách làm và kết quả, được bạn và GV nhận xét;
cả lớp thống nhất kết quả.
(400 + 600 + 100 + 900 + 500 + 500 + 280 + 720 + 300 + 700 + 510 + 490 = 6 000).
Trải nghiệm
– Lập bài toán tương tự bài 4 với bảng chỉ có 2 cột, 4 dòng.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
............
..............................................................................................................................................
....... ......................................................................................................................................
...............
Tiết 2
2
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số tự
nhiên, các tính chất của phép tính để giải quyết một số tình huống thực tế.
–
II.
HS có cơ hội phát triển năng lực giải quyết vấn đề, giao tiếp toán học,...
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị trình chiếu phần tranh trong bài 4 trang 10 – SGK Toán 5 tập một (nếu
cần).
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.
Mở đầu
– Một số HS chia sẻ trải nghiệm ở tiết học trước trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn
và GV nhận xét.
– Cả lớp nghe GV hỏi (“Tổng” trong bài 4 hoặc bài trải nghiệm ở tiết học trước có
phải là một biểu thức không?) và giới thiệu bài.
2.
Thực hành, luyện tập
Bài 1
– HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau, nói với nhau cách làm,
thống nhất kết quả; báo cáo kết quả trong nhóm.
– Đại diện một một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn và GV nhận xét; cả lớp thống
nhất kết quả (a) 2 713; b) 2 000).
Bài 2
– HS tìm chữ số thích hợp, ghi vào vở; nói với bạn kết quả và giải thích tại sao,
thống nhất kết quả từng câu; chia sẻ trong nhóm; được bạn nhận xét.
– Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét và thống nhất kết
quả.
(a) 606 182 – 435 149 = 171 033; b) 15 021 × 51 = 766 071).
Bài 3
– HS tính thuận tiện bằng cách sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân (ở câu
a) và tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (ở câu b).
– Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả. (a)
9 900; b) 202 500).
3.
Vận dụng, trải
nghiệm
Bài 4
3
– HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài cho nhau; nói cho nhau nghe cách
làm và thống nhất kết quả.
– Một số HS chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp thống nhất kết quả.
(179 000 đồng).
Bài 5
– HS đọc bài, trao đổi với bạn, trả lời các câu hỏi:
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì?
+ Muốn tính 7 túi như vậy có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ta làm như thế nào? Làm
những phép tính gì?
+ Muốn tính bác Ba bán được bao nhiêu tiền gạo phải làm phép tính gì? Làm như thế
nào?
– HS trao đổi cách làm từng câu với bạn, thống nhất cách làm, làm bài vào vở.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp, được bạn và GV nhận xét.– Cả lớp thống nhất
kết quả (a) 105 kg; b) 8 750 000 đồng). Trải nghiệm
– Nêu tình huống thực tế để khi giải quyết cần phải thực hiện ít nhất hai phép tính
trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số có nhiều chữ số trong phạm vi đã
học.
– Chia sẻ trong nhóm hoặc cả lớp; được bạn, GV nhận xét.
IV. ĐIỀU CHỈNH
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
.........................................................................................................................................
...........
2
BÀI 3. ÔN TẬP PHÂN SỐ (2 tiết)
Tiết 1
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
– HS viết và đọc được phân số chỉ phần đã tô màu của hình, nhận biết được phân
số tối giản; rút gọn, quy đồng được mẫu số các phân số.
– HS vận dụng được việc rút gọn phân số để giải quyết tình huống.
– HS có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán
học,...
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị trình chiếu bài 1, câu b bài 3 trang 11 – SGK Toán 5 tập một.
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Mở đầu
–
–
–
HS (theo nhóm đôi) viết một phân số, bạn đọc phân số, nói tử số và mẫu số của
phân số đó; đổi vai thực hiện; thống nhất kết quả.
Báo cáo GV, được GV nhận xét.
Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn, GV nhận xét; cả lớp nghe GV
giới thiệu bài.
2. Thực hành, luyện
tậpBài 1
–
HS đọc yêu cầu, làm việc nhóm đôi.
–
HS quan sát từng hình, trả lời câu hỏi: Mỗi hình (A, B, C) đã có mấy phần được
tô màu?
–
HS viết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình vào vở; đọc phân số đó cho bạn
nghe; thống nhất kết quả.
–
Đại diện nhóm báo cáo GV hoặc chia sẻ trong nhóm hay cả lớp; GV nhận xét,
thống nhất kết quả (Hình A:
; Hình B:
; Hình C:
).
Bài 2
–
HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở, chữa bài cho nhau.
3
–
HS nói với nhau cách làm từng câu, thống nhất kết quả, báo cáo GV, được GV
nhận xét.
–
Đại diện một số nhóm chia sẻ cả lớp; được bạn nhận xét, GV nhận xét, thống
nhất kết quả.
(a)
24
=
40
12
3 36
6
2
= ;
= = =
20
5
...
 







Các ý kiến mới nhất