Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 15-08-2022
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 15-08-2022
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN
KHỐI LỚP NĂM
Năm học 2021 - 2022
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Chương 1
Ôn tập: Khái niệm về phân số (tr.3).
1
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số (tr.5).
1
Ôn tập: So sánh hai phân số (tr.6)
1
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt) (tr.7).
1
Phân số thập phân (tr.8)
1
2
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số (tr.10)
1
Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số (tr.11).
1
Hỗn số (tr.12).
1
Hỗn số (tiếp theo) (tr.13).
Luyện tập (tr.14).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.14); bài tập 3 (Luyện tập tr.14).
Luyện tập chung (tr.15)
Luyện tập chung (tr.15)
1
- Ghép thành chủ đề .
- Không làm bài tập 1 (tr.15); bài tập 2, bài tập 3 (tr.16).
3
Ôn tập về giải toán (tr. 17).
1
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tr.18).
1
Luyện tập (tr.19).
1
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) (tr.20).
1
Luyện tập (tr.21).
1
4
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài (tr.22).
1
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (tr. 23).
1
Luyện tập(tr. 24).
1
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông (tr.25,26).
1
Bài 3: Chỉ yêu cầu làm bài tập 3 (a) cột 1.
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (tr.27).
Luyện tập (tr.28)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr.26); bài tập 3 (tr.28), bài tập 3, bài tập 4 (tr.29).
5
Hec-ta (tr.29).
1
Luyện tập (tr.30).
1
Chương 2
Khái niệm số thập phân (tr.33).
1
Khái niệm số thập phân (tt) (tr.36).
1
Hàng của số thập. Đọc, viết số thập phân (tr.37).
1
6
Luyện tập (tr.38).
1
Số thập phân bằng nhau (tr.40).
1
So sánh hai số thập phân.(tr.41).
1
Luyện tập (tr.43).
1
Luyện tập chung (tr.43).
1
- Không yêu cầu: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Không làm bài tập 4 (a) (tr.43).
7
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tr.44).
1
Luyện tập trang 44 không dạy (phụ lục 2 ghi nhầm trang 48).
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân (tr. 45).
1
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân (tr.46).
1
Luyện tập chung (tr.47).
1
Kiểm tra định kì (Giữa học kì I)
1
8
Cộng hai số thập phân (tr.49).
1
Luyện tập (tr.50).
1
Tổng nhiều số thập phân (tr.51).
1
Luyện tập (tr.52).
1
Trừ hai số thập phân (tr.53).
1
9
Luyện tập (tr.54).
1
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên (tr.55).
1
Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … (tr.57).
1
Luyện tập (tr.58).
1
Nhân một số thập phân với một số thập phân (tr.58).
Luyện tập (tr.60).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
10
Luyện tập (tr.61).
Luyện tập chung (tr.61).
1
- Ghép thành chủ đề
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
Chia một số thập phân cho một số tự nhiên (tr.63).
1
Luyện tập (tr.64).
1
Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, …(tr. 64).
1
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân (tr.67).
1
11
Luyện tập (tr.68).
1
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân (tr.69).
1
Luyện tập (tr.70).
1
Chia một số thập phân cho một số thập phân (tr.71).
Luyện tập. (tr.72)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép chia một số thập phân cho số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
Tỉ số phần trăm.(tr. 73)
1
12
Giải toán về tỉ số phần trăm.(tr. 75)
1
Luyện tập.(tr. 76)
1
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
(tr. 76)
1
Luyện tập.(tr. 77)
1
Giới thiệu máy tính bỏ túi.(tr. 81)
1
- Không yêu cầu: chuyển một số phân số thành số thập phân.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.82).
13
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.(tr.82).
1
- Điều chỉnh yêu cầu: Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.
- Không làm bài tập 3(tr.84).
Chương 3
Hình tam giác (tr.85).
Diện tích hình tam giác (tr.87).
1
- Không làm bài tập 3(tr.86).
- Không làm bài tập 2(tr.88).
Luyện tập (tr.88).
1
Kiểm tra cuối học kì I.
1
Hình thang (tr.91).
1
14
Diện tích hình thang (tr.93).
1
Luyện tập (tr.94).
1
Chu vi hình tròn (tr.97).
1
Luyện tập (tr.99).
1
Diện tích hình tròn (tr.99).
1
- Tập trung yêu cầu tính được diện tích hình tròn khi biết bán kính hoặc chu vi của hình tròn.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập 3 (tr.101).
15
Luyện tập (tr.100).
1
Luyện tập chung (tr.100).
1
Giới thiệu biểu đồ hình quạt (tr.101).
1
Luyện tập về tính diện tích (tr.103).
1
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương (tr.107).
1
16
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tr.109).
1
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Không làm bài tập (tr.110).
Luyện tập (tr.110).
1
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tr.111).
1
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lâp phương..
Luyện tập (tr.112).
1
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr.112).
Luyện tập chung (tr.113).
1
17
Thể tích của một hình (tr.114).
1
Xăng-ti-mét khôi. Đề-xi-mét khối (tr.116)..
1
Mét khối (tr.117).
1
Không làm bài tập 2 (a).
Thể tích hình hộp chữ nhật (tr.120).
Thể tích hình lập phương (tr.122).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu tính thể tích hình hộp chữ nhật, thể tích hình lập phương và vận dung để giải một số bài toán liên quan; Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học đê giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.
Luyện tập chung (tr.123).
Luyện tập chung (tr.124).
1
- Không làm bài tập 3 (tr.123).
18
Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu (tr.125).
1
Chuyển thành bài đọc thêm.
Bổ sung khai triển hình trụ khi dạy bài Giới thiệu hình trụ; Giới thiệu hình cầu.
Luyện tập chung (tr.128).
1
Kiểm tra định kì (giữa học kì II).
1
Chương 4
Bảng đơn vị đo thời gian (tr.129).
1
Cộng số đo thời gian (tr.131).
1
19
Trừ số đo thời gian (tr. 133).
1
Luyện tập (tr.134).
1
Nhân số đo thời gian với một số (tr.135).
1
Chia số đo thời gian cho một số (tr. 136).
1
Luyện tập (tr.137).
1
20
Luyện tập chung (tr.137).
1
Vân tốc (tr.138).
1
Luyện tập (tr.139).
1
Quãng đường (tr.140).
1
Luyện tập (tr.141).
1
21
Thời gian (tr.142).
1
Luyện tập (tr.143).
1
Chương 5
Ôn tập về số tự nhiên (tr.147).
1
Ôn tập về phân số (tr.148).
1
- Tập trung ôn tập về rút gọn phân số, quy đồng mẫu số, so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Không làm bài tập 1 (tr.149), bài tập 4 (tr.150).
Ôn tập về phân số (tiếp theo) (tr.149).
1
22
Ôn tập về số thập phân (tr.150).
1
- Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập phân, so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.
Ôn tập về số thập phân (tt) (tr.151).
1
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tr.152).
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) (tr.153).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Không làm bài tập 3 (tr.153),.
Ôn tập về đo diện tích(tr. 154).
Ôn tập về đo thể tích (tr. 155).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.
Ôn tập về đo diện tích và thể tích (tiếp theo) (tr.155).
1
23
Ôn tập về đo thời gian (tr.156).
1
Phép cộng (tr. 158)
Phép trừ (tr. 159).
Luyện tập (tr. 160).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
Phép nhân (tr. 161).
Luyện tập (tr. 162).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán..
- Cập nhật thông tin về dân số, về sự phát triển kinh tế, xã hội của đất nước, ví dụ bài tập 3, trang 162, Toán 5: Cuối năm 2000 số dân của nước ta là 77 515 000 người …
Phép chia (tr. 163).
Luyện tập (tr. 164)
Luyện tập (tr. 165)
1
-Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số; tìm tỉ số phần trăm của một số cho trước.
Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian (tr. 165).
1
24
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình (tr. 166).
1
- Lồng ghép vào bài Ôn tập về hình học (SGK Toán 5, trang 166): Giới thiệu tam giác đều có ba cạnh bằng nhau; tam giác nhọn có ba góc nhọn, tam giác tù có một góc tù.
Luyện tập (tr. 167).
1
Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình (tr 168).
1
- Tập trung ôn tập về tính diện tích và thể tích các hình đã học.
Luyện tập (tr. 169).
Luyện tập chung (tr. 169).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2 (tr 169).
Một số dạng bài toán đã học.(tr. 170).
1
25
Luyện tập (tr. 172).
1
Ôn tập về biểu đồ (tr. 173)
1
Luyện tập chung (tr. 175).
Luyện tập chung (tr. 176)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.175), bài tập 3 (tr.176 )
Luyện tập chung (tr. 176).
Luyện tập chung (tr. 177)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.177 từ trên xuống), bài tập 3 (tr.177 từ dưới lên).
Kiểm tra cuối năm học
1
KHỐI LỚP NĂM
Năm học 2021 - 2022
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/
thời lượng
1
Chương 1
Ôn tập: Khái niệm về phân số (tr.3).
1
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số (tr.5).
1
Ôn tập: So sánh hai phân số (tr.6)
1
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt) (tr.7).
1
Phân số thập phân (tr.8)
1
2
Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số (tr.10)
1
Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số (tr.11).
1
Hỗn số (tr.12).
1
Hỗn số (tiếp theo) (tr.13).
Luyện tập (tr.14).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.14); bài tập 3 (Luyện tập tr.14).
Luyện tập chung (tr.15)
Luyện tập chung (tr.15)
1
- Ghép thành chủ đề .
- Không làm bài tập 1 (tr.15); bài tập 2, bài tập 3 (tr.16).
3
Ôn tập về giải toán (tr. 17).
1
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tr.18).
1
Luyện tập (tr.19).
1
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo) (tr.20).
1
Luyện tập (tr.21).
1
4
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài (tr.22).
1
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (tr. 23).
1
Luyện tập(tr. 24).
1
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông (tr.25,26).
1
Bài 3: Chỉ yêu cầu làm bài tập 3 (a) cột 1.
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích (tr.27).
Luyện tập (tr.28)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 3 (tr.26); bài tập 3 (tr.28), bài tập 3, bài tập 4 (tr.29).
5
Hec-ta (tr.29).
1
Luyện tập (tr.30).
1
Chương 2
Khái niệm số thập phân (tr.33).
1
Khái niệm số thập phân (tt) (tr.36).
1
Hàng của số thập. Đọc, viết số thập phân (tr.37).
1
6
Luyện tập (tr.38).
1
Số thập phân bằng nhau (tr.40).
1
So sánh hai số thập phân.(tr.41).
1
Luyện tập (tr.43).
1
Luyện tập chung (tr.43).
1
- Không yêu cầu: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
- Không làm bài tập 4 (a) (tr.43).
7
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân (tr.44).
1
Luyện tập trang 44 không dạy (phụ lục 2 ghi nhầm trang 48).
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân (tr. 45).
1
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân (tr.46).
1
Luyện tập chung (tr.47).
1
Kiểm tra định kì (Giữa học kì I)
1
8
Cộng hai số thập phân (tr.49).
1
Luyện tập (tr.50).
1
Tổng nhiều số thập phân (tr.51).
1
Luyện tập (tr.52).
1
Trừ hai số thập phân (tr.53).
1
9
Luyện tập (tr.54).
1
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên (tr.55).
1
Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … (tr.57).
1
Luyện tập (tr.58).
1
Nhân một số thập phân với một số thập phân (tr.58).
Luyện tập (tr.60).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
10
Luyện tập (tr.61).
Luyện tập chung (tr.61).
1
- Ghép thành chủ đề
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
Chia một số thập phân cho một số tự nhiên (tr.63).
1
Luyện tập (tr.64).
1
Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, …(tr. 64).
1
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân (tr.67).
1
11
Luyện tập (tr.68).
1
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân (tr.69).
1
Luyện tập (tr.70).
1
Chia một số thập phân cho một số thập phân (tr.71).
Luyện tập. (tr.72)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Điều chỉnh các bài tập luyện tập phép chia một số thập phân cho số thập phân có không quá hai chữ số ở dạng: a,b và 0,ab.
Tỉ số phần trăm.(tr. 73)
1
12
Giải toán về tỉ số phần trăm.(tr. 75)
1
Luyện tập.(tr. 76)
1
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
(tr. 76)
1
Luyện tập.(tr. 77)
1
Giới thiệu máy tính bỏ túi.(tr. 81)
1
- Không yêu cầu: chuyển một số phân số thành số thập phân.
- Không làm bài tập 2, bài tập 3 (tr.82).
13
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.(tr.82).
1
- Điều chỉnh yêu cầu: Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm.
- Không làm bài tập 3(tr.84).
Chương 3
Hình tam giác (tr.85).
Diện tích hình tam giác (tr.87).
1
- Không làm bài tập 3(tr.86).
- Không làm bài tập 2(tr.88).
Luyện tập (tr.88).
1
Kiểm tra cuối học kì I.
1
Hình thang (tr.91).
1
14
Diện tích hình thang (tr.93).
1
Luyện tập (tr.94).
1
Chu vi hình tròn (tr.97).
1
Luyện tập (tr.99).
1
Diện tích hình tròn (tr.99).
1
- Tập trung yêu cầu tính được diện tích hình tròn khi biết bán kính hoặc chu vi của hình tròn.
- Không làm bài tập 1, bài tập 2 (tr.100), bài tập 3 (tr.101).
15
Luyện tập (tr.100).
1
Luyện tập chung (tr.100).
1
Giới thiệu biểu đồ hình quạt (tr.101).
1
Luyện tập về tính diện tích (tr.103).
1
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương (tr.107).
1
16
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật (tr.109).
1
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật.
- Không làm bài tập (tr.110).
Luyện tập (tr.110).
1
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương (tr.111).
1
- Tập trung yêu cầu tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lâp phương..
Luyện tập (tr.112).
1
- Không làm bài tập 1, bài tập 3 (tr.112).
Luyện tập chung (tr.113).
1
17
Thể tích của một hình (tr.114).
1
Xăng-ti-mét khôi. Đề-xi-mét khối (tr.116)..
1
Mét khối (tr.117).
1
Không làm bài tập 2 (a).
Thể tích hình hộp chữ nhật (tr.120).
Thể tích hình lập phương (tr.122).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung yêu cầu tính thể tích hình hộp chữ nhật, thể tích hình lập phương và vận dung để giải một số bài toán liên quan; Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học đê giải các bài toán liên quan có yêu cầu tổng hợp.
Luyện tập chung (tr.123).
Luyện tập chung (tr.124).
1
- Không làm bài tập 3 (tr.123).
18
Giới thiệu hình trụ. Giới thiệu hình cầu (tr.125).
1
Chuyển thành bài đọc thêm.
Bổ sung khai triển hình trụ khi dạy bài Giới thiệu hình trụ; Giới thiệu hình cầu.
Luyện tập chung (tr.128).
1
Kiểm tra định kì (giữa học kì II).
1
Chương 4
Bảng đơn vị đo thời gian (tr.129).
1
Cộng số đo thời gian (tr.131).
1
19
Trừ số đo thời gian (tr. 133).
1
Luyện tập (tr.134).
1
Nhân số đo thời gian với một số (tr.135).
1
Chia số đo thời gian cho một số (tr. 136).
1
Luyện tập (tr.137).
1
20
Luyện tập chung (tr.137).
1
Vân tốc (tr.138).
1
Luyện tập (tr.139).
1
Quãng đường (tr.140).
1
Luyện tập (tr.141).
1
21
Thời gian (tr.142).
1
Luyện tập (tr.143).
1
Chương 5
Ôn tập về số tự nhiên (tr.147).
1
Ôn tập về phân số (tr.148).
1
- Tập trung ôn tập về rút gọn phân số, quy đồng mẫu số, so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Không làm bài tập 1 (tr.149), bài tập 4 (tr.150).
Ôn tập về phân số (tiếp theo) (tr.149).
1
22
Ôn tập về số thập phân (tr.150).
1
- Tập trung ôn tập về cách đọc, viết số thập phân, so sánh, xếp thứ tự các số thập phân.
Ôn tập về số thập phân (tt) (tr.151).
1
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tr.152).
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo) (tr.153).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo độ dài, khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Không làm bài tập 3 (tr.153),.
Ôn tập về đo diện tích(tr. 154).
Ôn tập về đo thể tích (tr. 155).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về viết các số đo diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân.
Ôn tập về đo diện tích và thể tích (tiếp theo) (tr.155).
1
23
Ôn tập về đo thời gian (tr.156).
1
Phép cộng (tr. 158)
Phép trừ (tr. 159).
Luyện tập (tr. 160).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán.
Phép nhân (tr. 161).
Luyện tập (tr. 162).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung ôn tập về thực hiện bốn phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán..
- Cập nhật thông tin về dân số, về sự phát triển kinh tế, xã hội của đất nước, ví dụ bài tập 3, trang 162, Toán 5: Cuối năm 2000 số dân của nước ta là 77 515 000 người …
Phép chia (tr. 163).
Luyện tập (tr. 164)
Luyện tập (tr. 165)
1
-Tập trung ôn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số và giải toán liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số; tìm tỉ số phần trăm của một số cho trước.
Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian (tr. 165).
1
24
Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình (tr. 166).
1
- Lồng ghép vào bài Ôn tập về hình học (SGK Toán 5, trang 166): Giới thiệu tam giác đều có ba cạnh bằng nhau; tam giác nhọn có ba góc nhọn, tam giác tù có một góc tù.
Luyện tập (tr. 167).
1
Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình (tr 168).
1
- Tập trung ôn tập về tính diện tích và thể tích các hình đã học.
Luyện tập (tr. 169).
Luyện tập chung (tr. 169).
1
- Ghép thành chủ đề.
- Không làm bài tập 2 (tr 169).
Một số dạng bài toán đã học.(tr. 170).
1
25
Luyện tập (tr. 172).
1
Ôn tập về biểu đồ (tr. 173)
1
Luyện tập chung (tr. 175).
Luyện tập chung (tr. 176)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.175), bài tập 3 (tr.176 )
Luyện tập chung (tr. 176).
Luyện tập chung (tr. 177)
1
- Ghép thành chủ đề.
- Tập trung thực hành tính và biết tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính.
- Không làm bài tập 3 (tr.177 từ trên xuống), bài tập 3 (tr.177 từ dưới lên).
Kiểm tra cuối năm học
1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất