TỔ QUỐC

Việt Nam

THÔNG BÁO

THÁNG 12/2009
• Ra mắt CLB Violet Thừa Thiên Huế
• Gặp mặt thành viên
• Xây dựng tài nguyên
• Hỗ trợ xây dựng Web cho cá nhân,đơn vị
• Xây dựng tài nguyên
THÁNG 12/2012
• Họp mặt cuối năm thành viên của CLB ViOLET vào 8h ngày chủ nhật 30 tháng 12 năm 2012 tại cà phê Trung tâm học liệu Huế,sô 20 đường Lê Lợi
BQT CLB Violet Thừa Thiên Huế Kính Mời

Liên kết CLB ViOlet

Lịch

Tài nguyên dạy học

BÁCH KHOA TOÀN THƯ

LIÊN KẾT WEBSITE

CHÁT VỚI CÁC TV BQT

  • (Lê Thị Phương Mai)
  • (Hoàng Hữu Hẽo)
  • (Phan Quốc Tuấn)
  • (Hoàng Hữu Cánh)
  • (Đoàn Văn Toản)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7353013997008_06bed20a73478b8da77b7c1a72a41331.jpg 2_21220241452.jpg Z7126016618612_12e7ca8922b769fbf907f908765bd7cd.jpg Z7128336383471_609e765b4ce79b402bc6a3a0b9018f08.jpg Z7128335187254_8daf86428134dc9f061d41fc281ad69c.jpg Z7126015403717_20aa7be6f0a8822f87e0316467b09a2d.jpg Z7068099164117_2193106f42ebcb9f1d88cd916d90f884.jpg Z7068099150989_62d2fe9d16a88b7269d6c1b0c8aad1ae.jpg Z7068099182738_fb4a17db56e001cf69972ca20b15ba83.jpg Z7068099150255_cec16a7ba5c0f2fbfdf3f3844aee8c01.jpg Z7068099172105_9df0d8f97a67f9b45b0f8442fdd80302.jpg Z7068099164117_2193106f42ebcb9f1d88cd916d90f884.jpg Unnamed.png Z6653323223113_8bdc882a1ea1235f10e7f73be032313e.jpg Z6653323085107_124eaabe03b6b432793cff20b8be5918.jpg Z6653323073784_d83cec161578bac852ce3f14a67a6169.jpg Z6653323060100_3ea89885d4dff4fe0df14e17513aa6e2.jpg Z6653323016235_174d41ced26cd25d6a39a9be205c11a2.jpg Z6653323170488_489b0860117eab8e1476d706c9455e87.jpg IMG20250120141744.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với CLB Violet Thừa Thiên Huế.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CĐ 34: Gửi lời chào lớp Một - Bài 3: Kì nghỉ hè của em.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vương Thị Năm
    Ngày gửi: 15h:48' 15-12-2023
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 26
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 5
    Tiết 1:

    Ngày giảng: Sáng thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2022
    SINH HOẠT DƯỚI CỜ

    I. Yêu cầu cần đạt
    - Thể hiện sự thân thiện với mọi người
    - Thực hiện được những việc làm hình ảnh than thiện của bản thân.
    * Phát triển năng lực:
    -Tự tin tham gia múa hat tập thể.
    - Nói được những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn.
    -Thực hiện tốt việc Tham gia an toàn giao thông
    * Phát triển Phẩm chất:
    + Phẩm chất trách nhiệm: Có trách nhiệm Tham gia an toàn giao thông
    + Nhân ái: thể hiện qua việc yêu quý, giúp đỡ mọi người.
    + Chăm chỉ: thể hiện qua việc chủ động tham gia vào những hoạt động của
    trường của lớp.
    * Yêu cầu tổ chức:
    - Đối tượng tham gia: HS cả 2 lớp, GVCN lớp
    - Cách thức tổ chức: Đảm bảo tính trang nghiêm, sinh động hấp dẫn, gần gũi
    tạo hứng thú với HS, đảm bảo an toàn cho HS.
    - Các hình thức, Phương pháp: Tổ chức với quy mô cả lớp. Phương pháp thực
    hiện mẫu HS múa hát theo chủ điểm “Em và mái trường mến yêu”
    II. Chuẩn bị
    III. Các hoạt động dạy và học
    Phần 1: Nghi lễ:
    - Lễ chào cờ
    - GVCN lên nhận xét HĐ của lớp trong tuần qua và nêu nhiệm vụ phương
    hướng tuần tới
    Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
    1. Khởi động
    - Cả lớp hát bài hát: Em yêu trường em
    2. Hoạt động
    - HD HS “Em và mái trường mến yêu”
    * Lớp tập múa hát bài tập thể dưới sự hướng dẫn của GV CN
    Điềuchỉnh..................................................................................................................

    102

    Tiết 2:

    NTĐ1

    NTĐ2

    Môn:

    Tiếng Việt:

    Toán:

    Tên bài:

    Bài 5A: CH - TR (t1)

    Bài 7: BẢNG CỘNG (tiết 1)

    I. Yêu cầu
    cần đạt

    - Đọc đúng âm ch, tr đọc trơn các
    tiếng, từ ngữ chứa ch, tr. Đọc hiểu
    từ ngữ, câu qua tranh.
    - Viết đúng: ch, chợ, tr, trê .
    Biết hỏi và nói được các vật bày
    bán ở chợ
    *Phát triển năng lực:
    HS có khả năng phát triển ngôn
    ngữ khi nói và viết.
    Cảm nhận được vẻ đẹp của các
    mùa Thu qua bài thơ
    Chủ động tham gia vào các hoạt
    động học tập
    * Phát triển phẩm chất:
    HS thích thiên nhiên. HS chăm
    chỉ học tập. Yêu thích môn học.

    II. Đồ dùng
    III. Các hoạt động dạy học:

    *Kiến thức, kĩ năng:
    - Hình thành được bảng cộng
    (qua 10) qua việc hệ thống lại
    các phép cộng (qua 10) đã học
    thành một bảng.
    - Vận dụng bảng cộng ( qua 10)
    vào tính nhẩm, giả các bài tập
    hoặc bài toán thực tế lien quan
    đến phép cộng ( qua 10)
    *Phát triển năng lực và phẩm
    chất:
    - Phát triển năng lực tính toán,
    năng lực giải quyết vấn đề, năng
    lực giao tiếp toán học.
    - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn
    tính cẩn thận.
    - Bộ TH toán lớp 2.

    TG HĐ
    NTĐ1
    5'
    1 1. Khởi động
    Hoạt động 1. Nghe - nói
    HS: Quan sát bức tranh và Hỏi đáp
    theo cặp
    + Kể tên các vật được vẽ trong tranh?
    + Muốn mua những món hàng đó em
    sẽ nói vói người bán hàng như thể
    nào?
    HS: 2 hs lên hỏi đáp trước lớp
    GV: Nhận xét – tuyên dương. Giới
    thiệu bài

    103

    NTĐ2
    1. Khởi động.
    GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
    Ai nhanh ai đúng.
    HS: Tham gia trò chơi
    GV: Nhận xét chốt lại
    GV: Giới thiệu ghi tên bài.

    8

    2

    8'

    3

    8'

    4

    5'

    5

    2. Khám phá
    HĐ 2: Đọc
    a/ Đọc, tiếng, từ
    *Âm ch
    GV: Viết tiếng chợ lên bảng đọc mẫu
    HS: ĐT, N, CN
    GV: HD HS phân tích tiếng đọc đánh
    vần- đọc trơn tiếng chợ
    HS: Đọc đt, cn.
    GV: Giới thiệu tranh rút ra từ chợ
    quê
    GV: Đọc mẫu
    HS: Đọc đồng thanh - CN
    * Âm tr
    GV: Cho hs thực hiện tương tự
    GV: Giới thiệu chữ CH, ch, TR, Tr
    in thường và in hoa trong sách
    HS: Đọc đt, cá nhân.
    b/ Tạo tiếng mới:
    GV: Làm mẫu đưa tiếng chị vào mô
    hình
    HS: Thực hiện ghép các tiếng còn lại
    vào mô hình.
    chú, chữ, tre, trẻ, trà
    HS: Đọc đồng thanh, cá nhân các
    tiếng vừa ghép được,
    GV: theo dõi chỉnh sửa.

    HS: Đọc lại cả bài theo nhóm, CN.
    GV: Nhận xét, chỉnh sửa.
    104

    2. Khám phá:

    GV: Đưa ra VD và HD hs thực
    hiện phép tính bằng cách tách số
    để tính kết quả.
    HS: Thực hiện tính và nêu kq.
    GV: HD hs hoàn thành bảng cộng.
    HS: Thực hiện tính.
    GV: Theo dõi giúp đỡ
    HS: Đọc bảng cộng

    2. Hoạt động
    Bài 1:
    HS: Đọc YC bài.
    GV: HDHS Thực hiện.
    HS: Tính và trả lời miệng.
    GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Đ/a: 14, 11, 14, 12, 13, 13
    Bài 2
    HS: Đọc YC bài.
    GV: HDHS làm bài.
    HS: Làm bài và nối các kết quả.
    GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
    khăn.
    HS: 2 lên bảng thực hiện, lớp làm
    vào vở.
    GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Đ/a: Hai phép tính có cùng kết
    quả là: 30 + 5 và 31 + 4; 80 – 30
    và 60 – 30; 40 + 20 và 20 + 40.
    Bài 3
    HS: đọc YC bài.
    GV: HDHS làm bài.
    HS: Làm bài vào vở.

    3

    6

    2'

    7

    GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
    - Đ/a
    - 7 + 5; 4 + 8; 9 + 3 có kết quả bằng
    nhau ( bằng 12).
    + Đèn lồng ghi phép tính 8 + 7 có
    kết quả lớn nhất.
    + Đèn lồng ghi phép tính 6 + 5 có
    kết quả bé nhất.
    3. Vận dụng
    GV: Nhắc lại bài tiết 1.
    HS: Chia sẻ bài học
    GV: Nhận xét giờ học.
    - Hoạt động chung
    Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học

    Tiết 3:
    Môn:
    Tên bài:
    I. Yêu cầu
    cần đạt

    NTĐ1
    Tiếng Việt
    Bài 5A: CH, TR (Tiết 2)
    (Đã nêu ở tiết 1) 4. Vận

    dụng.
    HS: Lên nói lại mẫu câu đã học
    cho cả lớp cùng nghe.
    GV: Nhận xét dặn dò học sinh
    chào thầy cô khi đến trường.
    GV: Nhận xét đánh giá giờ học
    biểu dương học sinh.

    II. Đồ dùng
    105

    NTĐ2
    Tiếng việt

    BÀI 9
    Đoc: CÔ GIÁO LỚP EM
    (Tiết 1)

    - Đọc đúng các tiếng trong bài.
    Biết cách đọc bài thơ: “Cô giáo
    lớp em” với giọng nhẹ nhàng,
    trìu mến.
    - Hiểu nội dung bài: Những suy
    nghĩ, tình cảm của một học sinh
    với cô giáo của mình.
    *Phát triển năng lực và phẩm
    chất:
    - Giúp hình thành và phát triển
    năng lực văn học: biết liên tưởng,
    tưởng tượng để cảm nhận được
    vẻ đẹp của hình ảnh cô giáo
    trong bài thơ.
    - Bồi dưỡng tình cảm yêu quý,
    kính trọng đối với thầy cô giáo;
    cảm nhận được niềm vui đến
    trường; có khả năng làm việc
    nhóm.

    III. Các hoạt động dạy học:
    TG HĐ
    NTĐ1
    5'
    1 3. Luyện tập
    c. Tạo từ mới
    GV: Giới thiệu tranh và rút ra từ
    đọc mẫu: Mẹ che ô cho bé.
    Bà có bộ nghế tre
    HS: Đọc ĐT - CN
    5'

    2

    10'

    3

    5'

    4

    5'

    5

    10

    6

    NTĐ2

    1. Khởi động:
    HS: Quan sát tranh
    GV: Tranh vẽ gì?
    HS: Trả lời
    GV hỏi:
    + Em hãy nêu tên một số bài thơ
    hoặc bài hát về thầy cô giáo?
    GV: dẫn dắt, giới thiệu bài.
    HĐ3: Viết
    2. Khám phá:
    * Hoạt động 1: Đọc văn bản.
    GV: Nêu cách viết chữ ch, tr, chợ, GV: Đọc mẫu giọng nhẹ nhàng, trìu
    trê và hướng dẫn mẫu
    mến.
    HS: Viết bảng con
    - HDHS chia đoạn: 3 khổ thơ tương
    GV: Nhận xét, sửa chữa
    ứng 3 đoạn
    HS: Đọc nối tiếp đoạn
    GV: Chỉnh sửa
    HS: Viết bài vào vở
    GV: HDHS luyện đọc từ khó kết hợp
    Gv: Theo dõi chỉnh sửa- nhận xét giải nghĩa từ: nào, lớp, lời, nắng,…
    4. Vận dụng
    * Luyện đọc theo nhóm:
    *HĐ4 Nghe - nói:
    HS: Quan sát tranh và trả lời câu
    GV: Tổ chức cho HS luyện đọc theo
    hỏi
    nhóm ba.
    + Tranh vẽ gì?
    HS: Nhóm ĐT - CN
    HS: Trả lời
    Gv: Chỉnh sửa
    GV: Nhận xét.
    Đ/a: Tranh vẽ mẹ đi chợ về
    GV: Rút ra câu ứng dụng, ghi
    * Luyện đọc đoạn:
    bảng
    GV: Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn
    GV: Đọc mẫu
    theo cặp.
    HS: Đọc ĐT, N, CN
    Giao việc
    GV: Chia cặp giao nhiệm vụ cho HS: Luyện đọc trong nhóm
    các tìm tiếng chứa âm ch, tr có
    GV: Theo dõi giúp đỡ
    trong bài ứng dụng.
    HS: Thực hiện.
    GV: Gạch chân
    HS: Đọc lại các tiếng chứa âm đã
    học.
    GV: Chia nhóm hs luyện đọc
    HS: Đại diện nhóm thi đọc
    trong nhóm
    Gv: Nhận xét
    106

    HS: Đại diện nhóm đọc trước lớp.
    GV: Nhận xét.
    GV:
    + Ở chợ quê có quả gì?
    HS: Trả lời
    GV: Nhận xét - Nhắc nhở hs về
    nhà đọc lại bài, chuẩn bị giờ sau.
    Tiết 4
    Môn:
    Tên bài:
    I. Yêu cầu
    cần đạt :

    NTĐ1

    Toán
    BÀI 4: SO SÁNH SỐ (Tiết 4 )
    1. Phát triển các kiến thức.
    - Nhận biết được các dấu >, <,
    =
    - Sử dụng được các dấu khi >, <.
    = khi so sánh hai số
    - Nhận biết được cách so sánh,
    xếp thứ tự các số trong phạm vi
    10( ở các nhóm có không quá 4
    số)
    - Sắp xếp được các số trong
    phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến
    lớn, từ lớn đến bé.
    2. Phát triển các năng lực
    chung và phẩm chất.
    - Biết tìm ra nhóm sự vật có số
    lượng nhiều nhất hoặc ít nhất
    - Bộ đồ dùng học toán 1.

    II.Đồ dùng
    dạy học:
    III. Các hoạt động dạy học:
    TG HĐ
    NTĐ1
    1. Khởi động
    5'
    1 HS: Hát chuyển tiết
    GV: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
    8'
    2 2. Luyện tập
    Bài 1:
    GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
    107

    NTĐ2
    Tập đọc

    BÀI 5
    Đoc: CÔ GIÁO LỚP EM

    (T2)
    (đã nêu ở tiết 1)

    NTĐ2
    Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
    HS: Đọc lần lượt 4 câu hỏi trong sgk
    GV: HDHS trả lời từng câu hỏi
    HS: Trao đổi trả lời

    5'

    3

    7'

    4

    7'

    5

    5'

    6

    Giao bài
    HS: quan sát và thực hiện làm bài,
    chữa bài.
    GV: nhận xét, chữa bài.
    Đ/a: 5 = 5 ; 3 < 5; 1 > 0; 4 > 2

    GV: Nhận xét
    Đ/a:
    C1: Cô giáo đáp lại lời chào của các
    bạn nhỏ bằng cách mỉm cười thật
    tươi.
    C2: Gió đưa thoảng hương nhài;
    Nắng ghé vào cửa lớp; Xem chúng
    em học bài.
    C3: Cô đến lớp rất sớm, cô vui vẻ,
    dịu dàng, cô dạy các em tập viết, cô
    giảng bài.
    C4: Yêu quý, yêu thương,…

    Bài 2: Số?
    GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
    Giao bài
    HS: Quan sát và chọn khoanh vào
    ý đúng.
    GV: Nhận xét, chữa bài.
    Đ/a: 8; 4; 0; 2
    Bài 3:
    GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
    Giao bài
    HS: Quan sát và chọn khoanh vào
    ý đúng.
    GV: Nhận xét, Tàu B
    Bài 4:
    GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
    Giao bài
    HS: Quan sát đếm số trong hình
    và điền vào ô trống
    GV: Nhận xét, chữa bài.
    Đ/a: Có 3 quả màu đỏ và hai quả
    màu xanh: 2 < 3.
    Có 5 quả ớt và 4 quả táo: 5 > 4

    Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
    GV: Đọc diễn cảm toàn bài thơ
    HS: Lắng nghe
    GV: HD đọc thuộc lòng bài thơ
    HS: Đọc thuộc lòng bài thơ

    4. Vận dụng
    HS: Nhắc lại nội dung bài học.
    GV: Về nhà ôn bài chuẩn bị bài
    sau
    108

    HS:Thi đọc trước lớp.
    Gv: Nhận xét
    HS: HS phân vai theo lời nhân vật.
    Gv: Nhận xét, khen ngợi.
    4: Luyện tập theo văn bản đọc.
    Bài 1:
    HS: Đọc yêu cầu sgk
    GV: YC HS luân phiên nói theo cặp
    đồng thời hoàn thiện bài tập
    GV: Tuyên dương, nhận xét.

    Bài 2:
    HS: Đọc yêu cầu sgk. HS nói theo
    nhóm 4 câu nói thể hiện tình cảm với
    thầy cô giáo.

    2'

    GV: Nhận xét
    Nhắc nhở hs về nhà ôn bài
    Hoạt động chung
    Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học

    7

    Ngày giảng: Chiều thứ hai, ngày 3 tháng 10 năm 2022

    Tiết 1
    Môn:
    Tên bài:

    NTĐ1
    Đạo đức

    Bài 5: GIA ĐÌNH CỦA EM

    I. Yêu cầu *Năng lực
    cần đạt: + Nhận biết được sự cần thiết của
    tình yêu thương trong gia đình em.
    + Nêu được những biểu hiện của sự
    yêu thương gia đình
    + Thực hiện được những việc làm
    thể hiện tình yêu thương của người
    thân trong GĐ.
    Phẩm chất
    + Có thái độ, hành vi thể hiện tình
    yêu thương trong gia đình
    II. Đồ dùng - SGK, vở bài tập đạo đức 1
    dạy học:
    III. Các hoạt động dạy học:
    TG HĐ
    NTĐ1
    5'

    1

    5'

    2

    1 Khởi động:

    Gv: Bắt nhịp cho lớp hát bài “Cả nhà
    thương nhau”
    GV:
    + Bài hát cho em biết điều gì?
    + Cả nhà trong bài hát thương nhau
    như thế nào?
    HS: Trả lời
    GV: Nhận xét
    2. Khám phá
    Hoạt động 1: Khám phá sự cần
    thiết của tình yêu thương
    HS: Quan sát tranh thứ nhất trả lời
    109

    NTĐ2
    Đạo đức

    Bài 3: KÍNH TRỌNG THẦY CÔ
    GIÁO (TIẾT 1)

    - HS biết được những việc mà
    thầy giáo, cô giáo đã làm cho em.
    - HS biết những việc cần làm để
    thể hiện sự kính trọng thầy giáo,
    cô giáo.
    *Phát triển năng lực và phẩm
    chất:
    - Rèn năng lực phát triển bản
    thân, điều chỉnh hành vi.
    - Hình thành phẩm chất nhân ái,
    chăm chỉ.

    NTĐ2
    1. Khởi động:
    HS: Nghe và vận động theo nhịp
    bài hát Bông hồng tặng cô.
    GV: Bạn nhỏ trong bài hát đã làm
    gì để thể hiện sự kính yêu cô
    giáo?
    HS: Trả lời
    GV: Nhận xét, dẫn dắt vào bài.
    2. Khám phá:
    *Hoạt động 1: Tìm hiểu những
    việc thầy giáo, cô giáo đã làm
    cho em.

    câu hỏi:
    + Gia đình bạn nhỏ gồm những ai?
    + Thái độ của mọi người trong bức
    tranh như thế nào?
    GV: Nhận xét
    KL: các thành viên trong gia đình của
    …đón nhận t/c của bạn.

    5

    3

    8'

    4

    5'

    5

    GV: Kể câu chuyện Thỏ con lạc mẹ
    kết hợp chỉ vào tranh.
    HS: nghe và kẻ lại câu chuyện
    GV:
    + Khi lạc nhà thỏ con gặp điều gì?
    HS: Trả lời
    GV: Em đã nhận được sự quan tâm
    chăm sóc của người thân như thế nào
    khi em ốm hay gặp chuyện buồn.
    HS: Trả lời
    GV: Gia đình đóng vai trò rất quan
    trọng....thành viên trong gia đình.
    Hoạt động 2: Khám phá những biểu
    hiện của tình yêu thương trong gia
    đình
    GV: HDHS quan sát trong SGK
    GV: Chia HS thành các nhóm, giao
    nhiệm vụ cho các nhóm.
    HS: Làm việc nhóm
    NTQ
    GV: Theo dõi
    HS: Báo cáo kết quả.
    Gv: Nhận xét
    KL: Mỗi chúng ta đều mong muốn…
    quan tâm của mình với mọi người
    3. Luyện tập
    Hoạt động 3: Chia sẻ với bạn về gia
    đình em
    HS: Kể cho nhau nghe về gđ mình
    110

    HS: Quan sát tranh sgk tr.14-15,
    thảo luận nhóm 4 theo y/c sau:
    + Em hãy nêu những việc làm của
    thầy giáo, cô giáo trong các bức
    tranh trên.
    + Những việc làm của thầy cô
    giáo đem lại điều gì cho em?
    HS: Chia sẻ
    GV chốt: Thầy giáo, cô giáo dạy
    em biết đọc, biết viết, biết những
    kiến thức trong cuộc sống; thăm
    hỏi, động viên, …
    *Hoạt động 2: Tìm hiểu những
    việc cần làm để thể hiện sự kính
    trọng thầy giáo, cô giáo.
    HS: Quan sát tranh sgk/tr.14-15,
    YC thảo luận nhóm đôi trả lời câu
    hỏi:
    + Các bạn trong tranh đang làm
    gì? Việc đó thể hiện điều gì?
    + Em cần làm gì để thể hiện sự
    kính trọng thầy giáo, cô giáo?
    Gv: Theo dõi giúp đỡ hs gặp khó
    khăn.

    HS: Lên chia sẻ nội dung thảo
    luận
    GV: Nhận xét, tuyên dương.

    GVKL:

    5'

    6

    2'

    7

    Tiết 2
    Môn:
    Tên bài:
    I.Yêucầu
    cần đạt:

    với bạn bên cạnh
    + Những việc làm thể hiện sự
    GV: Mời hs lên kêt trước lớp
    kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô
    HS: Trả lời
    giáo: chào hỏi, chú ý nghe giảng,
    GV: Nhận xét
    học hành chăm chỉ, lễ phép, ……
    KL: Các em hãy luôn thể hiện tình
    +Những việc làm không thể hiện
    yêu thương….phù hợp với lứa tuổi.
    sự tôn trọng, biết ơn thầy giáo, cô
    HĐ: 4 Chọn việc em nên làm
    giáo: không chào hỏi, cãi lời, nói
    HS: Qs và trao đổi với bạn chỉ ra
    trống không, nói chuyện trong
    những việc nên làm và không nên làm giờ học, không học bài, không
    Gv: Gợi ý thêm
    làm bài tập, không vâng lời,….
    HS: lên chia sẻ trước lớp
    GV: Kết luận Chúng ta cần…người
    thân.
    4. Vận dụng:
    3. Củng cố, dặn dò:
    HS: quan sát tranh trong phần vận
    HS: Chia sẻ nội dung bài học.
    dụng và đưa ra lời khuyên cho tùng
    GV: Về nhà hãy vận dụng bài học
    bạn.
    vào cuộc sống.
    GV: Nhận xét tuyên dương
    - Nhận xét giờ học – chuẩn bị giờ
    HS: Đọc thông điệp theo GV.
    sau.
    Hoạt động chung
    Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học

    NTĐ1
    Tự nhiên và Xã hội
    BÀI 5:
    ÔN TẬP: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
    (Tiết 1)

    - Giới thiệu được các thành viên
    trong gia đình và nơi ở của gia đình
    bằng lời nói và hình ảnh.
    - Chỉ ra được một số đồ dùng, vật
    dụng nguy hiểm cần cẩn trọng khi
    dùng, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
    *Phát triển năng lực và phẩm chất:
    - Đưa ra được phương án phù hợp
    khi xử lí tình huống liên quan đến
    nội dung chủ đề.
    - Nhận xét được những việc mình
    đã thực hiện trong chủ đề.
    111

    NTĐ2
    Tự nhiên và Xã hội
    BÀI 5:
    ÔN TẬP: CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
    (Tiết 1)

    - Củng cố, kiến thức, kĩ năng đã
    học về chủ đề Gia đình.
    *Phát triển năng lực và phẩm
    chất:
    -Biết chia sẻ thong tin với bạn bè
    về các thế hệ trong gia đình, nghề
    nghiệp của người lớn; cách phòng
    chống ngộ độc khi ở nhà và những
    việc đã làm để giữ sạch nhà ở.
    - Trân trọng, yêu quý gia đình và
    thể hiện được sự quan tâm , chăm
    sóc, yêu thương các thế hệ trong
    gia đình.

    - Thực hiện những việc phòng
    tránh ngộ độc và gĩ gìn vệ sinh
    nhà ở bằng các việc làm phù hợp.

    II.Đồ dùng
    dạy học:
    III. Các hoạt động dạy học:
    TG
    5'


    1

    6'

    2

    7'

    3

    5'

    4

    NTĐ1

    NTĐ2
    1. Khởi động:
    1. Khởi động:
    GV:
    HS: Nghe bài thơ Ngôi nhà
    + Em thường làm gì và ngày sinh
    GV: Em có cảm nhận gì khi nghe
    nhật ông, bà, bố mẹ, anh, chị?
    bài thơ ngôi nhà.
    + Em thường làm gì để ông, bà,
    HS: Trả lời
    bố, mẹ vui?
    GV: Nhận xét, tuyên dương
    HS: Trao đổi trả lời
    GV: Nhận xét, liên hệ dẫn dắt vào
    bài.
    2. Luyện tập
    2. Thực hành:
    * HĐ1: Giới thiệu về gia đình và
    *Hoạt động 1: Sơ đồ về chủ đề
    ngôi nhà của bạn
    Gia đình
    GV: Gợi ý cho hs cách giới thiệu GV: HD HS hoàn thành sơ đồ hệ
    về ngôi nhà của mình
    thống kiến thức và nội dung đã
    HS: Lên giới thiệu với các bạn
    học theo nhóm về chủ đề gia đình
    trước lớp.
    trên giấy A3.
    Gv: Cùng hs nhận xét.
    Chia nhóm – Giao việc
    GV: Nhận xét.
    HĐ2: Chọn hình vào ô phù hợp
    HS: Thảo luận nhóm 4 trong
    GV: Treo sơ đồ các nội dung của
    GV: Giúp đỡ hs.
    chủ để. Yêu cầu các nhóm sắp xếp HS: Đại diện các nhóm chia sẻ.
    cho phù hợp.
    GV: Nhận xét.
    Giao nhiệm vụ
    HS: Thực hiện
    *Hoạt động 2: Những việc làm
    NTQ
    thể hiện sự quan tâm đến người
    thân
    HS: quan sát tranh 1,2,3 trang 22
    và nêu nội dung từng hình bằng
    cách GV đặt các câu hỏi gợi ý:
    + Hành động nào của Hoa và em
    trai thể hiện sự quan tâm và yêu
    thương dành cho ông, bà, bố, mẹ?
    + Bố mẹ Hoa đã làm gì nhân ngày
    112

    sinh nhật bà?
    + Những việc làm của mọi người
    thể hiện điều gì?
    HS: Chia sẻ, trình bày kết quả
    thảo luận.
    GV: Chốt, nhận xét, tuyên dương
    HS.
    3. Vận dụng:
    HS: Thảo luận nhóm đôi nói cho
    bạn nghe về các thế hệ trong gia
    đình mình, những việc đã làm, sẽ
    làm để thể hiện sự quan tâm,
    chăm sóc của bản thân với các thế
    hệ
    HS: Chia sẻ trước lớp
    GV: Nhận xét, khen ngợi
    + Về nhà ôn bài chuẩn bị bài giờ
    sau.

    8'

    5

    HS: Chia sẻ trước lớp
    GV: Nhận xét.

    5'

    6

    2'

    7

    3. Vận dụng:
    HS: Chia sẻ với bạn trước lớp về
    gia đình
    GV: Nhận xét.
    Hoạt động chung
    Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học

    Tiết 3
    Môn:
    Tên bài:
    I. Yêu cầu
    cần đạt:

    NTĐ1
    Tăng cường Tiếng Việt
    Bài 3:

    ĐÂY LÀ TRƯỜNG HỌC CỦA EM
    (T2)

    Nói được tên một số cảnh vật ở
    trường; cổng trường, phòng học,
    sân chơi, vườn trường, nhà vệ
    sinh, bể nước.
    Sử dụng được mẫu câu: Đây là
    trường học của em; Trường của
    em có lớp học, sân trường, dùng
    được mẫu câu để thể hiện hỏi
    đáp với bạn bè, trường học.
    *Phát triển năng lực.
    Luyện phát âm chính xác để
    113

    NTĐ2
    Luyện tiếng việt
    Đọc bài:

    CÔ GIÁO LỚP EM

    Rèn kĩ năng đọc cho hs. HS đọc
    luu loát, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng
    các dấu câu. Trả lời được câu hỏi
    theo nội dung bài đọc.

    phân biệt các tiếng khác nhau về
    thanh: thanh huyền- thanh hỏi.
    *Phát triển phẩm chất.
    HS yêu quý trường lớp, vâng lời
    thầy cô...
    II. Đồ dùng dạy học:
    III. Các hoạt động dạy học:
    TG

    NTĐ1
    5'
    1
    1. Khởi động.
    HS: Chơi trò chơi Gieo hạt
    GV: Giới thiệu bài
    HS: nói lại tên bài học
    7'
    2
    2. Luyện tập
    Hoạt động 3: Luyện - nghe
    GV: Treo tranh nói mỗi tranh
    bằng hình thức mô tả nội dung
    và câu đố
    HS: Nghe làm theo hiệu lệnh
    GV: Nhận xét
    8'
    3
    HĐ 4: Hỏi và đáp
    Làm mẫu
    GV: Đặt câu hỏi và gọi một hs
    trả lời
    VD: Đây là gi?
    HS: Đây là trường học của em.
    GV: Trường học của em có gì?
    9'
    4
    * Thực hành
    GV: HD hs cách hỏi đáp với bạn
    HS: Thực hành
    GV: Nhận xét.
    HĐ 5: Nói tiếng Việt
    GV: Chỉ tranh và cho hs nói:
    kiến càng – bến cảng
    5'
    5
    4. Vận dụng.
    HS: Lên nói lại mẫu câu đã học
    cho cả lớp cùng nghe.
    GV: Nhận xét dặn dò học sinh
    chào thầy cô khi đến trường.
    GV: Nhận xét đánh giá giờ học
    biểu dương học sinh.
    114

    NTĐ2
    1. KTBC
    HS: Đọc bài.
    GV: Theo dõi nhận xét
    2. Luyện đọc
    GV: Đọc mẫu
    HS: Nghe.
    GV: HD đọc
    HS: Đọc đồng thanh
    GV: Chia cặp
    HS: Đọc theo cặp
    GV: Theo dõi giúp đỡ
    HS: Đọc bài trước lớp.
    Gv: Nhận xét.
    Tìm hiểu bài
    GV: Nêu câu hỏi gợi ý
    HS: Suy nghĩ trả lời.
    GV: Nhận xét.

    3. Luyện tập
    GV: HD luyện đọc cá nhân.
    HS: Thực hiện đọc trước lớp.
    GV: Nhận xét.
    4. Vận dụng.
    HS: Chia sẻ nội dung bài học.
    GV: Nhận xét dặn dò học sinh.
    Biểu dương học sinh.

    Tiết 1:
    Môn:
    Tên bài:

    Ngày giảng: Sáng thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2022
    NTĐ1

    NTĐ2

    Tiếng Việt:

    Toán:
    Bài 5 BẢNG CỘNG QUA 10:
    Bài 5B: X- Y
    (tiết 2)
    I. Yêu cầu
    - Thực hành, vận dụng được
    cần đạt
    - Đọc đúng âm x, y; đọc trơn các
    bảng cộng ( qua 10) vào giải các
    tiếng, từ ngữ chứa x, y. Đọc hiểu
    bài tập và bài toán thực tế liên
    từ ngữ, câu qua tranh.
    quan đến phép cộng (qua 10) và
    - Viết đúng: x, y, xe lu, y bạ.
    so sánh các số.
    - Biết hỏi và trả lời câu hỏi về đoạn - Củng cố về tính toán trong
    quê thơ.
    trường hợp có hai dấu phép tính,
    - Biết hỏi và trả lời câu hỏi trong
    so sánh số,…..
    tranh về cảnh vật công trường xây 2. Năng lực:
    dựng.
    - Tự thực hiện nhiệm vụ học cá
    - Qua đoạn đọc hs cảm nhận được
    nhân trên lớp, nêu được bài toán
    cảnh đẹp yêu bình của quê hương. và cách giải, tự chiếm lĩnh kiến
    thức mới và phát triển được năng
    lực giải quyết vấn đề toán học,
    phát triển được năng lực mô hình
    hóa toán học.
    - Biết chia sẻ, hợp tác trong
    nhóm, biết nhận xét, đánh giá
    bạn.
    - Tự tin bày tỏ ý kiến.
    3. Phẩm chất:
    - Thực hiện nghiêm túc quy định
    về học tập.
    - Cẩn thận, tập trung khi làm bài.
    II. Đồ dùng
    - Bộ TH toán lớp 2.
    III. Các hoạt động dạy học:
    TG HĐ
    NTĐ1
    5'
    1 1. Khởi động
    Hoạt động 1. Nghe - nói
    HS: Hỏi – đáp theo cặp về cảnh vật
    trong tranh.
    Gv: Theo dõi gợi ý
    115

    NTĐ2
    1. Khởi động.
    GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
    Ai nhanh ai đúng.
    HS: Tham gia trò chơi

    8

    2

    8'

    3

    8'

    4

    HS: 2 hs lên hỏi đáp trước lớp
    GV: Nhận xét – tuyên dương. Giới
    thiệu bài
    2. Khám phá
    HĐ 2: Đọc
    a/ Đọc, tiếng, từ
    *Âm x
    GV: Viết tiếng xe lên bảng đọc mẫu
    HS: ĐT, N, CN
    GV: HD HS phân tích tiếng đọc đánh
    vần- đọc trơn tiếng xe
    HS: đọc đt, cn.
    GV: Giới thiệu tranh rút ra từ úng
    dụng xe lu ghi bảng, đọc mẫu
    HS: Đọc ĐT - N - CN
    * Âm y
    GV: HD hs thực hiện tương tự
    GV: Giới thiệu chữ X, x, Y, y, ê in
    thường và in hoa trong sách
    HS: Đọc đt, cá nhân.
    b/ Tạo tiếng mới:
    GV: Làm mẫu đưa tiếng xa vào mô
    hình
    HS: thực hiện ghép các tiếng còn lại
    vào mô hình.
    xẻ, ý, ỷ

    HS: Đọc đồng thanh, cá nhân các
    tiếng vừa ghép được,
    GV: Theo dõi chỉnh sửa

    116

    GV: Nhận xét chốt lại
    GV: Giới thiệu ghi tên bài.
    3. Luyện tập:
    Bài 1:
    HS: đọc YC bài.
    GV: Bài yêu cầu làm gì?
    HS: Trả lời
    GV: Hướng dẫn HS phân tích
    mẫu.
    HS: Làm việc cá nhân
    HS: Chia sẻ kết quả trước lớp.
    GV: Nhận xét, tuyên dương.
    Đ/a: 12, 12, 12, 13, 17

    Bài 2:
    HS: Đọc YC bài.
    GV:
    + HDHS Thực hiện.
    HS: Lên bảng làm bài Lớp vào vở.
    GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
    khăn.
    GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Đ/a: 14; 10. 14; 18;10
    Bài 3
    HS: Đọc YC bài.
    GV: HDHS làm bài.
    HS: Làm bài vào vở.
    GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
    khăn.
    HS: Chữa bài.
    GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Đ/a:

    5'

    5

    3

    6

    2'

    7

    Tiết 2:
    Môn:
    Tên bài:
    I. Yêu cầu
    cần đạt

    Bài 4
    HS: Đọc lại cả bài theo nhóm, CN.
    HS: Đọc YC bài.
    GV: Nhận xét, chỉnh sửa.
    GV: HDHS làm bài- Chia nhóm
    giao việc.
    HS: Làm việc theo nhóm – Chia
    sẻ kết quả bài làm.
    GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
    Bài 5:
    HS: Đọc YC bài.
    GV: HDHS làm bài.
    HS: Làm bài và chia sẻ kết quả
    trước lớp
    GV: Nhận xét
    Đ/a: 15 người
    3. Vận dụng
    GV: Nhắc lại bài tiết 1.
    HS: Chia sẻ bài học
    GV: Nhận xét giờ học.
    - Hoạt động chung
    Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học

    NTĐ1
    Tiếng Việt

    Bài 5B: X - Y (tiết 2)

    ( Đã nêu ở tiết 1)

    NTĐ2
    Tiếng việt

    CẬU BÉ HAM HỌC

    - Nhận biết được các sự việc
    trong câu chuyện “Cậu bé ham
    học”
    - Kể lại được 1 - 2 đoạn câu
    chuyện dựa vào tranh
    *Phát triển năng lực và phẩm
    chất:
    - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ
    năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
    - Vận dụng kiến thức vào cuộc
    sống hàng ngày.
    2. Năng lực:
    - Giúp hình thành và phát triển
    năng lực văn học: Nhận biết các
    nhân vật, diễn biến các sự việc
    trong câu chuyện.
    117

    3. Phẩm chất:
    - Phẩm chất nhân ái, có tình cảm
    quý mến bạn bè, Chăm chỉ học
    tập tích cực tham gia vào các
    hoạt động học.
    II. Đồ dùng
    III. Các hoạt động dạy học:
    TG HĐ
    NTĐ1
    5'
    1 3. Luyện tập
    c. Tạo từ mới
    GV: Giới thiệu tranh và rút ra câu
    đọc mẫu: Đò đã xa bờ
    Bé có sổ y bạ
    HS: Đọc ĐT - CN
    5'
    2 HĐ3: Viết

    10'

    3

    5'

    4

    NTĐ2

    1. Khởi động:
    HS: Quan sát tranh và trao đổi trả lời
    câu hỏi
    GV: Tranh vẽ gì?
    HS: Trả lời
    GV: Dẫn dắt, giới thiệu bài.
    2. Khám phá:
    * Hoạt động 1: a. Quan sát tranh,
    GV: Nêu cách viết chữ x, y, xe lu, nói tên các nhân vật và sự việc được
    y bạ và hướng dẫn mẫu
    thể hiện trong tranh
    HS: Viết bảng con
    GV: Kể lần 1 kết hợp với 4 tranh.
    GV: Nhận xét, sửa chữa
    HS: Nghe - quan sát tranh theo thứ
    tự (từ tranh 1 đến tranh 4).
    HS: Viết bài vào vở
    GV: Kể chuyện lần 2
    Gv: Theo dõi chỉnh sửa- nhận xét HS: Nghe và kể theo gv.
    GV: Chia nhóm, giao việc cho các
    nhóm
    HS: Tập kể trong nhóm.
    GV: Theo dõi giúp đỡ
    HS: Lên kể trước lớp.
    GV: Nhận xét
    HS: Thảo luận câu hỏi
    + Vì sao cậu bé Vũ Duệ không được
    đi học?
    + Buổi sáng, Vũ Duệ thường cõng
    em đi đâu?
    + Vì sao Vũ Duệ được thầy khen?
    + Vì sao Vũ Duệ được đi học?
    GV: Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    HS: Đại diện nhóm chia sẻ kết quả
    Gv: Nhận xét, động viên HS.
    4. Vận dụng
    3. Thực hành
    *HĐ4: Đọc
    * Hoạt động 2: Kể lại 1-2 đoạn câu
    118

    HS: Quan sát tranh và trả lời câu
    hỏi
    + Tranh vẽ cảnh gì?
    HS: Trả lời
    GV: Nhận xét.
    Đ/a: Tranh vẽ về cảnh làng quê.
    5'

    5

    GV: Rút ra câu ứng dụng, ghi
    bảng, đọc mẫu.
    HS: Đọc ĐT, N, CN
    GV: Chia cặp giao nhiệm vụ cho
    các tìm tiếng chứa âm x, y có
    trong bài ứng dụng.
    HS: Thực hiện.
    GV: Gạch chân
    HS: Đọc lại các tiếng chứa âm đã
    học.

    10

    6

    GV: Chia nhóm hs luyện đọc
    trong nhóm
    HS: Đại diện nhóm đọc và trả lời
    câu hỏi.
    GV: Nhận xét.
    Nhắc nhở hs về nhà đọc lại bài,
    chuẩn bị giờ sau.

    Tiết 3
    Môn:
    Tên bài:

    NTĐ1

    Toán

    BÀI 4: MẤY VÀ MẤY (Tiết 1)

    119

    chuyện theo tranh.
    HS: Nhìn tranh, đọc câu hỏi dưới
    tranh, nhớ lại nội dung câu chuyện,
    chọn 1-2 đoạn nhớ nhất hoặc thích
    nhất tập kể.
    HS: Tập kể theo cặp
    GV: Sửa cách diễn đạt cho HS.
    Nhận xét, khen ngợi HS.
    4. Vận dụng
    GV: HDHS kể cho người thân nghe
    câu chuyện hoặc kể 1-2 đoạn của câu
    chuyện
    HS: Nhận xét về cậu bé trong câu
    chuyện.
    GV: Nhận xét, tuyên dương HS.

    Hs: Chia sẻ bài học
    Gv: Nhắc nhở chuân bị bài sau

    NTĐ2
    Tập đọc

    CHỮ HOA D - Đ

    II. Yêu cầu * Biết mối liên hệ giữa các số
    cần đạt :
    trong phạm vi 10 làm cơ sở cho
    phép cộng sau này
    *Thực hiện thao tác tư duy ở
    mức độ đơn giản
    - Biết quan Sát để tìm kiếm sự
    tương đồng.
    - Thực hiện các thao tác tư duy
    ở mức đơn giản.
    - Biết tự nhận xét và nhận xét
    đánh giá bạn trong quá trình học
    tập.
    *Chăm chỉ chịu khó. Thích học
    môn toán.
    II.Đồ dùng
    - Bộ đồ dùng học toán 1.
    dạy học:
    III. Các hoạt động dạy học:
    TG HĐ
    NTĐ1
    1. Khởi động
    5'
    1
    HS: Hát chuyển tiết
    GV: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
    9'

    2

    7'

    3

    Hình thành phát triển năng lực
    - Biết viết chữ viết hoa D, Đ cỡ
    vừa và cỡ nhỏ.
    - Viết đúng từ, câu ứng dụng:
    Nấm Dẩn
    Bãi đá cổ Nấm Dẩm là di tích
    Quốc Gia.
    *Hình thành phát triển phẩm
    chất:
    - Có tính thẩm mỹ khi viết chữ.
    - Rèn cho HS tính kiên nhẫn, cẩn
    thận.

    NTĐ2
    * Dạy bài mới:
    1. Khởi động:
    HS: Quan sát mẫu chữ hoa: Đây
    là mẫu chữ hoa gì?
    GV: Dẫn dắt, giới thiệu bài.
    2. Khám phá
    2 Khám phá:
    HS: Quan sát và đếm số cá ở cả hai bể * Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
    GV: Mai có 3 con cá Nam có 2 con
    chữ hoa.
    cá. Hai bạn có máy con cá?
    HS: quan sát chữ mẫu và nêu đặc
    HS: 3 con cá và 2 con cá được 5 con
    điểm của chữ D, Đ
    cá.
    + Độ cao, độ rộng chữ hoa D, Đ
    Gv: Nhận xét cho hs nhắc lại.
    + Chữ hoa D, Đ gồm mấy nét?
    GV: HD quy trình viết chữ hoa
    D. Đ
    HS: Viết bảng con.
    GV: Hỗ trợ HS gặp khó khăn.
    - Nhận xét, động viên HS.
    2. Hoạt động
    * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
    Bài 1:
    câu ứng dụng.
    GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
    HS: Đọc câu ứng dụng cần viết.
    Giao bài
    GV: Viết mẫu câu ứng dụng trên
    HS: quan sát và chọn khoanh vào ý bảng.
    đúng.
    + Viết chữ hoa B đầu câu.
    120

    GV: nhận xét, chữa bài.
    Đ/a a. 6 con cá b. 7 con cá
    c. 8 con cá
    5'

    4

    3'

    5

    4'

    6

    2'

    7

    Tiết 4
    Môn:
    Tên bài
    dạy:
    I. Yêu cầu
    cần đạt

    Bài 2:
    GV: Nêu y/c của bài, HD hs thực
    Giao bài
    HS: Quan sát và thực hiện
    GV: Theo dõi giúp đỡ
    HS: Lên trình bày
    GV: Nhận xét, chữa bài.
    Đ/a: 5, 6, 4, 8, 9

    + Cách nối từ B sang a.
    + Khoảng cách giữa các con chữ,
    độ cao, dấu thanh và dấu chấm
    cuối câu.
    3. Luyện tập.
    GV: Nêu y/c bài viết
    HS: Thực hiện luyện viết chữ
    hoa B và câu ứng dụng trong vở.

    HS: Viết bài vào vở.
    GV: Quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
    khăn.
    GV: Nhận xét, đánh giá bài HS.
    4. Vận dụng
    4. Vận dụng
    HS: Chia sẻ nội dung bài học
    GV: Hôm nay em học bài gì?
    GV: Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau
    HS: trả lời
    GV: cho hs viết tên mình vào vở
    GV: nhận xét giờ học.
    Hoạt động chung
    Hệ thống lại bài - nhận xét tiết học

    NTĐ 1
    Mĩ thuật

    Bài: SỰ KÌ DIỆU CỦA ĐƯỜNG NÉT
    (TIẾT 2)

    HS cần đạt sau bài học:
    Năng lực
    - Năng lực đặc thù :
    - HS nhận biết và nêu tên được một
    số loại nét thường gặp trong tạo
    hình
    Vẽ và trang trí được hình bằng các
    loại nét.
    Chỉ ra được sự lặp lại và tương
    phản của nét trong bài vẽ. Nêu
    được cảm nhận cá nhân về bài vẽ
    của mình, của bạn.
    121

    NTĐ 2
    Mĩ thuật

    Chủ đề: ĐẠI DƯƠNG MÊNH
    MÔNG
    ĐẠI DƯƠNG TRONG MẮT EM
    (T1)

    HS cần đạt sau bài học
    Năng lực
    - Năng lực đặc thù :
    - Kể tên được một số con vật dưới
    đại dương, nêu được cách bước
    vẽ trong các bài tập mĩ thuật.
    - Cảm nhận được sự hài hòa,
    chuyển động của trong các sản
    phẩm mĩ thuật.
    Năng lực chung:
    - Năng lực giao tiếp, hợp tác:
    Trao đổi, thảo luận để thực hiện
    các nhiệm vụ học tập.

    - Năng lực chung : Tự chủ và tự
    học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,
    giao tiếp và hợp tác
    *Phẩm chất: Phát huy phẩm chất
    chăm chỉ và trách nhiệm.
    II. Đồ
    dùng

    GV:
    Sách học MT lớp 1.
    Tranh vẽ bằng cách chấm.
    HS:
    Sách học MT lớp 1
    Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ...

    III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
    NTĐ1
    TG HĐ

    3

    1

    7

    2

    12

    3

    Năng lực giải quyết vấn đề và
    sáng tạo: Sử dụng các kiến thức
    đã học ứng dụng vào thực tế.
    * Phẩm chất. - Bồi dưỡng tình
    yêu thương giũa con người và các
    con vật sống dưới đại dương
    mênh mông.
    GV:
    Giáo án, SGK, SGV.
    Ảnh, tranh vẽ bầu trời và biển,
    video về các con vật dưới đại
    dương.
    HS:
    Sách học MT lớp 2
    Màu vẽ, chì, tẩy, giấy vẽ, tăm
    bông...

    NTĐ2:
    GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi thi chấm kín hình tròn.
    HS: thực hiện chơi trò chơi
    3. Luyện tập - sáng tạo
    1. Khởi động:
    Vẽ và trang trí kẹo que em thích
    bằng đường nét.
    GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
    Gv: Đưa ra một số hình ảnh về kẹo thi chấm kín hình tròn.
    que.
    HS: Thực hiện chơi trò chơi
    HS: Quan sát và nhận xét
    Gv: Nhận xét- Giới thiệu bài
    + Kẹo que gồm hai phần, phần kẹo
    và phần que cầm. Kẹo có nhiều
    hình dáng khác nhau
    Gv: Nhận xét.
    HS: Thực hành
    GV: Quan sát giúp đỡ
    * Phân tích - đánh giá
    2. Hoạt động khám phá: Nhận
    Trưng bày bài vẽ và chia sẻ.
    biết vẻ đẹp của các con vật dưới
    đại dương.
    GV: HD HS trưng bày bài vẽ
    Gv: Chia nhóm nêu y/c của bài
    HS: Tự đánh giá.
    học
    GV: Đánh giá sản phẩm, bài vẽ của - HD hs thực hiện cắt hình các con
    HS.
    vật ở tiết trước để tạo thành các
    + Nhận xét- đánh giá chung sp của nhân vật cho sp mĩ thuật chung.
    hs.
    GV: Gợi ý
    + Nhóm em có các con vật nào vẽ
    122

    10

    4

    3

    5

    Tiết 1
    Môn:
    Tên bài:
    Tiết 2
    Môn:
    Tên bài:

    từ bài trước?
    + Các con vật đó có hình dáng,
    màu sắc thế nào?
    + Nhóm em đã tạo sản phẩm mĩ
    thuật chung về các loài vật dưới
    đại dương như thế nào?
    HS: Trả lời
    GV: Nhận xét.
    4. Vận dụng - phát triển
    3. HĐ Kiến tạo kiến thức – kĩ
    Xem tranh để tìm hiểu cách
    năng
    chấm.
    *Cách tạo bước tranh với hình
    HS: Khám phá các nét trên đồ vật có sẵn
    xung quanh.
    HS: quan sát ở SGK và nêu các
    bước:
    + Bước 1: Cắt hình con vật em đã
    vẽ ở bài trước ra khỏi giấy vẽ.
    + Bước 2: Theo em có thể sử dụng
    hình các con vật này để làm gì?
    + Bước 3: Cắt rời các hình con vật
    này cho hoàn chỉnh và để riêng
    GV: Nhận xét giờ học. Về nhà ôn 4* Nhận xét, dặn dò.
    bài.
    GV: Củng cố tiết học, nhận xét
    HS hoàn thành, và chưa hoàn
    thành.
    - Chuẩn bị tiết sau.
    Hoạt động chung
    Nhận xét giờ học về nhà ôn bài
    Ngày giảng: Chiều thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2022
    NTĐ1
    BTCC - TOÁN
    Tiết 1

    NTĐ2
    BTCC – TIẾNG VIỆT
    Tiết 1

    NTĐ1
    BTCC - TIẾNG VIỆT
    Tiết 1

    Tiết 3:
    123

    NTĐ2
    BTCC – TOÁN
    Tiết 1

    Môn:
    Tên bài:
    I. Yêu cầu
    cần đạt:

    NTĐ1
    Hoạt động trải nghiệm

    NTĐ2
    Hoạt động trải nghiệm

    THỰC HIỆN NHỮNG VIỆC LÀM
    CHO GIỜ HỌC TÍCH CỰC

    CHỦ ĐỀ : VÌ MỘT CUỘC S...
     
    Gửi ý kiến

    LỄ RA MẮT CLB VIOLET THỪA THIÊN HUẾ

    Liên kết các đơn vị

    Hội thoại Anh - Việt