Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
CĐ 34: Gửi lời chào lớp Một - Bài 3: Kì nghỉ hè của em.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Năm
Ngày gửi: 15h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Năm
Ngày gửi: 15h:48' 15-12-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 5
Tiết 1:
Ngày giảng: Sáng thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2022
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
I. Yêu cầu cần đạt
- Thể hiện sự thân thiện với mọi người
- Thực hiện được những việc làm hình ảnh than thiện của bản thân.
* Phát triển năng lực:
-Tự tin tham gia múa hat tập thể.
- Nói được những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn.
-Thực hiện tốt việc Tham gia an toàn giao thông
* Phát triển Phẩm chất:
+ Phẩm chất trách nhiệm: Có trách nhiệm Tham gia an toàn giao thông
+ Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, giúp đỡ mọi người.
+ Chăm chỉ: thể hiện qua việc chủ động tham gia vào những hoạt động của
trường của lớp.
* Yêu cầu tổ chức:
- Đối tượng tham gia: HS cả 2 lớp, GVCN lớp
- Cách thức tổ chức: Đảm bảo tính trang nghiêm, sinh động hấp dẫn, gần gũi
tạo hứng thú với HS, đảm bảo an toàn cho HS.
- Các hình thức, Phương pháp: Tổ chức với quy mô cả lớp. Phương pháp thực
hiện mẫu HS múa hát theo chủ điểm “Em và mái trường mến yêu”
II. Chuẩn bị
III. Các hoạt động dạy và học
Phần 1: Nghi lễ:
- Lễ chào cờ
- GVCN lên nhận xét HĐ của lớp trong tuần qua và nêu nhiệm vụ phương
hướng tuần tới
Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
1. Khởi động
- Cả lớp hát bài hát: Em yêu trường em
2. Hoạt động
- HD HS “Em và mái trường mến yêu”
* Lớp tập múa hát bài tập thể dưới sự hướng dẫn của GV CN
Điềuchỉnh..................................................................................................................
102
Tiết 2:
NTĐ1
NTĐ2
Môn:
Tiếng Việt:
Toán:
Tên bài:
Bài 5A: CH - TR (t1)
Bài 7: BẢNG CỘNG (tiết 1)
I. Yêu cầu
cần đạt
- Đọc đúng âm ch, tr đọc trơn các
tiếng, từ ngữ chứa ch, tr. Đọc hiểu
từ ngữ, câu qua tranh.
- Viết đúng: ch, chợ, tr, trê .
Biết hỏi và nói được các vật bày
bán ở chợ
*Phát triển năng lực:
HS có khả năng phát triển ngôn
ngữ khi nói và viết.
Cảm nhận được vẻ đẹp của các
mùa Thu qua bài thơ
Chủ động tham gia vào các hoạt
động học tập
* Phát triển phẩm chất:
HS thích thiên nhiên. HS chăm
chỉ học tập. Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Hình thành được bảng cộng
(qua 10) qua việc hệ thống lại
các phép cộng (qua 10) đã học
thành một bảng.
- Vận dụng bảng cộng ( qua 10)
vào tính nhẩm, giả các bài tập
hoặc bài toán thực tế lien quan
đến phép cộng ( qua 10)
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Phát triển năng lực tính toán,
năng lực giải quyết vấn đề, năng
lực giao tiếp toán học.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn
tính cẩn thận.
- Bộ TH toán lớp 2.
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 1. Khởi động
Hoạt động 1. Nghe - nói
HS: Quan sát bức tranh và Hỏi đáp
theo cặp
+ Kể tên các vật được vẽ trong tranh?
+ Muốn mua những món hàng đó em
sẽ nói vói người bán hàng như thể
nào?
HS: 2 hs lên hỏi đáp trước lớp
GV: Nhận xét – tuyên dương. Giới
thiệu bài
103
NTĐ2
1. Khởi động.
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Ai nhanh ai đúng.
HS: Tham gia trò chơi
GV: Nhận xét chốt lại
GV: Giới thiệu ghi tên bài.
8
2
8'
3
8'
4
5'
5
2. Khám phá
HĐ 2: Đọc
a/ Đọc, tiếng, từ
*Âm ch
GV: Viết tiếng chợ lên bảng đọc mẫu
HS: ĐT, N, CN
GV: HD HS phân tích tiếng đọc đánh
vần- đọc trơn tiếng chợ
HS: Đọc đt, cn.
GV: Giới thiệu tranh rút ra từ chợ
quê
GV: Đọc mẫu
HS: Đọc đồng thanh - CN
* Âm tr
GV: Cho hs thực hiện tương tự
GV: Giới thiệu chữ CH, ch, TR, Tr
in thường và in hoa trong sách
HS: Đọc đt, cá nhân.
b/ Tạo tiếng mới:
GV: Làm mẫu đưa tiếng chị vào mô
hình
HS: Thực hiện ghép các tiếng còn lại
vào mô hình.
chú, chữ, tre, trẻ, trà
HS: Đọc đồng thanh, cá nhân các
tiếng vừa ghép được,
GV: theo dõi chỉnh sửa.
HS: Đọc lại cả bài theo nhóm, CN.
GV: Nhận xét, chỉnh sửa.
104
2. Khám phá:
GV: Đưa ra VD và HD hs thực
hiện phép tính bằng cách tách số
để tính kết quả.
HS: Thực hiện tính và nêu kq.
GV: HD hs hoàn thành bảng cộng.
HS: Thực hiện tính.
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Đọc bảng cộng
2. Hoạt động
Bài 1:
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS Thực hiện.
HS: Tính và trả lời miệng.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a: 14, 11, 14, 12, 13, 13
Bài 2
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài và nối các kết quả.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
HS: 2 lên bảng thực hiện, lớp làm
vào vở.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a: Hai phép tính có cùng kết
quả là: 30 + 5 và 31 + 4; 80 – 30
và 60 – 30; 40 + 20 và 20 + 40.
Bài 3
HS: đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài vào vở.
3
6
2'
7
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
- Đ/a
- 7 + 5; 4 + 8; 9 + 3 có kết quả bằng
nhau ( bằng 12).
+ Đèn lồng ghi phép tính 8 + 7 có
kết quả lớn nhất.
+ Đèn lồng ghi phép tính 6 + 5 có
kết quả bé nhất.
3. Vận dụng
GV: Nhắc lại bài tiết 1.
HS: Chia sẻ bài học
GV: Nhận xét giờ học.
- Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
Tiết 3:
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt
NTĐ1
Tiếng Việt
Bài 5A: CH, TR (Tiết 2)
(Đã nêu ở tiết 1) 4. Vận
dụng.
HS: Lên nói lại mẫu câu đã học
cho cả lớp cùng nghe.
GV: Nhận xét dặn dò học sinh
chào thầy cô khi đến trường.
GV: Nhận xét đánh giá giờ học
biểu dương học sinh.
II. Đồ dùng
105
NTĐ2
Tiếng việt
BÀI 9
Đoc: CÔ GIÁO LỚP EM
(Tiết 1)
- Đọc đúng các tiếng trong bài.
Biết cách đọc bài thơ: “Cô giáo
lớp em” với giọng nhẹ nhàng,
trìu mến.
- Hiểu nội dung bài: Những suy
nghĩ, tình cảm của một học sinh
với cô giáo của mình.
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Giúp hình thành và phát triển
năng lực văn học: biết liên tưởng,
tưởng tượng để cảm nhận được
vẻ đẹp của hình ảnh cô giáo
trong bài thơ.
- Bồi dưỡng tình cảm yêu quý,
kính trọng đối với thầy cô giáo;
cảm nhận được niềm vui đến
trường; có khả năng làm việc
nhóm.
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 3. Luyện tập
c. Tạo từ mới
GV: Giới thiệu tranh và rút ra từ
đọc mẫu: Mẹ che ô cho bé.
Bà có bộ nghế tre
HS: Đọc ĐT - CN
5'
2
10'
3
5'
4
5'
5
10
6
NTĐ2
1. Khởi động:
HS: Quan sát tranh
GV: Tranh vẽ gì?
HS: Trả lời
GV hỏi:
+ Em hãy nêu tên một số bài thơ
hoặc bài hát về thầy cô giáo?
GV: dẫn dắt, giới thiệu bài.
HĐ3: Viết
2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
GV: Nêu cách viết chữ ch, tr, chợ, GV: Đọc mẫu giọng nhẹ nhàng, trìu
trê và hướng dẫn mẫu
mến.
HS: Viết bảng con
- HDHS chia đoạn: 3 khổ thơ tương
GV: Nhận xét, sửa chữa
ứng 3 đoạn
HS: Đọc nối tiếp đoạn
GV: Chỉnh sửa
HS: Viết bài vào vở
GV: HDHS luyện đọc từ khó kết hợp
Gv: Theo dõi chỉnh sửa- nhận xét giải nghĩa từ: nào, lớp, lời, nắng,…
4. Vận dụng
* Luyện đọc theo nhóm:
*HĐ4 Nghe - nói:
HS: Quan sát tranh và trả lời câu
GV: Tổ chức cho HS luyện đọc theo
hỏi
nhóm ba.
+ Tranh vẽ gì?
HS: Nhóm ĐT - CN
HS: Trả lời
Gv: Chỉnh sửa
GV: Nhận xét.
Đ/a: Tranh vẽ mẹ đi chợ về
GV: Rút ra câu ứng dụng, ghi
* Luyện đọc đoạn:
bảng
GV: Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn
GV: Đọc mẫu
theo cặp.
HS: Đọc ĐT, N, CN
Giao việc
GV: Chia cặp giao nhiệm vụ cho HS: Luyện đọc trong nhóm
các tìm tiếng chứa âm ch, tr có
GV: Theo dõi giúp đỡ
trong bài ứng dụng.
HS: Thực hiện.
GV: Gạch chân
HS: Đọc lại các tiếng chứa âm đã
học.
GV: Chia nhóm hs luyện đọc
HS: Đại diện nhóm thi đọc
trong nhóm
Gv: Nhận xét
106
HS: Đại diện nhóm đọc trước lớp.
GV: Nhận xét.
GV:
+ Ở chợ quê có quả gì?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét - Nhắc nhở hs về
nhà đọc lại bài, chuẩn bị giờ sau.
Tiết 4
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt :
NTĐ1
Toán
BÀI 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 4 )
1. Phát triển các kiến thức.
- Nhận biết được các dấu >, <,
=
- Sử dụng được các dấu khi >, <.
= khi so sánh hai số
- Nhận biết được cách so sánh,
xếp thứ tự các số trong phạm vi
10( ở các nhóm có không quá 4
số)
- Sắp xếp được các số trong
phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé.
2. Phát triển các năng lực
chung và phẩm chất.
- Biết tìm ra nhóm sự vật có số
lượng nhiều nhất hoặc ít nhất
- Bộ đồ dùng học toán 1.
II.Đồ dùng
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
1. Khởi động
5'
1 HS: Hát chuyển tiết
GV: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
8'
2 2. Luyện tập
Bài 1:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
107
NTĐ2
Tập đọc
BÀI 5
Đoc: CÔ GIÁO LỚP EM
(T2)
(đã nêu ở tiết 1)
NTĐ2
Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
HS: Đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk
GV: HDHS trả lời từng câu hỏi
HS: Trao đổi trả lời
5'
3
7'
4
7'
5
5'
6
Giao bài
HS: quan sát và thực hiện làm bài,
chữa bài.
GV: nhận xét, chữa bài.
Đ/a: 5 = 5 ; 3 < 5; 1 > 0; 4 > 2
GV: Nhận xét
Đ/a:
C1: Cô giáo đáp lại lời chào của các
bạn nhỏ bằng cách mỉm cười thật
tươi.
C2: Gió đưa thoảng hương nhài;
Nắng ghé vào cửa lớp; Xem chúng
em học bài.
C3: Cô đến lớp rất sớm, cô vui vẻ,
dịu dàng, cô dạy các em tập viết, cô
giảng bài.
C4: Yêu quý, yêu thương,…
Bài 2: Số?
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát và chọn khoanh vào
ý đúng.
GV: Nhận xét, chữa bài.
Đ/a: 8; 4; 0; 2
Bài 3:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát và chọn khoanh vào
ý đúng.
GV: Nhận xét, Tàu B
Bài 4:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát đếm số trong hình
và điền vào ô trống
GV: Nhận xét, chữa bài.
Đ/a: Có 3 quả màu đỏ và hai quả
màu xanh: 2 < 3.
Có 5 quả ớt và 4 quả táo: 5 > 4
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
GV: Đọc diễn cảm toàn bài thơ
HS: Lắng nghe
GV: HD đọc thuộc lòng bài thơ
HS: Đọc thuộc lòng bài thơ
4. Vận dụng
HS: Nhắc lại nội dung bài học.
GV: Về nhà ôn bài chuẩn bị bài
sau
108
HS:Thi đọc trước lớp.
Gv: Nhận xét
HS: HS phân vai theo lời nhân vật.
Gv: Nhận xét, khen ngợi.
4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
HS: Đọc yêu cầu sgk
GV: YC HS luân phiên nói theo cặp
đồng thời hoàn thiện bài tập
GV: Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
HS: Đọc yêu cầu sgk. HS nói theo
nhóm 4 câu nói thể hiện tình cảm với
thầy cô giáo.
2'
GV: Nhận xét
Nhắc nhở hs về nhà ôn bài
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
7
Ngày giảng: Chiều thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2022
Tiết 1
Môn:
Tên bài:
NTĐ1
Đạo đức
Bài 5: GIA ĐÌNH CỦA EM
I. Yêu cầu *Năng lực
cần đạt: + Nhận biết được sự cần thiết của
tình yêu thương trong gia đình em.
+ Nêu được những biểu hiện của sự
yêu thương gia đình
+ Thực hiện được những việc làm
thể hiện tình yêu thương của người
thân trong GĐ.
Phẩm chất
+ Có thái độ, hành vi thể hiện tình
yêu thương trong gia đình
II. Đồ dùng - SGK, vở bài tập đạo đức 1
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1
5'
2
1 Khởi động:
Gv: Bắt nhịp cho lớp hát bài “Cả nhà
thương nhau”
GV:
+ Bài hát cho em biết điều gì?
+ Cả nhà trong bài hát thương nhau
như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
2. Khám phá
Hoạt động 1: Khám phá sự cần
thiết của tình yêu thương
HS: Quan sát tranh thứ nhất trả lời
109
NTĐ2
Đạo đức
Bài 3: KÍNH TRỌNG THẦY CÔ
GIÁO (TIẾT 1)
- HS biết được những việc mà
thầy giáo, cô giáo đã làm cho em.
- HS biết những việc cần làm để
thể hiện sự kính trọng thầy giáo,
cô giáo.
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Rèn năng lực phát triển bản
thân, điều chỉnh hành vi.
- Hình thành phẩm chất nhân ái,
chăm chỉ.
NTĐ2
1. Khởi động:
HS: Nghe và vận động theo nhịp
bài hát Bông hồng tặng cô.
GV: Bạn nhỏ trong bài hát đã làm
gì để thể hiện sự kính yêu cô
giáo?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, dẫn dắt vào bài.
2. Khám phá:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu những
việc thầy giáo, cô giáo đã làm
cho em.
câu hỏi:
+ Gia đình bạn nhỏ gồm những ai?
+ Thái độ của mọi người trong bức
tranh như thế nào?
GV: Nhận xét
KL: các thành viên trong gia đình của
…đón nhận t/c của bạn.
5
3
8'
4
5'
5
GV: Kể câu chuyện Thỏ con lạc mẹ
kết hợp chỉ vào tranh.
HS: nghe và kẻ lại câu chuyện
GV:
+ Khi lạc nhà thỏ con gặp điều gì?
HS: Trả lời
GV: Em đã nhận được sự quan tâm
chăm sóc của người thân như thế nào
khi em ốm hay gặp chuyện buồn.
HS: Trả lời
GV: Gia đình đóng vai trò rất quan
trọng....thành viên trong gia đình.
Hoạt động 2: Khám phá những biểu
hiện của tình yêu thương trong gia
đình
GV: HDHS quan sát trong SGK
GV: Chia HS thành các nhóm, giao
nhiệm vụ cho các nhóm.
HS: Làm việc nhóm
NTQ
GV: Theo dõi
HS: Báo cáo kết quả.
Gv: Nhận xét
KL: Mỗi chúng ta đều mong muốn…
quan tâm của mình với mọi người
3. Luyện tập
Hoạt động 3: Chia sẻ với bạn về gia
đình em
HS: Kể cho nhau nghe về gđ mình
110
HS: Quan sát tranh sgk tr.14-15,
thảo luận nhóm 4 theo y/c sau:
+ Em hãy nêu những việc làm của
thầy giáo, cô giáo trong các bức
tranh trên.
+ Những việc làm của thầy cô
giáo đem lại điều gì cho em?
HS: Chia sẻ
GV chốt: Thầy giáo, cô giáo dạy
em biết đọc, biết viết, biết những
kiến thức trong cuộc sống; thăm
hỏi, động viên, …
*Hoạt động 2: Tìm hiểu những
việc cần làm để thể hiện sự kính
trọng thầy giáo, cô giáo.
HS: Quan sát tranh sgk/tr.14-15,
YC thảo luận nhóm đôi trả lời câu
hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm
gì? Việc đó thể hiện điều gì?
+ Em cần làm gì để thể hiện sự
kính trọng thầy giáo, cô giáo?
Gv: Theo dõi giúp đỡ hs gặp khó
khăn.
HS: Lên chia sẻ nội dung thảo
luận
GV: Nhận xét, tuyên dương.
GVKL:
5'
6
2'
7
Tiết 2
Môn:
Tên bài:
I.Yêucầu
cần đạt:
với bạn bên cạnh
+ Những việc làm thể hiện sự
GV: Mời hs lên kêt trước lớp
kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô
HS: Trả lời
giáo: chào hỏi, chú ý nghe giảng,
GV: Nhận xét
học hành chăm chỉ, lễ phép, ……
KL: Các em hãy luôn thể hiện tình
+Những việc làm không thể hiện
yêu thương….phù hợp với lứa tuổi.
sự tôn trọng, biết ơn thầy giáo, cô
HĐ: 4 Chọn việc em nên làm
giáo: không chào hỏi, cãi lời, nói
HS: Qs và trao đổi với bạn chỉ ra
trống không, nói chuyện trong
những việc nên làm và không nên làm giờ học, không học bài, không
Gv: Gợi ý thêm
làm bài tập, không vâng lời,….
HS: lên chia sẻ trước lớp
GV: Kết luận Chúng ta cần…người
thân.
4. Vận dụng:
3. Củng cố, dặn dò:
HS: quan sát tranh trong phần vận
HS: Chia sẻ nội dung bài học.
dụng và đưa ra lời khuyên cho tùng
GV: Về nhà hãy vận dụng bài học
bạn.
vào cuộc sống.
GV: Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học – chuẩn bị giờ
HS: Đọc thông điệp theo GV.
sau.
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
NTĐ1
Tự nhiên và Xã hội
BÀI 5:
ÔN TẬP: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
(Tiết 1)
- Giới thiệu được các thành viên
trong gia đình và nơi ở của gia đình
bằng lời nói và hình ảnh.
- Chỉ ra được một số đồ dùng, vật
dụng nguy hiểm cần cẩn trọng khi
dùng, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Đưa ra được phương án phù hợp
khi xử lí tình huống liên quan đến
nội dung chủ đề.
- Nhận xét được những việc mình
đã thực hiện trong chủ đề.
111
NTĐ2
Tự nhiên và Xã hội
BÀI 5:
ÔN TẬP: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
(Tiết 1)
- Củng cố, kiến thức, kĩ năng đã
học về chủ đề Gia đình.
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
-Biết chia sẻ thong tin với bạn bè
về các thế hệ trong gia đình, nghề
nghiệp của người lớn; cách phòng
chống ngộ độc khi ở nhà và những
việc đã làm để giữ sạch nhà ở.
- Trân trọng, yêu quý gia đình và
thể hiện được sự quan tâm , chăm
sóc, yêu thương các thế hệ trong
gia đình.
- Thực hiện những việc phòng
tránh ngộ độc và gĩ gìn vệ sinh
nhà ở bằng các việc làm phù hợp.
II.Đồ dùng
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG
5'
HĐ
1
6'
2
7'
3
5'
4
NTĐ1
NTĐ2
1. Khởi động:
1. Khởi động:
GV:
HS: Nghe bài thơ Ngôi nhà
+ Em thường làm gì và ngày sinh
GV: Em có cảm nhận gì khi nghe
nhật ông, bà, bố mẹ, anh, chị?
bài thơ ngôi nhà.
+ Em thường làm gì để ông, bà,
HS: Trả lời
bố, mẹ vui?
GV: Nhận xét, tuyên dương
HS: Trao đổi trả lời
GV: Nhận xét, liên hệ dẫn dắt vào
bài.
2. Luyện tập
2. Thực hành:
* HĐ1: Giới thiệu về gia đình và
*Hoạt động 1: Sơ đồ về chủ đề
ngôi nhà của bạn
Gia đình
GV: Gợi ý cho hs cách giới thiệu GV: HD HS hoàn thành sơ đồ hệ
về ngôi nhà của mình
thống kiến thức và nội dung đã
HS: Lên giới thiệu với các bạn
học theo nhóm về chủ đề gia đình
trước lớp.
trên giấy A3.
Gv: Cùng hs nhận xét.
Chia nhóm – Giao việc
GV: Nhận xét.
HĐ2: Chọn hình vào ô phù hợp
HS: Thảo luận nhóm 4 trong
GV: Treo sơ đồ các nội dung của
GV: Giúp đỡ hs.
chủ để. Yêu cầu các nhóm sắp xếp HS: Đại diện các nhóm chia sẻ.
cho phù hợp.
GV: Nhận xét.
Giao nhiệm vụ
HS: Thực hiện
*Hoạt động 2: Những việc làm
NTQ
thể hiện sự quan tâm đến người
thân
HS: quan sát tranh 1,2,3 trang 22
và nêu nội dung từng hình bằng
cách GV đặt các câu hỏi gợi ý:
+ Hành động nào của Hoa và em
trai thể hiện sự quan tâm và yêu
thương dành cho ông, bà, bố, mẹ?
+ Bố mẹ Hoa đã làm gì nhân ngày
112
sinh nhật bà?
+ Những việc làm của mọi người
thể hiện điều gì?
HS: Chia sẻ, trình bày kết quả
thảo luận.
GV: Chốt, nhận xét, tuyên dương
HS.
3. Vận dụng:
HS: Thảo luận nhóm đôi nói cho
bạn nghe về các thế hệ trong gia
đình mình, những việc đã làm, sẽ
làm để thể hiện sự quan tâm,
chăm sóc của bản thân với các thế
hệ
HS: Chia sẻ trước lớp
GV: Nhận xét, khen ngợi
+ Về nhà ôn bài chuẩn bị bài giờ
sau.
8'
5
HS: Chia sẻ trước lớp
GV: Nhận xét.
5'
6
2'
7
3. Vận dụng:
HS: Chia sẻ với bạn trước lớp về
gia đình
GV: Nhận xét.
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
Tiết 3
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt:
NTĐ1
Tăng cường Tiếng Việt
Bài 3:
ĐÂY LÀ TRƯỜNG HỌC CỦA EM
(T2)
Nói được tên một số cảnh vật ở
trường; cổng trường, phòng học,
sân chơi, vườn trường, nhà vệ
sinh, bể nước.
Sử dụng được mẫu câu: Đây là
trường học của em; Trường của
em có lớp học, sân trường, dùng
được mẫu câu để thể hiện hỏi
đáp với bạn bè, trường học.
*Phát triển năng lực.
Luyện phát âm chính xác để
113
NTĐ2
Luyện tiếng việt
Đọc bài:
CÔ GIÁO LỚP EM
Rèn kĩ năng đọc cho hs. HS đọc
luu loát, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng
các dấu câu. Trả lời được câu hỏi
theo nội dung bài đọc.
phân biệt các tiếng khác nhau về
thanh: thanh huyền- thanh hỏi.
*Phát triển phẩm chất.
HS yêu quý trường lớp, vâng lời
thầy cô...
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ
NTĐ1
5'
1
1. Khởi động.
HS: Chơi trò chơi Gieo hạt
GV: Giới thiệu bài
HS: nói lại tên bài học
7'
2
2. Luyện tập
Hoạt động 3: Luyện - nghe
GV: Treo tranh nói mỗi tranh
bằng hình thức mô tả nội dung
và câu đố
HS: Nghe làm theo hiệu lệnh
GV: Nhận xét
8'
3
HĐ 4: Hỏi và đáp
Làm mẫu
GV: Đặt câu hỏi và gọi một hs
trả lời
VD: Đây là gi?
HS: Đây là trường học của em.
GV: Trường học của em có gì?
9'
4
* Thực hành
GV: HD hs cách hỏi đáp với bạn
HS: Thực hành
GV: Nhận xét.
HĐ 5: Nói tiếng Việt
GV: Chỉ tranh và cho hs nói:
kiến càng – bến cảng
5'
5
4. Vận dụng.
HS: Lên nói lại mẫu câu đã học
cho cả lớp cùng nghe.
GV: Nhận xét dặn dò học sinh
chào thầy cô khi đến trường.
GV: Nhận xét đánh giá giờ học
biểu dương học sinh.
114
NTĐ2
1. KTBC
HS: Đọc bài.
GV: Theo dõi nhận xét
2. Luyện đọc
GV: Đọc mẫu
HS: Nghe.
GV: HD đọc
HS: Đọc đồng thanh
GV: Chia cặp
HS: Đọc theo cặp
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Đọc bài trước lớp.
Gv: Nhận xét.
Tìm hiểu bài
GV: Nêu câu hỏi gợi ý
HS: Suy nghĩ trả lời.
GV: Nhận xét.
3. Luyện tập
GV: HD luyện đọc cá nhân.
HS: Thực hiện đọc trước lớp.
GV: Nhận xét.
4. Vận dụng.
HS: Chia sẻ nội dung bài học.
GV: Nhận xét dặn dò học sinh.
Biểu dương học sinh.
Tiết 1:
Môn:
Tên bài:
Ngày giảng: Sáng thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2022
NTĐ1
NTĐ2
Tiếng Việt:
Toán:
Bài 5 BẢNG CỘNG QUA 10:
Bài 5B: X- Y
(tiết 2)
I. Yêu cầu
- Thực hành, vận dụng được
cần đạt
- Đọc đúng âm x, y; đọc trơn các
bảng cộng ( qua 10) vào giải các
tiếng, từ ngữ chứa x, y. Đọc hiểu
bài tập và bài toán thực tế liên
từ ngữ, câu qua tranh.
quan đến phép cộng (qua 10) và
- Viết đúng: x, y, xe lu, y bạ.
so sánh các số.
- Biết hỏi và trả lời câu hỏi về đoạn - Củng cố về tính toán trong
quê thơ.
trường hợp có hai dấu phép tính,
- Biết hỏi và trả lời câu hỏi trong
so sánh số,…..
tranh về cảnh vật công trường xây 2. Năng lực:
dựng.
- Tự thực hiện nhiệm vụ học cá
- Qua đoạn đọc hs cảm nhận được
nhân trên lớp, nêu được bài toán
cảnh đẹp yêu bình của quê hương. và cách giải, tự chiếm lĩnh kiến
thức mới và phát triển được năng
lực giải quyết vấn đề toán học,
phát triển được năng lực mô hình
hóa toán học.
- Biết chia sẻ, hợp tác trong
nhóm, biết nhận xét, đánh giá
bạn.
- Tự tin bày tỏ ý kiến.
3. Phẩm chất:
- Thực hiện nghiêm túc quy định
về học tập.
- Cẩn thận, tập trung khi làm bài.
II. Đồ dùng
- Bộ TH toán lớp 2.
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 1. Khởi động
Hoạt động 1. Nghe - nói
HS: Hỏi – đáp theo cặp về cảnh vật
trong tranh.
Gv: Theo dõi gợi ý
115
NTĐ2
1. Khởi động.
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Ai nhanh ai đúng.
HS: Tham gia trò chơi
8
2
8'
3
8'
4
HS: 2 hs lên hỏi đáp trước lớp
GV: Nhận xét – tuyên dương. Giới
thiệu bài
2. Khám phá
HĐ 2: Đọc
a/ Đọc, tiếng, từ
*Âm x
GV: Viết tiếng xe lên bảng đọc mẫu
HS: ĐT, N, CN
GV: HD HS phân tích tiếng đọc đánh
vần- đọc trơn tiếng xe
HS: đọc đt, cn.
GV: Giới thiệu tranh rút ra từ úng
dụng xe lu ghi bảng, đọc mẫu
HS: Đọc ĐT - N - CN
* Âm y
GV: HD hs thực hiện tương tự
GV: Giới thiệu chữ X, x, Y, y, ê in
thường và in hoa trong sách
HS: Đọc đt, cá nhân.
b/ Tạo tiếng mới:
GV: Làm mẫu đưa tiếng xa vào mô
hình
HS: thực hiện ghép các tiếng còn lại
vào mô hình.
xẻ, ý, ỷ
HS: Đọc đồng thanh, cá nhân các
tiếng vừa ghép được,
GV: Theo dõi chỉnh sửa
116
GV: Nhận xét chốt lại
GV: Giới thiệu ghi tên bài.
3. Luyện tập:
Bài 1:
HS: đọc YC bài.
GV: Bài yêu cầu làm gì?
HS: Trả lời
GV: Hướng dẫn HS phân tích
mẫu.
HS: Làm việc cá nhân
HS: Chia sẻ kết quả trước lớp.
GV: Nhận xét, tuyên dương.
Đ/a: 12, 12, 12, 13, 17
Bài 2:
HS: Đọc YC bài.
GV:
+ HDHS Thực hiện.
HS: Lên bảng làm bài Lớp vào vở.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a: 14; 10. 14; 18;10
Bài 3
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài vào vở.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
HS: Chữa bài.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a:
5'
5
3
6
2'
7
Tiết 2:
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt
Bài 4
HS: Đọc lại cả bài theo nhóm, CN.
HS: Đọc YC bài.
GV: Nhận xét, chỉnh sửa.
GV: HDHS làm bài- Chia nhóm
giao việc.
HS: Làm việc theo nhóm – Chia
sẻ kết quả bài làm.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 5:
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài và chia sẻ kết quả
trước lớp
GV: Nhận xét
Đ/a: 15 người
3. Vận dụng
GV: Nhắc lại bài tiết 1.
HS: Chia sẻ bài học
GV: Nhận xét giờ học.
- Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
NTĐ1
Tiếng Việt
Bài 5B: X - Y (tiết 2)
( Đã nêu ở tiết 1)
NTĐ2
Tiếng việt
CẬU BÉ HAM HỌC
- Nhận biết được các sự việc
trong câu chuyện “Cậu bé ham
học”
- Kể lại được 1 - 2 đoạn câu
chuyện dựa vào tranh
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ
năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc
sống hàng ngày.
2. Năng lực:
- Giúp hình thành và phát triển
năng lực văn học: Nhận biết các
nhân vật, diễn biến các sự việc
trong câu chuyện.
117
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái, có tình cảm
quý mến bạn bè, Chăm chỉ học
tập tích cực tham gia vào các
hoạt động học.
II. Đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 3. Luyện tập
c. Tạo từ mới
GV: Giới thiệu tranh và rút ra câu
đọc mẫu: Đò đã xa bờ
Bé có sổ y bạ
HS: Đọc ĐT - CN
5'
2 HĐ3: Viết
10'
3
5'
4
NTĐ2
1. Khởi động:
HS: Quan sát tranh và trao đổi trả lời
câu hỏi
GV: Tranh vẽ gì?
HS: Trả lời
GV: Dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá:
* Hoạt động 1: a. Quan sát tranh,
GV: Nêu cách viết chữ x, y, xe lu, nói tên các nhân vật và sự việc được
y bạ và hướng dẫn mẫu
thể hiện trong tranh
HS: Viết bảng con
GV: Kể lần 1 kết hợp với 4 tranh.
GV: Nhận xét, sửa chữa
HS: Nghe - quan sát tranh theo thứ
tự (từ tranh 1 đến tranh 4).
HS: Viết bài vào vở
GV: Kể chuyện lần 2
Gv: Theo dõi chỉnh sửa- nhận xét HS: Nghe và kể theo gv.
GV: Chia nhóm, giao việc cho các
nhóm
HS: Tập kể trong nhóm.
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Lên kể trước lớp.
GV: Nhận xét
HS: Thảo luận câu hỏi
+ Vì sao cậu bé Vũ Duệ không được
đi học?
+ Buổi sáng, Vũ Duệ thường cõng
em đi đâu?
+ Vì sao Vũ Duệ được thầy khen?
+ Vì sao Vũ Duệ được đi học?
GV: Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
HS: Đại diện nhóm chia sẻ kết quả
Gv: Nhận xét, động viên HS.
4. Vận dụng
3. Thực hành
*HĐ4: Đọc
* Hoạt động 2: Kể lại 1-2 đoạn câu
118
HS: Quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Tranh vẽ cảnh gì?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét.
Đ/a: Tranh vẽ về cảnh làng quê.
5'
5
GV: Rút ra câu ứng dụng, ghi
bảng, đọc mẫu.
HS: Đọc ĐT, N, CN
GV: Chia cặp giao nhiệm vụ cho
các tìm tiếng chứa âm x, y có
trong bài ứng dụng.
HS: Thực hiện.
GV: Gạch chân
HS: Đọc lại các tiếng chứa âm đã
học.
10
6
GV: Chia nhóm hs luyện đọc
trong nhóm
HS: Đại diện nhóm đọc và trả lời
câu hỏi.
GV: Nhận xét.
Nhắc nhở hs về nhà đọc lại bài,
chuẩn bị giờ sau.
Tiết 3
Môn:
Tên bài:
NTĐ1
Toán
BÀI 4: MẤY VÀ MẤY (Tiết 1)
119
chuyện theo tranh.
HS: Nhìn tranh, đọc câu hỏi dưới
tranh, nhớ lại nội dung câu chuyện,
chọn 1-2 đoạn nhớ nhất hoặc thích
nhất tập kể.
HS: Tập kể theo cặp
GV: Sửa cách diễn đạt cho HS.
Nhận xét, khen ngợi HS.
4. Vận dụng
GV: HDHS kể cho người thân nghe
câu chuyện hoặc kể 1-2 đoạn của câu
chuyện
HS: Nhận xét về cậu bé trong câu
chuyện.
GV: Nhận xét, tuyên dương HS.
Hs: Chia sẻ bài học
Gv: Nhắc nhở chuân bị bài sau
NTĐ2
Tập đọc
CHỮ HOA D - Đ
II. Yêu cầu * Biết mối liên hệ giữa các số
cần đạt :
trong phạm vi 10 làm cơ sở cho
phép cộng sau này
*Thực hiện thao tác tư duy ở
mức độ đơn giản
- Biết quan Sát để tìm kiếm sự
tương đồng.
- Thực hiện các thao tác tư duy
ở mức đơn giản.
- Biết tự nhận xét và nhận xét
đánh giá bạn trong quá trình học
tập.
*Chăm chỉ chịu khó. Thích học
môn toán.
II.Đồ dùng
- Bộ đồ dùng học toán 1.
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
1. Khởi động
5'
1
HS: Hát chuyển tiết
GV: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
9'
2
7'
3
Hình thành phát triển năng lực
- Biết viết chữ viết hoa D, Đ cỡ
vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng từ, câu ứng dụng:
Nấm Dẩn
Bãi đá cổ Nấm Dẩm là di tích
Quốc Gia.
*Hình thành phát triển phẩm
chất:
- Có tính thẩm mỹ khi viết chữ.
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn
thận.
NTĐ2
* Dạy bài mới:
1. Khởi động:
HS: Quan sát mẫu chữ hoa: Đây
là mẫu chữ hoa gì?
GV: Dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá
2 Khám phá:
HS: Quan sát và đếm số cá ở cả hai bể * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
GV: Mai có 3 con cá Nam có 2 con
chữ hoa.
cá. Hai bạn có máy con cá?
HS: quan sát chữ mẫu và nêu đặc
HS: 3 con cá và 2 con cá được 5 con
điểm của chữ D, Đ
cá.
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa D, Đ
Gv: Nhận xét cho hs nhắc lại.
+ Chữ hoa D, Đ gồm mấy nét?
GV: HD quy trình viết chữ hoa
D. Đ
HS: Viết bảng con.
GV: Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
2. Hoạt động
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
Bài 1:
câu ứng dụng.
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
HS: Đọc câu ứng dụng cần viết.
Giao bài
GV: Viết mẫu câu ứng dụng trên
HS: quan sát và chọn khoanh vào ý bảng.
đúng.
+ Viết chữ hoa B đầu câu.
120
GV: nhận xét, chữa bài.
Đ/a a. 6 con cá b. 7 con cá
c. 8 con cá
5'
4
3'
5
4'
6
2'
7
Tiết 4
Môn:
Tên bài
dạy:
I. Yêu cầu
cần đạt
Bài 2:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát và thực hiện
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Lên trình bày
GV: Nhận xét, chữa bài.
Đ/a: 5, 6, 4, 8, 9
+ Cách nối từ B sang a.
+ Khoảng cách giữa các con chữ,
độ cao, dấu thanh và dấu chấm
cuối câu.
3. Luyện tập.
GV: Nêu y/c bài viết
HS: Thực hiện luyện viết chữ
hoa B và câu ứng dụng trong vở.
HS: Viết bài vào vở.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng
4. Vận dụng
HS: Chia sẻ nội dung bài học
GV: Hôm nay em học bài gì?
GV: Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau
HS: trả lời
GV: cho hs viết tên mình vào vở
GV: nhận xét giờ học.
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
NTĐ 1
Mĩ thuật
Bài: SỰ KÌ DIỆU CỦA ĐƯỜNG NÉT
(TIẾT 2)
HS cần đạt sau bài học:
Năng lực
- Năng lực đặc thù :
- HS nhận biết và nêu tên được một
số loại nét thường gặp trong tạo
hình
Vẽ và trang trí được hình bằng các
loại nét.
Chỉ ra được sự lặp lại và tương
phản của nét trong bài vẽ. Nêu
được cảm nhận cá nhân về bài vẽ
của mình, của bạn.
121
NTĐ 2
Mĩ thuật
Chủ đề: ĐẠI DƯƠNG MÊNH
MÔNG
ĐẠI DƯƠNG TRONG MẮT EM
(T1)
HS cần đạt sau bài học
Năng lực
- Năng lực đặc thù :
- Kể tên được một số con vật dưới
đại dương, nêu được cách bước
vẽ trong các bài tập mĩ thuật.
- Cảm nhận được sự hài hòa,
chuyển động của trong các sản
phẩm mĩ thuật.
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác:
Trao đổi, thảo luận để thực hiện
các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực chung : Tự chủ và tự
học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
giao tiếp và hợp tác
*Phẩm chất: Phát huy phẩm chất
chăm chỉ và trách nhiệm.
II. Đồ
dùng
GV:
Sách học MT lớp 1.
Tranh vẽ bằng cách chấm.
HS:
Sách học MT lớp 1
Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
NTĐ1
TG HĐ
3
1
7
2
12
3
Năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo: Sử dụng các kiến thức
đã học ứng dụng vào thực tế.
* Phẩm chất. - Bồi dưỡng tình
yêu thương giũa con người và các
con vật sống dưới đại dương
mênh mông.
GV:
Giáo án, SGK, SGV.
Ảnh, tranh vẽ bầu trời và biển,
video về các con vật dưới đại
dương.
HS:
Sách học MT lớp 2
Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ, tăm
bông...
NTĐ2:
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi chấm kín hình tròn.
HS: thực hiện chơi trò chơi
3. Luyện tập - sáng tạo
1. Khởi động:
Vẽ và trang trí kẹo que em thích
bằng đường nét.
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Gv: Đưa ra một số hình ảnh về kẹo thi chấm kín hình tròn.
que.
HS: Thực hiện chơi trò chơi
HS: Quan sát và nhận xét
Gv: Nhận xét- Giới thiệu bài
+ Kẹo que gồm hai phần, phần kẹo
và phần que cầm. Kẹo có nhiều
hình dáng khác nhau
Gv: Nhận xét.
HS: Thực hành
GV: Quan sát giúp đỡ
* Phân tích - đánh giá
2. Hoạt động khám phá: Nhận
Trưng bày bài vẽ và chia sẻ.
biết vẻ đẹp của các con vật dưới
đại dương.
GV: HD HS trưng bày bài vẽ
Gv: Chia nhóm nêu y/c của bài
HS: Tự đánh giá.
học
GV: Đánh giá sản phẩm, bài vẽ của - HD hs thực hiện cắt hình các con
HS.
vật ở tiết trước để tạo thành các
+ Nhận xét- đánh giá chung sp của nhân vật cho sp mĩ thuật chung.
hs.
GV: Gợi ý
+ Nhóm em có các con vật nào vẽ
122
10
4
3
5
Tiết 1
Môn:
Tên bài:
Tiết 2
Môn:
Tên bài:
từ bài trước?
+ Các con vật đó có hình dáng,
màu sắc thế nào?
+ Nhóm em đã tạo sản phẩm mĩ
thuật chung về các loài vật dưới
đại dương như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét.
4. Vận dụng - phát triển
3. HĐ Kiến tạo kiến thức – kĩ
Xem tranh để tìm hiểu cách
năng
chấm.
*Cách tạo bước tranh với hình
HS: Khám phá các nét trên đồ vật có sẵn
xung quanh.
HS: quan sát ở SGK và nêu các
bước:
+ Bước 1: Cắt hình con vật em đã
vẽ ở bài trước ra khỏi giấy vẽ.
+ Bước 2: Theo em có thể sử dụng
hình các con vật này để làm gì?
+ Bước 3: Cắt rời các hình con vật
này cho hoàn chỉnh và để riêng
GV: Nhận xét giờ học. Về nhà ôn 4* Nhận xét, dặn dò.
bài.
GV: Củng cố tiết học, nhận xét
HS hoàn thành, và chưa hoàn
thành.
- Chuẩn bị tiết sau.
Hoạt động chung
Nhận xét giờ học về nhà ôn bài
Ngày giảng: Chiều thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2022
NTĐ1
BTCC - TOÁN
Tiết 1
NTĐ2
BTCC – TIẾNG VIỆT
Tiết 1
NTĐ1
BTCC - TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Tiết 3:
123
NTĐ2
BTCC – TOÁN
Tiết 1
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt:
NTĐ1
Hoạt động trải nghiệm
NTĐ2
Hoạt động trải nghiệm
THỰC HIỆN NHỮNG VIỆC LÀM
CHO GIỜ HỌC TÍCH CỰC
CHỦ ĐỀ : VÌ MỘT CUỘC S...
Tiết 1:
Ngày giảng: Sáng thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2022
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
I. Yêu cầu cần đạt
- Thể hiện sự thân thiện với mọi người
- Thực hiện được những việc làm hình ảnh than thiện của bản thân.
* Phát triển năng lực:
-Tự tin tham gia múa hat tập thể.
- Nói được những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn.
-Thực hiện tốt việc Tham gia an toàn giao thông
* Phát triển Phẩm chất:
+ Phẩm chất trách nhiệm: Có trách nhiệm Tham gia an toàn giao thông
+ Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, giúp đỡ mọi người.
+ Chăm chỉ: thể hiện qua việc chủ động tham gia vào những hoạt động của
trường của lớp.
* Yêu cầu tổ chức:
- Đối tượng tham gia: HS cả 2 lớp, GVCN lớp
- Cách thức tổ chức: Đảm bảo tính trang nghiêm, sinh động hấp dẫn, gần gũi
tạo hứng thú với HS, đảm bảo an toàn cho HS.
- Các hình thức, Phương pháp: Tổ chức với quy mô cả lớp. Phương pháp thực
hiện mẫu HS múa hát theo chủ điểm “Em và mái trường mến yêu”
II. Chuẩn bị
III. Các hoạt động dạy và học
Phần 1: Nghi lễ:
- Lễ chào cờ
- GVCN lên nhận xét HĐ của lớp trong tuần qua và nêu nhiệm vụ phương
hướng tuần tới
Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
1. Khởi động
- Cả lớp hát bài hát: Em yêu trường em
2. Hoạt động
- HD HS “Em và mái trường mến yêu”
* Lớp tập múa hát bài tập thể dưới sự hướng dẫn của GV CN
Điềuchỉnh..................................................................................................................
102
Tiết 2:
NTĐ1
NTĐ2
Môn:
Tiếng Việt:
Toán:
Tên bài:
Bài 5A: CH - TR (t1)
Bài 7: BẢNG CỘNG (tiết 1)
I. Yêu cầu
cần đạt
- Đọc đúng âm ch, tr đọc trơn các
tiếng, từ ngữ chứa ch, tr. Đọc hiểu
từ ngữ, câu qua tranh.
- Viết đúng: ch, chợ, tr, trê .
Biết hỏi và nói được các vật bày
bán ở chợ
*Phát triển năng lực:
HS có khả năng phát triển ngôn
ngữ khi nói và viết.
Cảm nhận được vẻ đẹp của các
mùa Thu qua bài thơ
Chủ động tham gia vào các hoạt
động học tập
* Phát triển phẩm chất:
HS thích thiên nhiên. HS chăm
chỉ học tập. Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Hình thành được bảng cộng
(qua 10) qua việc hệ thống lại
các phép cộng (qua 10) đã học
thành một bảng.
- Vận dụng bảng cộng ( qua 10)
vào tính nhẩm, giả các bài tập
hoặc bài toán thực tế lien quan
đến phép cộng ( qua 10)
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Phát triển năng lực tính toán,
năng lực giải quyết vấn đề, năng
lực giao tiếp toán học.
- Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn
tính cẩn thận.
- Bộ TH toán lớp 2.
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 1. Khởi động
Hoạt động 1. Nghe - nói
HS: Quan sát bức tranh và Hỏi đáp
theo cặp
+ Kể tên các vật được vẽ trong tranh?
+ Muốn mua những món hàng đó em
sẽ nói vói người bán hàng như thể
nào?
HS: 2 hs lên hỏi đáp trước lớp
GV: Nhận xét – tuyên dương. Giới
thiệu bài
103
NTĐ2
1. Khởi động.
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Ai nhanh ai đúng.
HS: Tham gia trò chơi
GV: Nhận xét chốt lại
GV: Giới thiệu ghi tên bài.
8
2
8'
3
8'
4
5'
5
2. Khám phá
HĐ 2: Đọc
a/ Đọc, tiếng, từ
*Âm ch
GV: Viết tiếng chợ lên bảng đọc mẫu
HS: ĐT, N, CN
GV: HD HS phân tích tiếng đọc đánh
vần- đọc trơn tiếng chợ
HS: Đọc đt, cn.
GV: Giới thiệu tranh rút ra từ chợ
quê
GV: Đọc mẫu
HS: Đọc đồng thanh - CN
* Âm tr
GV: Cho hs thực hiện tương tự
GV: Giới thiệu chữ CH, ch, TR, Tr
in thường và in hoa trong sách
HS: Đọc đt, cá nhân.
b/ Tạo tiếng mới:
GV: Làm mẫu đưa tiếng chị vào mô
hình
HS: Thực hiện ghép các tiếng còn lại
vào mô hình.
chú, chữ, tre, trẻ, trà
HS: Đọc đồng thanh, cá nhân các
tiếng vừa ghép được,
GV: theo dõi chỉnh sửa.
HS: Đọc lại cả bài theo nhóm, CN.
GV: Nhận xét, chỉnh sửa.
104
2. Khám phá:
GV: Đưa ra VD và HD hs thực
hiện phép tính bằng cách tách số
để tính kết quả.
HS: Thực hiện tính và nêu kq.
GV: HD hs hoàn thành bảng cộng.
HS: Thực hiện tính.
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Đọc bảng cộng
2. Hoạt động
Bài 1:
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS Thực hiện.
HS: Tính và trả lời miệng.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a: 14, 11, 14, 12, 13, 13
Bài 2
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài và nối các kết quả.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
HS: 2 lên bảng thực hiện, lớp làm
vào vở.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a: Hai phép tính có cùng kết
quả là: 30 + 5 và 31 + 4; 80 – 30
và 60 – 30; 40 + 20 và 20 + 40.
Bài 3
HS: đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài vào vở.
3
6
2'
7
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
- Đ/a
- 7 + 5; 4 + 8; 9 + 3 có kết quả bằng
nhau ( bằng 12).
+ Đèn lồng ghi phép tính 8 + 7 có
kết quả lớn nhất.
+ Đèn lồng ghi phép tính 6 + 5 có
kết quả bé nhất.
3. Vận dụng
GV: Nhắc lại bài tiết 1.
HS: Chia sẻ bài học
GV: Nhận xét giờ học.
- Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
Tiết 3:
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt
NTĐ1
Tiếng Việt
Bài 5A: CH, TR (Tiết 2)
(Đã nêu ở tiết 1) 4. Vận
dụng.
HS: Lên nói lại mẫu câu đã học
cho cả lớp cùng nghe.
GV: Nhận xét dặn dò học sinh
chào thầy cô khi đến trường.
GV: Nhận xét đánh giá giờ học
biểu dương học sinh.
II. Đồ dùng
105
NTĐ2
Tiếng việt
BÀI 9
Đoc: CÔ GIÁO LỚP EM
(Tiết 1)
- Đọc đúng các tiếng trong bài.
Biết cách đọc bài thơ: “Cô giáo
lớp em” với giọng nhẹ nhàng,
trìu mến.
- Hiểu nội dung bài: Những suy
nghĩ, tình cảm của một học sinh
với cô giáo của mình.
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Giúp hình thành và phát triển
năng lực văn học: biết liên tưởng,
tưởng tượng để cảm nhận được
vẻ đẹp của hình ảnh cô giáo
trong bài thơ.
- Bồi dưỡng tình cảm yêu quý,
kính trọng đối với thầy cô giáo;
cảm nhận được niềm vui đến
trường; có khả năng làm việc
nhóm.
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 3. Luyện tập
c. Tạo từ mới
GV: Giới thiệu tranh và rút ra từ
đọc mẫu: Mẹ che ô cho bé.
Bà có bộ nghế tre
HS: Đọc ĐT - CN
5'
2
10'
3
5'
4
5'
5
10
6
NTĐ2
1. Khởi động:
HS: Quan sát tranh
GV: Tranh vẽ gì?
HS: Trả lời
GV hỏi:
+ Em hãy nêu tên một số bài thơ
hoặc bài hát về thầy cô giáo?
GV: dẫn dắt, giới thiệu bài.
HĐ3: Viết
2. Khám phá:
* Hoạt động 1: Đọc văn bản.
GV: Nêu cách viết chữ ch, tr, chợ, GV: Đọc mẫu giọng nhẹ nhàng, trìu
trê và hướng dẫn mẫu
mến.
HS: Viết bảng con
- HDHS chia đoạn: 3 khổ thơ tương
GV: Nhận xét, sửa chữa
ứng 3 đoạn
HS: Đọc nối tiếp đoạn
GV: Chỉnh sửa
HS: Viết bài vào vở
GV: HDHS luyện đọc từ khó kết hợp
Gv: Theo dõi chỉnh sửa- nhận xét giải nghĩa từ: nào, lớp, lời, nắng,…
4. Vận dụng
* Luyện đọc theo nhóm:
*HĐ4 Nghe - nói:
HS: Quan sát tranh và trả lời câu
GV: Tổ chức cho HS luyện đọc theo
hỏi
nhóm ba.
+ Tranh vẽ gì?
HS: Nhóm ĐT - CN
HS: Trả lời
Gv: Chỉnh sửa
GV: Nhận xét.
Đ/a: Tranh vẽ mẹ đi chợ về
GV: Rút ra câu ứng dụng, ghi
* Luyện đọc đoạn:
bảng
GV: Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn
GV: Đọc mẫu
theo cặp.
HS: Đọc ĐT, N, CN
Giao việc
GV: Chia cặp giao nhiệm vụ cho HS: Luyện đọc trong nhóm
các tìm tiếng chứa âm ch, tr có
GV: Theo dõi giúp đỡ
trong bài ứng dụng.
HS: Thực hiện.
GV: Gạch chân
HS: Đọc lại các tiếng chứa âm đã
học.
GV: Chia nhóm hs luyện đọc
HS: Đại diện nhóm thi đọc
trong nhóm
Gv: Nhận xét
106
HS: Đại diện nhóm đọc trước lớp.
GV: Nhận xét.
GV:
+ Ở chợ quê có quả gì?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét - Nhắc nhở hs về
nhà đọc lại bài, chuẩn bị giờ sau.
Tiết 4
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt :
NTĐ1
Toán
BÀI 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 4 )
1. Phát triển các kiến thức.
- Nhận biết được các dấu >, <,
=
- Sử dụng được các dấu khi >, <.
= khi so sánh hai số
- Nhận biết được cách so sánh,
xếp thứ tự các số trong phạm vi
10( ở các nhóm có không quá 4
số)
- Sắp xếp được các số trong
phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé.
2. Phát triển các năng lực
chung và phẩm chất.
- Biết tìm ra nhóm sự vật có số
lượng nhiều nhất hoặc ít nhất
- Bộ đồ dùng học toán 1.
II.Đồ dùng
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
1. Khởi động
5'
1 HS: Hát chuyển tiết
GV: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
8'
2 2. Luyện tập
Bài 1:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
107
NTĐ2
Tập đọc
BÀI 5
Đoc: CÔ GIÁO LỚP EM
(T2)
(đã nêu ở tiết 1)
NTĐ2
Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
HS: Đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk
GV: HDHS trả lời từng câu hỏi
HS: Trao đổi trả lời
5'
3
7'
4
7'
5
5'
6
Giao bài
HS: quan sát và thực hiện làm bài,
chữa bài.
GV: nhận xét, chữa bài.
Đ/a: 5 = 5 ; 3 < 5; 1 > 0; 4 > 2
GV: Nhận xét
Đ/a:
C1: Cô giáo đáp lại lời chào của các
bạn nhỏ bằng cách mỉm cười thật
tươi.
C2: Gió đưa thoảng hương nhài;
Nắng ghé vào cửa lớp; Xem chúng
em học bài.
C3: Cô đến lớp rất sớm, cô vui vẻ,
dịu dàng, cô dạy các em tập viết, cô
giảng bài.
C4: Yêu quý, yêu thương,…
Bài 2: Số?
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát và chọn khoanh vào
ý đúng.
GV: Nhận xét, chữa bài.
Đ/a: 8; 4; 0; 2
Bài 3:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát và chọn khoanh vào
ý đúng.
GV: Nhận xét, Tàu B
Bài 4:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát đếm số trong hình
và điền vào ô trống
GV: Nhận xét, chữa bài.
Đ/a: Có 3 quả màu đỏ và hai quả
màu xanh: 2 < 3.
Có 5 quả ớt và 4 quả táo: 5 > 4
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
GV: Đọc diễn cảm toàn bài thơ
HS: Lắng nghe
GV: HD đọc thuộc lòng bài thơ
HS: Đọc thuộc lòng bài thơ
4. Vận dụng
HS: Nhắc lại nội dung bài học.
GV: Về nhà ôn bài chuẩn bị bài
sau
108
HS:Thi đọc trước lớp.
Gv: Nhận xét
HS: HS phân vai theo lời nhân vật.
Gv: Nhận xét, khen ngợi.
4: Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
HS: Đọc yêu cầu sgk
GV: YC HS luân phiên nói theo cặp
đồng thời hoàn thiện bài tập
GV: Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2:
HS: Đọc yêu cầu sgk. HS nói theo
nhóm 4 câu nói thể hiện tình cảm với
thầy cô giáo.
2'
GV: Nhận xét
Nhắc nhở hs về nhà ôn bài
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
7
Ngày giảng: Chiều thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2022
Tiết 1
Môn:
Tên bài:
NTĐ1
Đạo đức
Bài 5: GIA ĐÌNH CỦA EM
I. Yêu cầu *Năng lực
cần đạt: + Nhận biết được sự cần thiết của
tình yêu thương trong gia đình em.
+ Nêu được những biểu hiện của sự
yêu thương gia đình
+ Thực hiện được những việc làm
thể hiện tình yêu thương của người
thân trong GĐ.
Phẩm chất
+ Có thái độ, hành vi thể hiện tình
yêu thương trong gia đình
II. Đồ dùng - SGK, vở bài tập đạo đức 1
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1
5'
2
1 Khởi động:
Gv: Bắt nhịp cho lớp hát bài “Cả nhà
thương nhau”
GV:
+ Bài hát cho em biết điều gì?
+ Cả nhà trong bài hát thương nhau
như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét
2. Khám phá
Hoạt động 1: Khám phá sự cần
thiết của tình yêu thương
HS: Quan sát tranh thứ nhất trả lời
109
NTĐ2
Đạo đức
Bài 3: KÍNH TRỌNG THẦY CÔ
GIÁO (TIẾT 1)
- HS biết được những việc mà
thầy giáo, cô giáo đã làm cho em.
- HS biết những việc cần làm để
thể hiện sự kính trọng thầy giáo,
cô giáo.
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Rèn năng lực phát triển bản
thân, điều chỉnh hành vi.
- Hình thành phẩm chất nhân ái,
chăm chỉ.
NTĐ2
1. Khởi động:
HS: Nghe và vận động theo nhịp
bài hát Bông hồng tặng cô.
GV: Bạn nhỏ trong bài hát đã làm
gì để thể hiện sự kính yêu cô
giáo?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, dẫn dắt vào bài.
2. Khám phá:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu những
việc thầy giáo, cô giáo đã làm
cho em.
câu hỏi:
+ Gia đình bạn nhỏ gồm những ai?
+ Thái độ của mọi người trong bức
tranh như thế nào?
GV: Nhận xét
KL: các thành viên trong gia đình của
…đón nhận t/c của bạn.
5
3
8'
4
5'
5
GV: Kể câu chuyện Thỏ con lạc mẹ
kết hợp chỉ vào tranh.
HS: nghe và kẻ lại câu chuyện
GV:
+ Khi lạc nhà thỏ con gặp điều gì?
HS: Trả lời
GV: Em đã nhận được sự quan tâm
chăm sóc của người thân như thế nào
khi em ốm hay gặp chuyện buồn.
HS: Trả lời
GV: Gia đình đóng vai trò rất quan
trọng....thành viên trong gia đình.
Hoạt động 2: Khám phá những biểu
hiện của tình yêu thương trong gia
đình
GV: HDHS quan sát trong SGK
GV: Chia HS thành các nhóm, giao
nhiệm vụ cho các nhóm.
HS: Làm việc nhóm
NTQ
GV: Theo dõi
HS: Báo cáo kết quả.
Gv: Nhận xét
KL: Mỗi chúng ta đều mong muốn…
quan tâm của mình với mọi người
3. Luyện tập
Hoạt động 3: Chia sẻ với bạn về gia
đình em
HS: Kể cho nhau nghe về gđ mình
110
HS: Quan sát tranh sgk tr.14-15,
thảo luận nhóm 4 theo y/c sau:
+ Em hãy nêu những việc làm của
thầy giáo, cô giáo trong các bức
tranh trên.
+ Những việc làm của thầy cô
giáo đem lại điều gì cho em?
HS: Chia sẻ
GV chốt: Thầy giáo, cô giáo dạy
em biết đọc, biết viết, biết những
kiến thức trong cuộc sống; thăm
hỏi, động viên, …
*Hoạt động 2: Tìm hiểu những
việc cần làm để thể hiện sự kính
trọng thầy giáo, cô giáo.
HS: Quan sát tranh sgk/tr.14-15,
YC thảo luận nhóm đôi trả lời câu
hỏi:
+ Các bạn trong tranh đang làm
gì? Việc đó thể hiện điều gì?
+ Em cần làm gì để thể hiện sự
kính trọng thầy giáo, cô giáo?
Gv: Theo dõi giúp đỡ hs gặp khó
khăn.
HS: Lên chia sẻ nội dung thảo
luận
GV: Nhận xét, tuyên dương.
GVKL:
5'
6
2'
7
Tiết 2
Môn:
Tên bài:
I.Yêucầu
cần đạt:
với bạn bên cạnh
+ Những việc làm thể hiện sự
GV: Mời hs lên kêt trước lớp
kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô
HS: Trả lời
giáo: chào hỏi, chú ý nghe giảng,
GV: Nhận xét
học hành chăm chỉ, lễ phép, ……
KL: Các em hãy luôn thể hiện tình
+Những việc làm không thể hiện
yêu thương….phù hợp với lứa tuổi.
sự tôn trọng, biết ơn thầy giáo, cô
HĐ: 4 Chọn việc em nên làm
giáo: không chào hỏi, cãi lời, nói
HS: Qs và trao đổi với bạn chỉ ra
trống không, nói chuyện trong
những việc nên làm và không nên làm giờ học, không học bài, không
Gv: Gợi ý thêm
làm bài tập, không vâng lời,….
HS: lên chia sẻ trước lớp
GV: Kết luận Chúng ta cần…người
thân.
4. Vận dụng:
3. Củng cố, dặn dò:
HS: quan sát tranh trong phần vận
HS: Chia sẻ nội dung bài học.
dụng và đưa ra lời khuyên cho tùng
GV: Về nhà hãy vận dụng bài học
bạn.
vào cuộc sống.
GV: Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học – chuẩn bị giờ
HS: Đọc thông điệp theo GV.
sau.
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
NTĐ1
Tự nhiên và Xã hội
BÀI 5:
ÔN TẬP: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
(Tiết 1)
- Giới thiệu được các thành viên
trong gia đình và nơi ở của gia đình
bằng lời nói và hình ảnh.
- Chỉ ra được một số đồ dùng, vật
dụng nguy hiểm cần cẩn trọng khi
dùng, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
*Phát triển năng lực và phẩm chất:
- Đưa ra được phương án phù hợp
khi xử lí tình huống liên quan đến
nội dung chủ đề.
- Nhận xét được những việc mình
đã thực hiện trong chủ đề.
111
NTĐ2
Tự nhiên và Xã hội
BÀI 5:
ÔN TẬP: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
(Tiết 1)
- Củng cố, kiến thức, kĩ năng đã
học về chủ đề Gia đình.
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
-Biết chia sẻ thong tin với bạn bè
về các thế hệ trong gia đình, nghề
nghiệp của người lớn; cách phòng
chống ngộ độc khi ở nhà và những
việc đã làm để giữ sạch nhà ở.
- Trân trọng, yêu quý gia đình và
thể hiện được sự quan tâm , chăm
sóc, yêu thương các thế hệ trong
gia đình.
- Thực hiện những việc phòng
tránh ngộ độc và gĩ gìn vệ sinh
nhà ở bằng các việc làm phù hợp.
II.Đồ dùng
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG
5'
HĐ
1
6'
2
7'
3
5'
4
NTĐ1
NTĐ2
1. Khởi động:
1. Khởi động:
GV:
HS: Nghe bài thơ Ngôi nhà
+ Em thường làm gì và ngày sinh
GV: Em có cảm nhận gì khi nghe
nhật ông, bà, bố mẹ, anh, chị?
bài thơ ngôi nhà.
+ Em thường làm gì để ông, bà,
HS: Trả lời
bố, mẹ vui?
GV: Nhận xét, tuyên dương
HS: Trao đổi trả lời
GV: Nhận xét, liên hệ dẫn dắt vào
bài.
2. Luyện tập
2. Thực hành:
* HĐ1: Giới thiệu về gia đình và
*Hoạt động 1: Sơ đồ về chủ đề
ngôi nhà của bạn
Gia đình
GV: Gợi ý cho hs cách giới thiệu GV: HD HS hoàn thành sơ đồ hệ
về ngôi nhà của mình
thống kiến thức và nội dung đã
HS: Lên giới thiệu với các bạn
học theo nhóm về chủ đề gia đình
trước lớp.
trên giấy A3.
Gv: Cùng hs nhận xét.
Chia nhóm – Giao việc
GV: Nhận xét.
HĐ2: Chọn hình vào ô phù hợp
HS: Thảo luận nhóm 4 trong
GV: Treo sơ đồ các nội dung của
GV: Giúp đỡ hs.
chủ để. Yêu cầu các nhóm sắp xếp HS: Đại diện các nhóm chia sẻ.
cho phù hợp.
GV: Nhận xét.
Giao nhiệm vụ
HS: Thực hiện
*Hoạt động 2: Những việc làm
NTQ
thể hiện sự quan tâm đến người
thân
HS: quan sát tranh 1,2,3 trang 22
và nêu nội dung từng hình bằng
cách GV đặt các câu hỏi gợi ý:
+ Hành động nào của Hoa và em
trai thể hiện sự quan tâm và yêu
thương dành cho ông, bà, bố, mẹ?
+ Bố mẹ Hoa đã làm gì nhân ngày
112
sinh nhật bà?
+ Những việc làm của mọi người
thể hiện điều gì?
HS: Chia sẻ, trình bày kết quả
thảo luận.
GV: Chốt, nhận xét, tuyên dương
HS.
3. Vận dụng:
HS: Thảo luận nhóm đôi nói cho
bạn nghe về các thế hệ trong gia
đình mình, những việc đã làm, sẽ
làm để thể hiện sự quan tâm,
chăm sóc của bản thân với các thế
hệ
HS: Chia sẻ trước lớp
GV: Nhận xét, khen ngợi
+ Về nhà ôn bài chuẩn bị bài giờ
sau.
8'
5
HS: Chia sẻ trước lớp
GV: Nhận xét.
5'
6
2'
7
3. Vận dụng:
HS: Chia sẻ với bạn trước lớp về
gia đình
GV: Nhận xét.
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
Tiết 3
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt:
NTĐ1
Tăng cường Tiếng Việt
Bài 3:
ĐÂY LÀ TRƯỜNG HỌC CỦA EM
(T2)
Nói được tên một số cảnh vật ở
trường; cổng trường, phòng học,
sân chơi, vườn trường, nhà vệ
sinh, bể nước.
Sử dụng được mẫu câu: Đây là
trường học của em; Trường của
em có lớp học, sân trường, dùng
được mẫu câu để thể hiện hỏi
đáp với bạn bè, trường học.
*Phát triển năng lực.
Luyện phát âm chính xác để
113
NTĐ2
Luyện tiếng việt
Đọc bài:
CÔ GIÁO LỚP EM
Rèn kĩ năng đọc cho hs. HS đọc
luu loát, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng
các dấu câu. Trả lời được câu hỏi
theo nội dung bài đọc.
phân biệt các tiếng khác nhau về
thanh: thanh huyền- thanh hỏi.
*Phát triển phẩm chất.
HS yêu quý trường lớp, vâng lời
thầy cô...
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG
HĐ
NTĐ1
5'
1
1. Khởi động.
HS: Chơi trò chơi Gieo hạt
GV: Giới thiệu bài
HS: nói lại tên bài học
7'
2
2. Luyện tập
Hoạt động 3: Luyện - nghe
GV: Treo tranh nói mỗi tranh
bằng hình thức mô tả nội dung
và câu đố
HS: Nghe làm theo hiệu lệnh
GV: Nhận xét
8'
3
HĐ 4: Hỏi và đáp
Làm mẫu
GV: Đặt câu hỏi và gọi một hs
trả lời
VD: Đây là gi?
HS: Đây là trường học của em.
GV: Trường học của em có gì?
9'
4
* Thực hành
GV: HD hs cách hỏi đáp với bạn
HS: Thực hành
GV: Nhận xét.
HĐ 5: Nói tiếng Việt
GV: Chỉ tranh và cho hs nói:
kiến càng – bến cảng
5'
5
4. Vận dụng.
HS: Lên nói lại mẫu câu đã học
cho cả lớp cùng nghe.
GV: Nhận xét dặn dò học sinh
chào thầy cô khi đến trường.
GV: Nhận xét đánh giá giờ học
biểu dương học sinh.
114
NTĐ2
1. KTBC
HS: Đọc bài.
GV: Theo dõi nhận xét
2. Luyện đọc
GV: Đọc mẫu
HS: Nghe.
GV: HD đọc
HS: Đọc đồng thanh
GV: Chia cặp
HS: Đọc theo cặp
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Đọc bài trước lớp.
Gv: Nhận xét.
Tìm hiểu bài
GV: Nêu câu hỏi gợi ý
HS: Suy nghĩ trả lời.
GV: Nhận xét.
3. Luyện tập
GV: HD luyện đọc cá nhân.
HS: Thực hiện đọc trước lớp.
GV: Nhận xét.
4. Vận dụng.
HS: Chia sẻ nội dung bài học.
GV: Nhận xét dặn dò học sinh.
Biểu dương học sinh.
Tiết 1:
Môn:
Tên bài:
Ngày giảng: Sáng thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2022
NTĐ1
NTĐ2
Tiếng Việt:
Toán:
Bài 5 BẢNG CỘNG QUA 10:
Bài 5B: X- Y
(tiết 2)
I. Yêu cầu
- Thực hành, vận dụng được
cần đạt
- Đọc đúng âm x, y; đọc trơn các
bảng cộng ( qua 10) vào giải các
tiếng, từ ngữ chứa x, y. Đọc hiểu
bài tập và bài toán thực tế liên
từ ngữ, câu qua tranh.
quan đến phép cộng (qua 10) và
- Viết đúng: x, y, xe lu, y bạ.
so sánh các số.
- Biết hỏi và trả lời câu hỏi về đoạn - Củng cố về tính toán trong
quê thơ.
trường hợp có hai dấu phép tính,
- Biết hỏi và trả lời câu hỏi trong
so sánh số,…..
tranh về cảnh vật công trường xây 2. Năng lực:
dựng.
- Tự thực hiện nhiệm vụ học cá
- Qua đoạn đọc hs cảm nhận được
nhân trên lớp, nêu được bài toán
cảnh đẹp yêu bình của quê hương. và cách giải, tự chiếm lĩnh kiến
thức mới và phát triển được năng
lực giải quyết vấn đề toán học,
phát triển được năng lực mô hình
hóa toán học.
- Biết chia sẻ, hợp tác trong
nhóm, biết nhận xét, đánh giá
bạn.
- Tự tin bày tỏ ý kiến.
3. Phẩm chất:
- Thực hiện nghiêm túc quy định
về học tập.
- Cẩn thận, tập trung khi làm bài.
II. Đồ dùng
- Bộ TH toán lớp 2.
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 1. Khởi động
Hoạt động 1. Nghe - nói
HS: Hỏi – đáp theo cặp về cảnh vật
trong tranh.
Gv: Theo dõi gợi ý
115
NTĐ2
1. Khởi động.
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Ai nhanh ai đúng.
HS: Tham gia trò chơi
8
2
8'
3
8'
4
HS: 2 hs lên hỏi đáp trước lớp
GV: Nhận xét – tuyên dương. Giới
thiệu bài
2. Khám phá
HĐ 2: Đọc
a/ Đọc, tiếng, từ
*Âm x
GV: Viết tiếng xe lên bảng đọc mẫu
HS: ĐT, N, CN
GV: HD HS phân tích tiếng đọc đánh
vần- đọc trơn tiếng xe
HS: đọc đt, cn.
GV: Giới thiệu tranh rút ra từ úng
dụng xe lu ghi bảng, đọc mẫu
HS: Đọc ĐT - N - CN
* Âm y
GV: HD hs thực hiện tương tự
GV: Giới thiệu chữ X, x, Y, y, ê in
thường và in hoa trong sách
HS: Đọc đt, cá nhân.
b/ Tạo tiếng mới:
GV: Làm mẫu đưa tiếng xa vào mô
hình
HS: thực hiện ghép các tiếng còn lại
vào mô hình.
xẻ, ý, ỷ
HS: Đọc đồng thanh, cá nhân các
tiếng vừa ghép được,
GV: Theo dõi chỉnh sửa
116
GV: Nhận xét chốt lại
GV: Giới thiệu ghi tên bài.
3. Luyện tập:
Bài 1:
HS: đọc YC bài.
GV: Bài yêu cầu làm gì?
HS: Trả lời
GV: Hướng dẫn HS phân tích
mẫu.
HS: Làm việc cá nhân
HS: Chia sẻ kết quả trước lớp.
GV: Nhận xét, tuyên dương.
Đ/a: 12, 12, 12, 13, 17
Bài 2:
HS: Đọc YC bài.
GV:
+ HDHS Thực hiện.
HS: Lên bảng làm bài Lớp vào vở.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a: 14; 10. 14; 18;10
Bài 3
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài vào vở.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
HS: Chữa bài.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Đ/a:
5'
5
3
6
2'
7
Tiết 2:
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt
Bài 4
HS: Đọc lại cả bài theo nhóm, CN.
HS: Đọc YC bài.
GV: Nhận xét, chỉnh sửa.
GV: HDHS làm bài- Chia nhóm
giao việc.
HS: Làm việc theo nhóm – Chia
sẻ kết quả bài làm.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
Bài 5:
HS: Đọc YC bài.
GV: HDHS làm bài.
HS: Làm bài và chia sẻ kết quả
trước lớp
GV: Nhận xét
Đ/a: 15 người
3. Vận dụng
GV: Nhắc lại bài tiết 1.
HS: Chia sẻ bài học
GV: Nhận xét giờ học.
- Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
NTĐ1
Tiếng Việt
Bài 5B: X - Y (tiết 2)
( Đã nêu ở tiết 1)
NTĐ2
Tiếng việt
CẬU BÉ HAM HỌC
- Nhận biết được các sự việc
trong câu chuyện “Cậu bé ham
học”
- Kể lại được 1 - 2 đoạn câu
chuyện dựa vào tranh
*Phát triển năng lực và phẩm
chất:
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ
năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
- Vận dụng kiến thức vào cuộc
sống hàng ngày.
2. Năng lực:
- Giúp hình thành và phát triển
năng lực văn học: Nhận biết các
nhân vật, diễn biến các sự việc
trong câu chuyện.
117
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái, có tình cảm
quý mến bạn bè, Chăm chỉ học
tập tích cực tham gia vào các
hoạt động học.
II. Đồ dùng
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
5'
1 3. Luyện tập
c. Tạo từ mới
GV: Giới thiệu tranh và rút ra câu
đọc mẫu: Đò đã xa bờ
Bé có sổ y bạ
HS: Đọc ĐT - CN
5'
2 HĐ3: Viết
10'
3
5'
4
NTĐ2
1. Khởi động:
HS: Quan sát tranh và trao đổi trả lời
câu hỏi
GV: Tranh vẽ gì?
HS: Trả lời
GV: Dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá:
* Hoạt động 1: a. Quan sát tranh,
GV: Nêu cách viết chữ x, y, xe lu, nói tên các nhân vật và sự việc được
y bạ và hướng dẫn mẫu
thể hiện trong tranh
HS: Viết bảng con
GV: Kể lần 1 kết hợp với 4 tranh.
GV: Nhận xét, sửa chữa
HS: Nghe - quan sát tranh theo thứ
tự (từ tranh 1 đến tranh 4).
HS: Viết bài vào vở
GV: Kể chuyện lần 2
Gv: Theo dõi chỉnh sửa- nhận xét HS: Nghe và kể theo gv.
GV: Chia nhóm, giao việc cho các
nhóm
HS: Tập kể trong nhóm.
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Lên kể trước lớp.
GV: Nhận xét
HS: Thảo luận câu hỏi
+ Vì sao cậu bé Vũ Duệ không được
đi học?
+ Buổi sáng, Vũ Duệ thường cõng
em đi đâu?
+ Vì sao Vũ Duệ được thầy khen?
+ Vì sao Vũ Duệ được đi học?
GV: Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
HS: Đại diện nhóm chia sẻ kết quả
Gv: Nhận xét, động viên HS.
4. Vận dụng
3. Thực hành
*HĐ4: Đọc
* Hoạt động 2: Kể lại 1-2 đoạn câu
118
HS: Quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Tranh vẽ cảnh gì?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét.
Đ/a: Tranh vẽ về cảnh làng quê.
5'
5
GV: Rút ra câu ứng dụng, ghi
bảng, đọc mẫu.
HS: Đọc ĐT, N, CN
GV: Chia cặp giao nhiệm vụ cho
các tìm tiếng chứa âm x, y có
trong bài ứng dụng.
HS: Thực hiện.
GV: Gạch chân
HS: Đọc lại các tiếng chứa âm đã
học.
10
6
GV: Chia nhóm hs luyện đọc
trong nhóm
HS: Đại diện nhóm đọc và trả lời
câu hỏi.
GV: Nhận xét.
Nhắc nhở hs về nhà đọc lại bài,
chuẩn bị giờ sau.
Tiết 3
Môn:
Tên bài:
NTĐ1
Toán
BÀI 4: MẤY VÀ MẤY (Tiết 1)
119
chuyện theo tranh.
HS: Nhìn tranh, đọc câu hỏi dưới
tranh, nhớ lại nội dung câu chuyện,
chọn 1-2 đoạn nhớ nhất hoặc thích
nhất tập kể.
HS: Tập kể theo cặp
GV: Sửa cách diễn đạt cho HS.
Nhận xét, khen ngợi HS.
4. Vận dụng
GV: HDHS kể cho người thân nghe
câu chuyện hoặc kể 1-2 đoạn của câu
chuyện
HS: Nhận xét về cậu bé trong câu
chuyện.
GV: Nhận xét, tuyên dương HS.
Hs: Chia sẻ bài học
Gv: Nhắc nhở chuân bị bài sau
NTĐ2
Tập đọc
CHỮ HOA D - Đ
II. Yêu cầu * Biết mối liên hệ giữa các số
cần đạt :
trong phạm vi 10 làm cơ sở cho
phép cộng sau này
*Thực hiện thao tác tư duy ở
mức độ đơn giản
- Biết quan Sát để tìm kiếm sự
tương đồng.
- Thực hiện các thao tác tư duy
ở mức đơn giản.
- Biết tự nhận xét và nhận xét
đánh giá bạn trong quá trình học
tập.
*Chăm chỉ chịu khó. Thích học
môn toán.
II.Đồ dùng
- Bộ đồ dùng học toán 1.
dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
TG HĐ
NTĐ1
1. Khởi động
5'
1
HS: Hát chuyển tiết
GV: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
9'
2
7'
3
Hình thành phát triển năng lực
- Biết viết chữ viết hoa D, Đ cỡ
vừa và cỡ nhỏ.
- Viết đúng từ, câu ứng dụng:
Nấm Dẩn
Bãi đá cổ Nấm Dẩm là di tích
Quốc Gia.
*Hình thành phát triển phẩm
chất:
- Có tính thẩm mỹ khi viết chữ.
- Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn
thận.
NTĐ2
* Dạy bài mới:
1. Khởi động:
HS: Quan sát mẫu chữ hoa: Đây
là mẫu chữ hoa gì?
GV: Dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá
2 Khám phá:
HS: Quan sát và đếm số cá ở cả hai bể * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
GV: Mai có 3 con cá Nam có 2 con
chữ hoa.
cá. Hai bạn có máy con cá?
HS: quan sát chữ mẫu và nêu đặc
HS: 3 con cá và 2 con cá được 5 con
điểm của chữ D, Đ
cá.
+ Độ cao, độ rộng chữ hoa D, Đ
Gv: Nhận xét cho hs nhắc lại.
+ Chữ hoa D, Đ gồm mấy nét?
GV: HD quy trình viết chữ hoa
D. Đ
HS: Viết bảng con.
GV: Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Nhận xét, động viên HS.
2. Hoạt động
* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
Bài 1:
câu ứng dụng.
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
HS: Đọc câu ứng dụng cần viết.
Giao bài
GV: Viết mẫu câu ứng dụng trên
HS: quan sát và chọn khoanh vào ý bảng.
đúng.
+ Viết chữ hoa B đầu câu.
120
GV: nhận xét, chữa bài.
Đ/a a. 6 con cá b. 7 con cá
c. 8 con cá
5'
4
3'
5
4'
6
2'
7
Tiết 4
Môn:
Tên bài
dạy:
I. Yêu cầu
cần đạt
Bài 2:
GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
Giao bài
HS: Quan sát và thực hiện
GV: Theo dõi giúp đỡ
HS: Lên trình bày
GV: Nhận xét, chữa bài.
Đ/a: 5, 6, 4, 8, 9
+ Cách nối từ B sang a.
+ Khoảng cách giữa các con chữ,
độ cao, dấu thanh và dấu chấm
cuối câu.
3. Luyện tập.
GV: Nêu y/c bài viết
HS: Thực hiện luyện viết chữ
hoa B và câu ứng dụng trong vở.
HS: Viết bài vào vở.
GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
4. Vận dụng
4. Vận dụng
HS: Chia sẻ nội dung bài học
GV: Hôm nay em học bài gì?
GV: Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau
HS: trả lời
GV: cho hs viết tên mình vào vở
GV: nhận xét giờ học.
Hoạt động chung
Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học
NTĐ 1
Mĩ thuật
Bài: SỰ KÌ DIỆU CỦA ĐƯỜNG NÉT
(TIẾT 2)
HS cần đạt sau bài học:
Năng lực
- Năng lực đặc thù :
- HS nhận biết và nêu tên được một
số loại nét thường gặp trong tạo
hình
Vẽ và trang trí được hình bằng các
loại nét.
Chỉ ra được sự lặp lại và tương
phản của nét trong bài vẽ. Nêu
được cảm nhận cá nhân về bài vẽ
của mình, của bạn.
121
NTĐ 2
Mĩ thuật
Chủ đề: ĐẠI DƯƠNG MÊNH
MÔNG
ĐẠI DƯƠNG TRONG MẮT EM
(T1)
HS cần đạt sau bài học
Năng lực
- Năng lực đặc thù :
- Kể tên được một số con vật dưới
đại dương, nêu được cách bước
vẽ trong các bài tập mĩ thuật.
- Cảm nhận được sự hài hòa,
chuyển động của trong các sản
phẩm mĩ thuật.
Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác:
Trao đổi, thảo luận để thực hiện
các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực chung : Tự chủ và tự
học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
giao tiếp và hợp tác
*Phẩm chất: Phát huy phẩm chất
chăm chỉ và trách nhiệm.
II. Đồ
dùng
GV:
Sách học MT lớp 1.
Tranh vẽ bằng cách chấm.
HS:
Sách học MT lớp 1
Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
NTĐ1
TG HĐ
3
1
7
2
12
3
Năng lực giải quyết vấn đề và
sáng tạo: Sử dụng các kiến thức
đã học ứng dụng vào thực tế.
* Phẩm chất. - Bồi dưỡng tình
yêu thương giũa con người và các
con vật sống dưới đại dương
mênh mông.
GV:
Giáo án, SGK, SGV.
Ảnh, tranh vẽ bầu trời và biển,
video về các con vật dưới đại
dương.
HS:
Sách học MT lớp 2
Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ, tăm
bông...
NTĐ2:
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi chấm kín hình tròn.
HS: thực hiện chơi trò chơi
3. Luyện tập - sáng tạo
1. Khởi động:
Vẽ và trang trí kẹo que em thích
bằng đường nét.
GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
Gv: Đưa ra một số hình ảnh về kẹo thi chấm kín hình tròn.
que.
HS: Thực hiện chơi trò chơi
HS: Quan sát và nhận xét
Gv: Nhận xét- Giới thiệu bài
+ Kẹo que gồm hai phần, phần kẹo
và phần que cầm. Kẹo có nhiều
hình dáng khác nhau
Gv: Nhận xét.
HS: Thực hành
GV: Quan sát giúp đỡ
* Phân tích - đánh giá
2. Hoạt động khám phá: Nhận
Trưng bày bài vẽ và chia sẻ.
biết vẻ đẹp của các con vật dưới
đại dương.
GV: HD HS trưng bày bài vẽ
Gv: Chia nhóm nêu y/c của bài
HS: Tự đánh giá.
học
GV: Đánh giá sản phẩm, bài vẽ của - HD hs thực hiện cắt hình các con
HS.
vật ở tiết trước để tạo thành các
+ Nhận xét- đánh giá chung sp của nhân vật cho sp mĩ thuật chung.
hs.
GV: Gợi ý
+ Nhóm em có các con vật nào vẽ
122
10
4
3
5
Tiết 1
Môn:
Tên bài:
Tiết 2
Môn:
Tên bài:
từ bài trước?
+ Các con vật đó có hình dáng,
màu sắc thế nào?
+ Nhóm em đã tạo sản phẩm mĩ
thuật chung về các loài vật dưới
đại dương như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét.
4. Vận dụng - phát triển
3. HĐ Kiến tạo kiến thức – kĩ
Xem tranh để tìm hiểu cách
năng
chấm.
*Cách tạo bước tranh với hình
HS: Khám phá các nét trên đồ vật có sẵn
xung quanh.
HS: quan sát ở SGK và nêu các
bước:
+ Bước 1: Cắt hình con vật em đã
vẽ ở bài trước ra khỏi giấy vẽ.
+ Bước 2: Theo em có thể sử dụng
hình các con vật này để làm gì?
+ Bước 3: Cắt rời các hình con vật
này cho hoàn chỉnh và để riêng
GV: Nhận xét giờ học. Về nhà ôn 4* Nhận xét, dặn dò.
bài.
GV: Củng cố tiết học, nhận xét
HS hoàn thành, và chưa hoàn
thành.
- Chuẩn bị tiết sau.
Hoạt động chung
Nhận xét giờ học về nhà ôn bài
Ngày giảng: Chiều thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2022
NTĐ1
BTCC - TOÁN
Tiết 1
NTĐ2
BTCC – TIẾNG VIỆT
Tiết 1
NTĐ1
BTCC - TIẾNG VIỆT
Tiết 1
Tiết 3:
123
NTĐ2
BTCC – TOÁN
Tiết 1
Môn:
Tên bài:
I. Yêu cầu
cần đạt:
NTĐ1
Hoạt động trải nghiệm
NTĐ2
Hoạt động trải nghiệm
THỰC HIỆN NHỮNG VIỆC LÀM
CHO GIỜ HỌC TÍCH CỰC
CHỦ ĐỀ : VÌ MỘT CUỘC S...
 







Các ý kiến mới nhất