Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nữ Cẩm Linh
Ngày gửi: 08h:31' 29-03-2024
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Trần Nữ Cẩm Linh
Ngày gửi: 08h:31' 29-03-2024
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Chữ kí gia đình
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
1. (1 đ) Năm trăm linh bảy
A. 570.
B. 507.
C. 705.
D. 750.
2. (1 đ) Số liền trước của số 690 ?
A. 691.
B. 690.
C. 689.
D. 688.
3. (1 đ) Số bé nhất trong các số 414; 441; 144; 444 ?
A. 414.
B. 441.
C. 144.
D. 444.
4. (1 đ) Kết quả đúng của các phép tính: 2 x 5 = …; 5 x 9 = …; 20 : 2 =…; 45 : 5 = …?
A. 10; 46; 8; 9.
B. 10; 45; 11; 9.
C. 10; 48; 10; 9.
D. 10; 45; 10; 9
5. (1 đ) Tuần này thứ hai là ngày 15 tháng 7. Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu ?
A. ngày 18.
B. ngày 17.
C. ngày 16.
D. ngày 15.
6.(1 đ) Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình tam giác như hình bên. Tính
độ dài đoạn dây thép đó.
A. 10cm.
B. 11cm.
C. 12cm.
D. 13cm.
7. (2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 734 + 213
b) 97 – 28
c) 528 – 134
d) 78 + 12
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
A. (2 điểm) Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
Bài giải:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
8.a) Trong các số sau: 477, 747, 474, 774. Số lớn nhất là
A. 477
B. 747
C. 474
D. 774
b) 501 đọc là …………………………………………………………
510 đọc là …………………………………………………………
521 đọc là …………………………………………………………
9. (1 điểm) Dãy tính 5 x 4 – 7 có kết quả là:
A. 13
B. 23
C.33
D.43
10. (1 điểm) Thứ tư tuần này là ngày 22 tháng 4. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao
nhiêu tháng 5?
A. 23
B. 24
C. 29
D. 19
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
198 + 154
385 - 136
893 + 17
369 - 406
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 2: Tính (1 điểm)
5 x 8 + 409 = .......
903 - 768 + 671 = ......
847 – 551+ 93 =
........
Câu 3: (1 điểm)
Mỗi bạn cắt được 5 bông hoa . Hỏi 3 bạn cắt được tất cả bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 4: (1 điểm)
Bạn Thép có 256 viên bi, bạn Đồng có ít hơn bạn Thép 47 viên bi. Hỏi bạn Đồng có bao
nhiêu viên bi?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Điền số còn thiếu vào chỗ chấm.
a) 145, 146, ........., .............., .............., 150.
b) 480, 490, ........., .............., .............., 530.
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Chữ kí gia đình
Người thầy cũ
1. Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi, từ phía cổng trường xuất
hiện một chú bộ đội. Chú là bố của Dũng. Chú tìm đến lớp của con mình
để chào thầy giáo cũ.
2. Vừa tới cửa lớp, thấy thầy giáo bước ra, chú vội bỏ mũ, lễ phép
chào thầy :
- Thưa thầy, em là Khánh, đứa học trò năm nào trèo cửa sổ lớp bị
thầy phạt đấy ạ!
Thầy giáo mình cười vui vẻ:
- À, Khánh. Thầy nhớ ra rồi. Nhưng... hình như hôm ấy thầy có phạt
em đâu !
- Vâng, thầy không phạt. Nhưng thầy buồn. Lúc ấy, thầy bào :
"Trước khi làm việc gì, cần phải nghĩ chứ! Thôi, em về đi, thầy không
phạt em đâu."
3. Giờ ra chơi đã hết. Dũng xúc động nhìn theo bố đang đi ra phía
cổng trường rồi lại nhìn cái khung cửa sổ lớp học. Em nghĩ: "Bố cũng có
lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi.
Nhớ để không bao giờ mắc lại nữa.
Theo PHONG THU
1. Câu chuyện diễn ra vào thời gian nào ? a. Cuối buổi học. b. Đầu giờ
học. c. Giờ ra chơi.
2. Chú bộ đội xuất hiện trước cổng trường là ai ?
a. Là anh trai của Dũng.
b. Là chú của Dũng.
c. Là bố của Dũng.
3. Bố Dũng đến trường để làm gì?
a. Để họp phụ huynh đầu năm.
b. Để đưa Dũng đi học.
c. Để chào người thầy giáo cũ.
4. Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng đã thể hiện sự kính trọng bằng
cách nào?
a. Vội bỏ mũ, lễ phép chào thầy.
b. Khoanh tay, lễ phép
chào thầy.
c. Vội bỏ mũ ra, ngước nhìn thầy.
5. Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy?
a. Nói dối không làm
bài tập về nhà.
c. Nói chuyện trong giờ bị thầy phạt.
c. Trèo cửa sổ lớp bị thầy
phạt.
6. Dũng đã nghĩ gì khi bố đã ra về?
a. Bố của Dũng cũng từng là cậu học trò rất nghịch ngợm từng bị
thầy trách phạt.
b. Bố cũng có lần mắc lỗi ở trường học và từng bị thầy trách phạt.
c.Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không trách phạt nhưng bố nhận đó là
hình phạt và nhớ mãi.
7. Câu chuyện "Người thầy cũ" có ý nghĩa gì?
a. Câu chuyện cho thấy chú bộ đội hay dạy cho con trai những bài
học ý nghĩa.
c. Câu chuyện cho thấy được người học trò cũ ngày nào cũng
thương nhớ trường cũ.
c. Câu chuyện cho thấy lòng biết ơn và kính trọng của chú bộ đội
với người thầy cũ.
8. Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu in nghiêng:
Anh Sơn đố Linh: “Đố em xe nào được đi trên vỉa hè?”. Linh lẩm
nhẩm: “Xe máy xe đạp xe xích lô xe bò...”, rồi lắc đầu:
- Không xe nào được đi trên vỉa hè đâu. Vìa hè là của người đi bộ.
- Xe nôi được đi trên vỉa hè, em ạ.
9.Tìm 3 từ chỉ hoạt động và 3 từ chỉ đặc điểm trong bài đọc.
.... ..................... ..................... ...........
.......... .....
............ ........ ......................... ...........
. . . . . . . ……. . .
10. Đặt câu với 1 từ vừa tìm được.
.... ..................... ..................... ...........
.......... .....
Bài viết:
Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình em
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Chữ kí gia đình
Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.
1. (1 đ) Năm trăm linh bảy
A. 570.
B. 507.
C. 705.
D. 750.
2. (1 đ) Số liền trước của số 690 ?
A. 691.
B. 690.
C. 689.
D. 688.
3. (1 đ) Số bé nhất trong các số 414; 441; 144; 444 ?
A. 414.
B. 441.
C. 144.
D. 444.
4. (1 đ) Kết quả đúng của các phép tính: 2 x 5 = …; 5 x 9 = …; 20 : 2 =…; 45 : 5 = …?
A. 10; 46; 8; 9.
B. 10; 45; 11; 9.
C. 10; 48; 10; 9.
D. 10; 45; 10; 9
5. (1 đ) Tuần này thứ hai là ngày 15 tháng 7. Vậy thứ năm là ngày bao nhiêu ?
A. ngày 18.
B. ngày 17.
C. ngày 16.
D. ngày 15.
6.(1 đ) Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình tam giác như hình bên. Tính
độ dài đoạn dây thép đó.
A. 10cm.
B. 11cm.
C. 12cm.
D. 13cm.
7. (2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 734 + 213
b) 97 – 28
c) 528 – 134
d) 78 + 12
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
A. (2 điểm) Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?
Bài giải:
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
8.a) Trong các số sau: 477, 747, 474, 774. Số lớn nhất là
A. 477
B. 747
C. 474
D. 774
b) 501 đọc là …………………………………………………………
510 đọc là …………………………………………………………
521 đọc là …………………………………………………………
9. (1 điểm) Dãy tính 5 x 4 – 7 có kết quả là:
A. 13
B. 23
C.33
D.43
10. (1 điểm) Thứ tư tuần này là ngày 22 tháng 4. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao
nhiêu tháng 5?
A. 23
B. 24
C. 29
D. 19
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
198 + 154
385 - 136
893 + 17
369 - 406
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 2: Tính (1 điểm)
5 x 8 + 409 = .......
903 - 768 + 671 = ......
847 – 551+ 93 =
........
Câu 3: (1 điểm)
Mỗi bạn cắt được 5 bông hoa . Hỏi 3 bạn cắt được tất cả bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 4: (1 điểm)
Bạn Thép có 256 viên bi, bạn Đồng có ít hơn bạn Thép 47 viên bi. Hỏi bạn Đồng có bao
nhiêu viên bi?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Điền số còn thiếu vào chỗ chấm.
a) 145, 146, ........., .............., .............., 150.
b) 480, 490, ........., .............., .............., 530.
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Họ và Tên:……………………………………Lớp ………………………..
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
Chữ kí gia đình
Người thầy cũ
1. Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi, từ phía cổng trường xuất
hiện một chú bộ đội. Chú là bố của Dũng. Chú tìm đến lớp của con mình
để chào thầy giáo cũ.
2. Vừa tới cửa lớp, thấy thầy giáo bước ra, chú vội bỏ mũ, lễ phép
chào thầy :
- Thưa thầy, em là Khánh, đứa học trò năm nào trèo cửa sổ lớp bị
thầy phạt đấy ạ!
Thầy giáo mình cười vui vẻ:
- À, Khánh. Thầy nhớ ra rồi. Nhưng... hình như hôm ấy thầy có phạt
em đâu !
- Vâng, thầy không phạt. Nhưng thầy buồn. Lúc ấy, thầy bào :
"Trước khi làm việc gì, cần phải nghĩ chứ! Thôi, em về đi, thầy không
phạt em đâu."
3. Giờ ra chơi đã hết. Dũng xúc động nhìn theo bố đang đi ra phía
cổng trường rồi lại nhìn cái khung cửa sổ lớp học. Em nghĩ: "Bố cũng có
lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi.
Nhớ để không bao giờ mắc lại nữa.
Theo PHONG THU
1. Câu chuyện diễn ra vào thời gian nào ? a. Cuối buổi học. b. Đầu giờ
học. c. Giờ ra chơi.
2. Chú bộ đội xuất hiện trước cổng trường là ai ?
a. Là anh trai của Dũng.
b. Là chú của Dũng.
c. Là bố của Dũng.
3. Bố Dũng đến trường để làm gì?
a. Để họp phụ huynh đầu năm.
b. Để đưa Dũng đi học.
c. Để chào người thầy giáo cũ.
4. Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng đã thể hiện sự kính trọng bằng
cách nào?
a. Vội bỏ mũ, lễ phép chào thầy.
b. Khoanh tay, lễ phép
chào thầy.
c. Vội bỏ mũ ra, ngước nhìn thầy.
5. Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy?
a. Nói dối không làm
bài tập về nhà.
c. Nói chuyện trong giờ bị thầy phạt.
c. Trèo cửa sổ lớp bị thầy
phạt.
6. Dũng đã nghĩ gì khi bố đã ra về?
a. Bố của Dũng cũng từng là cậu học trò rất nghịch ngợm từng bị
thầy trách phạt.
b. Bố cũng có lần mắc lỗi ở trường học và từng bị thầy trách phạt.
c.Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không trách phạt nhưng bố nhận đó là
hình phạt và nhớ mãi.
7. Câu chuyện "Người thầy cũ" có ý nghĩa gì?
a. Câu chuyện cho thấy chú bộ đội hay dạy cho con trai những bài
học ý nghĩa.
c. Câu chuyện cho thấy được người học trò cũ ngày nào cũng
thương nhớ trường cũ.
c. Câu chuyện cho thấy lòng biết ơn và kính trọng của chú bộ đội
với người thầy cũ.
8. Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu in nghiêng:
Anh Sơn đố Linh: “Đố em xe nào được đi trên vỉa hè?”. Linh lẩm
nhẩm: “Xe máy xe đạp xe xích lô xe bò...”, rồi lắc đầu:
- Không xe nào được đi trên vỉa hè đâu. Vìa hè là của người đi bộ.
- Xe nôi được đi trên vỉa hè, em ạ.
9.Tìm 3 từ chỉ hoạt động và 3 từ chỉ đặc điểm trong bài đọc.
.... ..................... ..................... ...........
.......... .....
............ ........ ......................... ...........
. . . . . . . ……. . .
10. Đặt câu với 1 từ vừa tìm được.
.... ..................... ..................... ...........
.......... .....
Bài viết:
Viết đoạn văn tả một đồ dùng trong gia đình em
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
 







Các ý kiến mới nhất